Phớt chắn dầu (oil seal) TC, SC, TA, TB, SA, SB: 1.932 cỡ trục 6 đến 560 mm

Phớt chắn dầu (còn gọi là phớt chặn dầu, phớt dầu, phớt cao su chắn dầu, oil seal, phớt trục) giữ dầu bôi trơn ở lại trong hộp số hay bơm và chặn bụi, nước từ ngoài lọt vào. Danh mục này sắp xếp theo mã kết cấu — TC, SC, TA, TB, SA, SB — vì khi thay thế, thợ bảo trì đọc mã dập trên vỏ phớt cũ trước, rồi mới tới kích thước. Chữ cái đầu cho biết số môi làm kín (S = một môi, T = có thêm môi chắn bụi), chữ cái sau cho biết kiểu vỏ ngoài.

Toàn bộ 1.932 quy cách — tương ứng 1.504 kích thước d×D×B, trục từ 6 mm đến 560 mm — đều đặt được ở hai vật liệu: NBR cho dầu khoáng và nhiệt độ dưới +120 °C, Viton FKM cho nhiệt độ tới +220 °C, dầu tổng hợp, nhiên liệu và hóa chất. Hai bản cùng kích thước lắp lẫn được nên đổi vật liệu không cần đổi thiết kế gối trục.

Bản vẽ kỹ thuật Phớt chắn dầu — hình chiếu 3D và mặt cắt kết cấu, ví dụ cỡ 50x62x10 mm
Bản vẽ kỹ thuật Phớt chắn dầu — hình chiếu 3D và mặt cắt kết cấu, ví dụ cỡ 50x62x10 mm

Danh sách kích thước phớt chắn dầu: bảng tra thông số 1.932 cỡ

Bảng dưới liệt kê đủ 1.932 quy cách theo thứ tự đường kính trục d, rồi lỗ lắp D, rồi bề rộng B. Gõ cỡ vào ô tìm theo cách nào cũng được: 25x40x7, 25*40*7 hay 25 40 7; gõ một số trơn như 35 để lọc mọi phớt trục 35 mm. Cột Mã cho biết các loại phớt chắn dầu cùng cỡ (TC hai môi bọc cao su, SC một môi, TA, TB, SA, SB và các mã ít gặp), để đối chiếu với mã dập trên vỏ phớt cũ.

