Phớt 35: phớt chắn dầu trục 35mm, lỗ lắp 42 đến 80 mm (80 quy cách)

Trang này gom mọi phớt 35 (phớt chắn dầu, oil seal cho trục 35mm) đang có trong catalog: 80 quy cách trải trên 21 cỡ lỗ lắp (D từ 42 đến 80 mm) và 8 bề rộng (B từ 6 đến 15 mm), thuộc các mã kết cấu TC, SC, TA, TB, SA, SB. Đường kính trục đã do cỗ máy quyết định rồi; hai số còn phải chọn là D và B — bảng tra bên dưới xếp sẵn theo đúng thứ tự đó.

Các cỡ phớt 35 khách hỏi nhiều nhất: phớt 35x47x7, phớt 35x52x7, phớt 35x50x10, phớt 35x62x10, phớt 35x55x10, phớt 35x50x8, phớt 35x62x8, phớt 35x58x8. Ghi cỡ kiểu nào cũng là một: 35x47x7, 35*47*7 hay "35 47 7" đều là trục d = 35 mm, lỗ lắp D = 47 mm, bề rộng B = 7 mm; catalog nước ngoài ghi oil seal 35x47x7. Đủ 80 quy cách nằm trong bảng bên dưới.

Trục 35 mm nằm trong dải thay thế đông nhất của catalog, và cũng là dải dễ mua nhầm nhất: cùng một trục 35 mm có tới 21 cỡ lỗ lắp khác nhau trong danh sách này. Hai chiếc phớt cùng ghi "35" ở số đầu vẫn có thể không lắp lẫn được. Cỡ hay gặp nhất ở đây là lỗ lắp 52 mm — 10 quy cách — nhưng "hay gặp nhất" không có nghĩa là đúng với máy của bạn: đo lỗ trên gối trục trước, rồi mới tra.

Chọn vật liệu theo tốc độ chứ không chỉ theo nhiệt độ. Trục 35 mm quay 1.500 v/ph cho tốc độ vòng tại môi phớt 2,75 m/s, quay 3.000 v/ph cho 5,50 m/s. Lấy mốc thực dụng 10 m/s của NBR thì trục 35 mm chạy được tới khoảng 5.457 v/ph; bản Viton FKM với mốc khoảng 25 m/s nâng giới hạn lên chừng 13.642 v/ph. Mọi quy cách trong danh sách đều đặt được cả hai vật liệu và giữ nguyên ba số d×D×B, nên đổi vật liệu không phải sửa gối trục.

Bảng tra lỗ lắp và bề rộng phớt 35

Đo đường kính lỗ trên gối trục để chọn dòng, rồi chọn bề rộng theo chiều sâu hốc lắp. Cột mã cho biết những kết cấu đang có hàng ở đúng cỡ đó.

Lỗ lắp D (mm)Bề rộng B có sẵn (mm)Mã kết cấuSố quy cáchThành phớt (D−d)/2
427TC13,5 mm
456, 7, 8 và 10SC, TC55,0 mm
467TC15,5 mm
476, 7, 10 và 12SC, TC56,0 mm
487, 8 và 10SB, TC46,5 mm
507, 8, 10 và 12SC, TC57,5 mm
518TC18,0 mm
526, 7, 8, 9, 10 và 12SC, TC108,5 mm
548 và 10TB, TC39,5 mm
557, 8, 10, 11 và 12SC, TA, TC710,0 mm
567, 8 và 10SA, TC410,5 mm
579TC111,0 mm
588, 10 và 12SC, TC511,5 mm
608, 10, 12 và 15TA, TC412,5 mm
627, 8, 10 và 12SC, TB, TC713,5 mm
657, 9, 10 và 12SC, TC515,0 mm
6810 và 12SC, TC216,5 mm
7010TC117,5 mm
727, 8, 10 và 12SC, TC518,5 mm
757TC120,0 mm
808 và 10SC, TC322,5 mm

Thành phớt (D−d)/2 là bề dày phần cao su và khung nằm giữa trục và lỗ lắp. Thành càng mỏng thì vành phớt càng dễ méo khi ép, nên với những dòng mỏng nhất trong bảng phải dùng dụng cụ ép phẳng đúng đường kính 52 mm chứ không gõ búa trực tiếp.

