Oring (gioăng oring) chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất: 1.056 cỡ

Gioăng oring tròn (oring) là vòng làm kín tiết diện tròn lắp trong rãnh giữa hai chi tiết; tuỳ vùng còn gọi là ron cao su tròn, ron oring, sin cao su, sin oring, gioăng chỉ hay vòng đệm cao su. Nó làm kín bằng cách bị nén: khi siết, vòng cao su biến dạng và ép chặt vào cả đáy rãnh lẫn bề mặt đối tiếp, bịt kín khe hở cho chất lỏng và khí không đi qua.

Kho có 1.056 kích thước, đường kính trong từ 1,8 mm đến 590 mm, đường kính dây từ 1,2 mm đến 12 mm, trong hai vật liệu sẵn hàng: oring NBR chịu dầu N70 (691 cỡ, màu đen) — loại thông dụng nhất — và oring Viton FKM chịu nhiệt, chịu hóa chất (489 cỡ, màu nâu), chịu tới +220 °C, kháng nhiên liệu và dung môi. Mỗi cỡ có trang riêng in sẵn ID, CS, OD và kích thước rãnh lắp.

Ngoài hai vật liệu sẵn kho, chúng tôi nhận sản xuất theo yêu cầu: oring silicone cho thực phẩm và y tế, oring EPDM cho nước, hơi nước và ngoài trời, cùng các kích thước nằm ngoài danh mục. Gửi hai số ID × CS hoặc bản vẽ rãnh lắp kèm môi trường làm việc để nhận báo giá và thời gian giao.

Bản vẽ kỹ thuật Gioăng oring — tiết diện tròn, ví dụ cỡ ID 72.8 × CS 8.6 mm
Bản vẽ kỹ thuật Gioăng oring — tiết diện tròn, ví dụ cỡ ID 72.8 × CS 8.6 mm