1.932 quy cách phớt chắn dầu

STTTên phớtMãd trục (mm)D lỗ lắp (mm)B bề rộng (mm)Thành (D−d)/2 (mm)Khối lượng 1 cáiVòng quay tối đa (v/ph)Chi tiết
1Phớt SC 6x20x6 mm NBR, Viton FKMSC620672.32 g (NBR) · 3.17 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
2Phớt TC 6x20x6 mm NBR, Viton FKMTC620672.32 g (NBR) · 3.17 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
3Phớt TC 6x22x7 mm NBR, Viton FKMTC622783.33 g (NBR) · 4.56 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
4Phớt TC 7x22x7 mm NBR, Viton FKMTC72277.53.23 g (NBR) · 4.42 g (Viton)27.284 (NBR) · 68.209 (Viton)Xem
5Phớt TC 8x20x7 mm NBR, Viton FKMTC820762.49 g (NBR) · 3.42 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
6Phớt TC 8x22x7 mm NBR, Viton FKMTC822773.12 g (NBR) · 4.27 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
7Phớt TC 8x24x7 mm NBR, Viton FKMTC824783.8 g (NBR) · 5.21 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
8Phớt TC 9x20x7 mm NBR, Viton FKMTC92075.52.37 g (NBR) · 3.24 g (Viton)21.221 (NBR) · 53.052 (Viton)Xem
9Phớt SC 9x25x8 mm NBR, Viton FKMSC925884.61 g (NBR) · 6.32 g (Viton)21.221 (NBR) · 53.052 (Viton)Xem
10Phớt TC 10x20x5 mm NBR, Viton FKMTC1020551.59 g (NBR) · 2.18 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
11Phớt TC 10x20x6 mm NBR, Viton FKMTC1020651.91 g (NBR) · 2.62 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
12Phớt TC 10x20x7 mm NBR, Viton FKMTC1020752.23 g (NBR) · 3.05 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
13Phớt SC 10x22x6 mm NBR, Viton FKMSC1022662.44 g (NBR) · 3.35 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
14Phớt TC 10x22x6 mm NBR, Viton FKMTC1022662.44 g (NBR) · 3.35 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
15Phớt SC 10x22x7 mm NBR, Viton FKMSC1022762.85 g (NBR) · 3.91 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
16Phớt TC 10x22x7 mm NBR, Viton FKMTC1022762.85 g (NBR) · 3.91 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
17Phớt SC 10x22x8 mm NBR, Viton FKMSC1022863.26 g (NBR) · 4.46 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
18Phớt TC 10x24x7 mm NBR, Viton FKMTC1024773.53 g (NBR) · 4.84 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
19Phớt TC 10x25x7 mm NBR, Viton FKMTC102577.53.9 g (NBR) · 5.34 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
20Phớt SC 10x26x7 mm NBR, Viton FKMSC1026784.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
21Phớt TC 10x26x7 mm NBR, Viton FKMTC1026784.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
22Phớt TC 10x28x7 mm NBR, Viton FKMTC1028795.08 g (NBR) · 6.96 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
23Phớt SC 10x28x8 mm NBR, Viton FKMSC1028895.8 g (NBR) · 7.95 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
24Phớt TC 10x30x7 mm NBR, Viton FKMTC10307105.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
25Phớt TC 10x32x7 mm NBR, Viton FKMTC10327116.86 g (NBR) · 9.4 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
26Phớt SC 11x22x7 mm NBR, Viton FKMSC112275.52.69 g (NBR) · 3.69 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
27Phớt TC 11x22x7 mm NBR, Viton FKMTC112275.52.69 g (NBR) · 3.69 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
28Phớt TC 11x24x7 mm NBR, Viton FKMTC112476.53.38 g (NBR) · 4.63 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
29Phớt TC 11x25x7 mm NBR, Viton FKMTC1125773.74 g (NBR) · 5.13 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
30Phớt SC 11x26x7 mm NBR, Viton FKMSC112677.54.12 g (NBR) · 5.64 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
31Phớt TC 12x20x5 mm NBR, Viton FKMTC1220541.36 g (NBR) · 1.86 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
32Phớt TC 12x20x6 mm NBR, Viton FKMTC1220641.63 g (NBR) · 2.23 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
33Phớt TC 12x20x7 mm NBR, Viton FKMTC1220741.9 g (NBR) · 2.6 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
34Phớt TC 12x21x7 mm NBR, Viton FKMTC122174.52.2 g (NBR) · 3.02 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
35Phớt TC 12x22x5 mm NBR, Viton FKMTC1222551.8 g (NBR) · 2.47 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
36Phớt TC 12x22x6 mm NBR, Viton FKMTC1222652.16 g (NBR) · 2.96 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
37Phớt TB 12x22x7 mm NBR, Viton FKMTB1222752.52 g (NBR) · 3.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
38Phớt TC 12x22x7 mm NBR, Viton FKMTC1222752.52 g (NBR) · 3.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
39Phớt TC 12x24x7 mm NBR, Viton FKMTC1224763.21 g (NBR) · 4.39 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
40Phớt TC 12x24x8 mm NBR, Viton FKMTC1224863.66 g (NBR) · 5.02 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
41Phớt SC 12x25x5 mm NBR, Viton FKMSC122556.52.55 g (NBR) · 3.49 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
42Phớt TC 12x25x5 mm NBR, Viton FKMTC122556.52.55 g (NBR) · 3.49 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
43Phớt TC 12x25x7 mm NBR, Viton FKMTC122576.53.57 g (NBR) · 4.89 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
44Phớt TC 12x25x10 mm NBR, Viton FKMTC1225106.55.1 g (NBR) · 6.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
45Phớt TC 12x26x7 mm NBR, Viton FKMTC1226773.95 g (NBR) · 5.41 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
46Phớt SC 12x26x8 mm NBR, Viton FKMSC1226874.51 g (NBR) · 6.18 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
47Phớt TC 12x28x5 mm NBR, Viton FKMTC1228583.39 g (NBR) · 4.65 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
48Phớt TC 12x28x7 mm NBR, Viton FKMTC1228784.75 g (NBR) · 6.51 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
49Phớt SC 12x30x7 mm NBR, Viton FKMSC1230795.61 g (NBR) · 7.69 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
50Phớt TC 12x30x7 mm NBR, Viton FKMTC1230795.61 g (NBR) · 7.69 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
51Phớt TC 12x32x7 mm NBR, Viton FKMTC12327106.53 g (NBR) · 8.95 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
52Phớt SC 12x35x7 mm NBR, Viton FKMSC1235711.58.02 g (NBR) · 10.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
53Phớt TC 12x35x7 mm NBR, Viton FKMTC1235711.58.02 g (NBR) · 10.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
54Phớt TC 12x37x7 mm NBR, Viton FKMTC1237712.59.09 g (NBR) · 12.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
55Phớt TC 13x24x7 mm NBR, Viton FKMTC132475.53.02 g (NBR) · 4.14 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
56Phớt TC 13x25x5 mm NBR, Viton FKMTC1325562.42 g (NBR) · 3.31 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
57Phớt TC 13x25x7 mm NBR, Viton FKMTC1325763.38 g (NBR) · 4.64 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
58Phớt TC 13x26x7 mm NBR, Viton FKMTC132676.53.76 g (NBR) · 5.16 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
59Phớt TC 13x26x9 mm NBR, Viton FKMTC132696.54.84 g (NBR) · 6.63 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
60Phớt TC 13x30x8 mm NBR, Viton FKMTC133088.56.2 g (NBR) · 8.5 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem

Vì sao chọn phớt chắn dầu của chúng tôi?

  • 1.932 quy cách phớt chắn dầu, trục 6–560 mm, tra theo mã kết cấu
  • Mỗi kích thước có sẵn hai lựa chọn vật liệu: NBR và Viton FKM
  • Tra chéo mã TC/SC/TA/TB khi phớt cũ đã mờ số dập trên vỏ
  • Nhận đơn lẻ một chiếc tới đơn hàng bảo trì cả nhà máy
  • Tư vấn xử lý trục đã mòn rãnh — chọn phớt lệch tâm hoặc bạc phục hồi

Tra nhanh phớt chắn dầu theo đường kính trục

Đã đo được trục nhưng chưa biết lỗ lắp hay mã kết cấu? Vào thẳng cỡ trục của bạn — mỗi trang liệt kê đủ các cỡ lỗ lắp và bề rộng lắp vừa trục đó.

Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu

Mã TC, SC, TB, TA trên phớt chắn dầu nghĩa là gì?

Chữ cái đầu là số môi làm kín: S là một môi chính, T là môi chính kèm môi chắn bụi. Chữ cái sau là kiểu vỏ ngoài: C là vỏ bọc cao su, B là vỏ kim loại kín, A là khung thép hở. Ví dụ TC là hai môi vỏ bọc cao su — loại phổ biến nhất; SC là một môi vỏ bọc cao su. Một số mã ít gặp như TZ, TCN, OSC nằm ngoài quy ước này, khi cần xác định chính xác vui lòng gửi ảnh phớt cũ.

Cùng kích thước, nên lấy phớt NBR hay Viton FKM?

NBR đủ dùng cho phần lớn hộp số và bơm chạy dầu khoáng dưới +120 °C, giá dễ chịu hơn nên hợp với bảo trì định kỳ. Viton FKM cần thiết khi nhiệt độ vượt +120 °C, khi dầu là loại tổng hợp gốc ester, khi có nhiên liệu hoặc dung môi, hoặc khi trục quay nhanh vượt mốc khoảng 10 m/s tốc độ vòng. Hai bản cùng kích thước thay lẫn được.

Đo phớt cũ thế nào cho đúng?

Đo ba số theo thứ tự d × D × B: d là đường kính trục (lỗ trong phớt), D là đường kính ngoài vỏ phớt tức lỗ lắp trên gối, B là bề rộng phớt. Ghi ví dụ 30x40x7. Nếu phớt cũ đã biến dạng, đo trực tiếp trục và lỗ gối sẽ chính xác hơn. Gọi HN 0967 547 900 hoặc gửi ảnh mã dập trên vỏ để tra nhanh.

Trục đã bị mòn thành rãnh thì thay phớt mới có hết rò dầu không?

Thường là không. Môi phớt mới sẽ tì đúng vào rãnh mòn cũ và tiếp tục rò. Hai cách xử lý: dùng phớt cùng d×D nhưng khác bề rộng B để môi tì sang vị trí chưa mòn, hoặc lắp bạc phục hồi trục rồi dùng phớt theo đường kính bạc. Gửi ảnh trục để được tư vấn phương án phù hợp.

Lỗ lắp và bề mặt trục cần gia công thế nào?

Lỗ lắp nên đạt dung sai H8 và không có ba via ở mép vào; nên vát mép 15–30° để phớt vào không bị cắt cao su. Bề mặt trục nên có độ nhám Ra khoảng 0,2–0,8 µm — trục quá bóng giữ dầu kém, trục quá nhám mài mòn môi phớt nhanh. Ép phớt bằng dụng cụ phẳng đúng đường kính vỏ, không gõ búa trực tiếp lên vành phớt.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.

Cần báo giá nhanh?

Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.