Danh sách kích thước gioăng oring tròn

1056 kích thước Gioăng oring tròn

STTTên oringID (mm)CS (mm)OD (mm)Rãnh tĩnh nén 20%: rộng × sâu (mm)Khối lượng 100 vòngDung sai ID (ISO 3601)Chi tiết
1Gioăng oring Viton 1.8x3.1mm1.83.183.88 × 2.4821.5 g (Viton)±0,08Xem
2Gioăng oring NBR 2.75x1.78mm2.751.786.312.23 × 1.424.4 g (NBR)±0,08Xem
3Gioăng oring Viton 2.8x3.1mm2.83.193.88 × 2.4825.9 g (Viton)±0,08Xem
4Gioăng oring NBR 2.9x1.78mm2.91.786.462.23 × 1.424.6 g (NBR)±0,08Xem
5Gioăng oring NBR 3x1.5mm31.561.88 × 1.23.1 g (NBR)±0,08Xem
6Gioăng oring NBR 3.78x1.78mm3.781.787.342.23 × 1.425.4 g (NBR)±0,08Xem
7Gioăng oring NBR 4x1.2mm41.26.41.5 × 0.962.3 g (NBR)±0,08Xem
8Gioăng oring NBR 4x1.5mm41.571.88 × 1.23.8 g (NBR)±0,08Xem
9Gioăng oring NBR 4x2mm4282.5 × 1.67.4 g (NBR)±0,08Xem
10Gioăng oring NBR 4x2.5mm42.593.13 × 212.5 g (NBR)±0,08Xem
11Gioăng oring Viton 4x3.5mm43.5114.38 × 2.841.9 g (Viton)±0,08Xem
12Gioăng oring Viton 4.2x2.4mm4.22.493 × 1.9217.4 g (Viton)±0,08Xem
13Gioăng oring Viton 4.34x3.53mm4.343.5311.44.41 × 2.8244.8 g (Viton)±0,08Xem
14Gioăng oring NBR 4.47x1.78mm4.471.788.032.23 × 1.426.1 g (NBR)±0,08Xem
15Gioăng oring NBR 5x2mm5292.5 × 1.68.6 g (NBR)±0,08Xem
16Gioăng oring NBR 5x2.5mm52.5103.13 × 214.5 g (NBR)±0,08Xem
17Gioăng oring NBR 5.28x1.78mm5.281.788.842.23 × 1.426.9 g (NBR)±0,08Xem
18Gioăng oring Viton 5.8x3.1mm5.83.1123.88 × 2.4839 g (Viton)±0,08Xem
19Gioăng oring Viton 5.94x3.53mm5.943.53134.41 × 2.8253.9 g (Viton)±0,08Xem
20Gioăng oring NBR 6x1.5mm61.591.88 × 1.25.2 g (NBR)±0,08Xem
21Gioăng oring NBR & Viton 6x2mm62102.5 × 1.69.9 g (NBR) · 14.6 g (Viton)±0,08Xem
22Gioăng oring NBR 6x2.5mm62.5113.13 × 216.4 g (NBR)±0,08Xem
23Gioăng oring NBR 6x3.1mm63.112.23.88 × 2.4827 g (NBR)±0,08Xem
24Gioăng oring NBR 6x3.5mm63.5134.38 × 2.835.9 g (NBR)±0,08Xem
25Gioăng oring NBR 6x4mm64145 × 3.249.3 g (NBR)±0,08Xem
26Gioăng oring NBR 6.07x1.78mm6.071.789.632.23 × 1.427.7 g (NBR)±0,10Xem
27Gioăng oring Viton 6.2x2.4mm6.22.4113 × 1.9222.6 g (Viton)±0,10Xem
28Gioăng oring Viton 6.3x1.8mm6.31.89.92.25 × 1.4412 g (Viton)±0,10Xem
29Gioăng oring Viton 6.7x1.8mm6.71.810.32.25 × 1.4412.6 g (Viton)±0,10Xem
30Gioăng oring NBR 7x1.5mm71.5101.88 × 1.25.9 g (NBR)±0,10Xem
31Gioăng oring NBR 7x2mm72112.5 × 1.611.1 g (NBR)±0,10Xem
32Gioăng oring NBR 7x3.1mm73.113.23.88 × 2.4829.9 g (NBR)±0,10Xem
33Gioăng oring NBR & Viton 7x3.5mm73.5144.38 × 2.839.7 g (NBR) · 58.7 g (Viton)±0,10Xem
34Gioăng oring Viton 7.1x2.65mm7.12.6512.43.31 × 2.1231.3 g (Viton)±0,10Xem
35Gioăng oring NBR 7.5x1.75mm7.51.75112.19 × 1.48.7 g (NBR)±0,10Xem
36Gioăng oring Viton 7.5x1.8mm7.51.811.12.25 × 1.4413.8 g (Viton)±0,10Xem
37Gioăng oring Viton 7.52x3.53mm7.523.5314.584.41 × 2.8262.9 g (Viton)±0,10Xem
38Gioăng oring NBR 7.65x1.78mm7.651.7811.212.23 × 1.429.2 g (NBR)±0,10Xem
39Gioăng oring Viton 7.8x3.1mm7.83.1143.88 × 2.4847.8 g (Viton)±0,10Xem
40Gioăng oring NBR & Viton 8x1.5mm81.5111.88 × 1.26.6 g (NBR) · 9.8 g (Viton)±0,10Xem
41Gioăng oring NBR 8x2mm82122.5 × 1.612.3 g (NBR)±0,10Xem
42Gioăng oring NBR 8x2.5mm82.5133.13 × 220.2 g (NBR)±0,10Xem
43Gioăng oring NBR 8x3.1mm83.114.23.88 × 2.4832.9 g (NBR)±0,10Xem
44Gioăng oring NBR & Viton 8x3.5mm83.5154.38 × 2.843.4 g (NBR) · 64.3 g (Viton)±0,10Xem
45Gioăng oring NBR 8x4mm84165 × 3.259.2 g (NBR)±0,10Xem
46Gioăng oring NBR 8.5x1.75mm8.51.75122.19 × 1.49.7 g (NBR)±0,10Xem
47Gioăng oring Viton 8.8x3.1mm8.83.1153.88 × 2.4852.2 g (Viton)±0,10Xem
48Gioăng oring NBR 9x1.5mm91.5121.88 × 1.27.3 g (NBR)±0,10Xem
49Gioăng oring NBR 9x1.75mm91.7512.52.19 × 1.410.2 g (NBR)±0,10Xem
50Gioăng oring NBR 9x2mm92132.5 × 1.613.6 g (NBR)±0,10Xem
51Gioăng oring NBR 9x2.5mm92.5143.13 × 222.2 g (NBR)±0,10Xem
52Gioăng oring NBR 9x3mm93153.75 × 2.433.3 g (NBR)±0,10Xem
53Gioăng oring NBR 9x3.5mm93.5164.38 × 2.847.2 g (NBR)±0,10Xem
54Gioăng oring Viton 9.12x3.53mm9.123.5316.184.41 × 2.8272 g (Viton)±0,10Xem
55Gioăng oring NBR 9.25x1.78mm9.251.7812.812.23 × 1.4210.8 g (NBR)±0,10Xem
56Gioăng oring Viton 9.5x1.8mm9.51.813.12.25 × 1.4416.7 g (Viton)±0,10Xem
57Gioăng oring Viton 9.8x3.1mm9.83.1163.88 × 2.4856.6 g (Viton)±0,10Xem
58Gioăng oring NBR 10x1.5mm101.5131.88 × 1.28 g (NBR)±0,10Xem
59Gioăng oring Viton 10x1.8mm101.813.62.25 × 1.4417.5 g (Viton)±0,10Xem
60Gioăng oring NBR 10x2.4mm102.414.83 × 1.9222 g (NBR)±0,10Xem

Chọn gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt hay chịu hóa chất

Vật liệu quyết định oring sống được bao lâu trong môi chất, còn kích thước chỉ quyết định nó có lắp vừa hay không. Chọn theo thứ khoang làm kín tiếp xúc hằng ngày và nhiệt độ cao nhất khi máy chạy:

Nhu cầuVật liệuNhiệt độ làm việcĐộ cứng, màuHợp với
Gioăng oring chịu dầuNBR N70−30 °C … +120 °C70 Shore A, đenDầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ, khí nén, nước
Gioăng oring chịu nhiệtViton FKM−40 °C … +220 °C75 Shore A, nâuMáy nóng trên +120 °C, dầu tổng hợp
Gioăng oring chịu hóa chấtViton FKM−40 °C … +220 °C75 Shore A, nâuNhiên liệu, dung môi, axit loãng
Thực phẩm, nước nóng, ngoài trờiSilicone, EPDMTheo mác đặtTheo đơnSản xuất theo yêu cầu

Cả NBR lẫn Viton đều không hợp với hơi nước nóng. Chưa chắc môi chất là gì thì gửi tên dầu hoặc hóa chất kèm nhiệt độ, chúng tôi đối chiếu bảng kháng hóa chất trước khi báo giá.

Vì sao chọn gioăng oring tròn của chúng tôi?

  • 1.056 cỡ oring sẵn kho, ID 1,8–590 mm, dây 1,2–12 mm
  • Hai vật liệu: NBR N70 chịu dầu và Viton FKM chịu nhiệt, hoá chất
  • Mỗi trang có sẵn cả ID, CS và OD — không phải tự tính khi tra rãnh
  • Sản xuất theo yêu cầu: silicone, EPDM và cỡ ngoài danh mục
  • Nhận đơn từ vài chiếc lẻ tới cả nghìn chiếc theo túi
  • Tư vấn chọn cỡ khi chỉ đo được rãnh mà không còn vòng cũ

Tra nhanh gioăng oring tròn theo đường kính dây

Đo tiết diện vòng bằng thước cặp rồi vào thẳng nhóm đó — mỗi trang liệt kê đủ các đường kính trong có cùng cỡ dây, kèm bề rộng và chiều sâu rãnh cần phay.

Câu hỏi thường gặp về gioăng oring tròn

Gioăng oring, sin cao su, ron cao su có phải một thứ không?

Cùng một chi tiết, khác cách gọi theo vùng và theo nghề. Miền Bắc hay nói gioăng oring hoặc gioăng chỉ; miền Nam quen dùng sin cao su hoặc ron cao su; tài liệu kỹ thuật ghi oring hoặc vòng đệm cao su tròn. Khi đặt hàng chỉ cần đưa hai số ID × CS là đủ, không phụ thuộc cách gọi.

Đo oring như thế nào cho đúng?

Cần hai số: ID là đường kính trong, CS là đường kính dây (bề dày tiết diện). Đặt vòng nằm phẳng tự nhiên, không kéo giãn, rồi đo bằng thước kẹp. Ghi dạng ID×CS, ví dụ 20x3. Nếu vòng cũ đã đứt hoặc biến dạng, đo rãnh lắp sẽ chính xác hơn — đường kính đáy rãnh xấp xỉ ID, chiều sâu rãnh xấp xỉ 0,8 lần CS.

Đường kính ngoài OD tính thế nào?

OD = ID + 2 × CS. Ví dụ oring 20x3 có OD = 20 + 6 = 26 mm. Nhiều catalog nước ngoài ghi theo OD nên khi đối chiếu hàng nhập cần quy đổi. Mỗi trang kích thước trên website đều in sẵn cả ba số ID, CS và OD để khỏi phải tính tay.

Chọn NBR N70 hay Viton FKM?

NBR N70 cho dầu khoáng, dầu thủy lực, khí nén và nước ở nhiệt độ dưới +120 °C — chiếm phần lớn nhu cầu và giá dễ chịu hơn. Viton FKM khi nhiệt vượt +120 °C, khi có dung môi, nhiên liệu, axit loãng hoặc dầu tổng hợp. Lưu ý cả hai đều không hợp với hơi nước nóng; trường hợp đó cần vật liệu khác.

Rãnh lắp oring cần sâu và rộng bao nhiêu?

Nguyên tắc thông dụng cho làm kín tĩnh: chiều sâu rãnh khoảng 0,75–0,85 lần CS để vòng bị nén 15–25%, chiều rộng rãnh khoảng 1,25–1,35 lần CS để cao su có chỗ giãn khi bị ép. Nén quá ít thì rò, nén quá nhiều thì cao su nhanh mất đàn hồi. Với làm kín động, mức nén giảm xuống khoảng 10–15% để hạn chế ma sát.

Có làm oring silicone, EPDM hay cỡ đặc biệt không?

Có, theo đơn đặt. Hai vật liệu sẵn kho là NBR N70 và Viton FKM; silicone và EPDM sản xuất theo yêu cầu. Chọn silicone khi cần tiếp xúc thực phẩm, dược phẩm, y tế hoặc chịu dải nhiệt rộng; chọn EPDM cho nước, hơi nước, phanh dầu gốc glycol và thiết bị ngoài trời chịu nắng mưa — lưu ý EPDM không dùng được với dầu khoáng. Kích thước nằm ngoài danh mục cũng làm được: gửi ID × CS hoặc bản vẽ rãnh kèm môi trường làm việc để nhận báo giá, số lượng tối thiểu và thời gian giao.

Đặt số lượng nhỏ được không?

Được. Nhận từ vài chiếc lẻ cho sửa chữa gấp đến đơn hàng cả nghìn chiếc đóng túi cho sản xuất. Cỡ thông dụng có sẵn tại kho Hà Nội và TP.HCM, giao 1–2 ngày làm việc. Gọi HN 0967 547 900 hoặc HCM 0968 632 600 kèm hai số ID × CS để nhận báo giá.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp ron oring, sin oring tại kho: NBR đen và Viton nâu, đóng túi dán nhãn mác, cỡ và số lượng.

Cần báo giá nhanh?

Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.