Tốc độ vòng tại môi phớt 35

Cùng một số vòng/phút, trục càng lớn thì môi phớt càng chạy nhanh. Bảng dưới tính riêng cho đường kính 35 mm, theo các tốc độ động cơ điện thông dụng.

Số vòng quayTốc độ vòng tại trục 35 mmVật liệu phù hợp
500 v/ph0,92 m/sNBR đủ
1.000 v/ph1,83 m/sNBR đủ
1.450 v/ph2,66 m/sNBR đủ
1.750 v/ph3,21 m/sNBR đủ
2.900 v/ph5,31 m/sNBR đủ
3.600 v/ph6,60 m/sNBR đủ

Công thức v = π · d · n / 60000, với d tính bằng mm và n bằng vòng/phút. Ma sát khiến vùng tiếp xúc giữa môi và trục luôn nóng hơn dầu trong hộp, chênh vài chục độ ở tốc độ cao — nên lấy mốc nhiệt theo môi phớt, đừng lấy theo nhiệt độ dầu đo ở đáy hộp.

Gia công lỗ và trục trước khi lắp phớt 35

Hạng mụcYêu cầuVì sao
Lỗ lắp 52 mmDung sai H8 — dải IT8 ở đường kính này là 46 µmLỏng thì phớt xoay theo trục và rò ở mặt ngoài, chặt quá thì vành méo
Độ nhám bề mặt trụcRa 0,2 – 0,8 µmQuá bóng thì màng dầu không bám, quá nhám thì mài mòn môi phớt nhanh
Độ đảo hướng tâm trục 35 mm≤ 0,08 mmMôi phớt phải bám theo trục lệch tâm mỗi vòng quay; quá giới hạn là hở theo chu kỳ
Vát mép lỗ lắp15 – 30°, không ba viaMép sắc cắt vào lớp cao su bọc ngoài ngay lúc ép vào
Bôi trơn trước khi lắpMỡ gốc silicon lên môi và lỗ lắpVài giây đầu chạy khô đủ để cháy môi phớt mới
Dụng cụ épỐng ép phẳng đúng đường kính 52 mmThành phớt chỉ dày 8,5 mm ở cỡ lỗ lắp này, gõ lệch là méo vành

Danh sách kích thước phớt 35 theo lỗ lắp (80 quy cách)

Xếp theo lỗ lắp rồi tới bề rộng. Bấm vào một quy cách để xem thông số đầy đủ, tốc độ vòng cho phép và bảng cỡ lân cận của riêng nó.

80 kích thước

STTTên phớtMãd trục (mm)D lỗ lắp (mm)B bề rộng (mm)Thành (D−d)/2 (mm)Khối lượng 1 cáiVòng quay tối đa (v/ph)Chi tiết
1Phớt TC 35x42x7 mm NBR, Viton FKMTC354273.54 g (NBR) · 5.48 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
2Phớt TC 35x45x6 mm NBR, Viton FKMTC3545655.09 g (NBR) · 6.97 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
3Phớt SC 35x45x7 mm NBR, Viton FKMSC3545755.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
4Phớt TC 35x45x7 mm NBR, Viton FKMTC3545755.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
5Phớt TC 35x45x8 mm NBR, Viton FKMTC3545856.79 g (NBR) · 9.3 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
6Phớt TC 35x45x10 mm NBR, Viton FKMTC35451058.48 g (NBR) · 11.62 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
7Phớt TC 35x46x7 mm NBR, Viton FKMTC354675.56.61 g (NBR) · 9.06 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
8Phớt SC 35x47x6 mm NBR, Viton FKMSC3547666.26 g (NBR) · 8.58 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
9Phớt SC 35x47x7 mm NBR, Viton FKMSC3547767.3 g (NBR) · 10.01 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
10Phớt TC 35x47x7 mm NBR, Viton FKMTC3547767.3 g (NBR) · 10.01 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
11Phớt TC 35x47x10 mm NBR, Viton FKMTC354710610.43 g (NBR) · 14.3 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
12Phớt TC 35x47x12 mm NBR, Viton FKMTC354712612.52 g (NBR) · 17.16 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
13Phớt TC 35x48x7 mm NBR, Viton FKMTC354876.58.01 g (NBR) · 10.97 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
14Phớt SB 35x48x8 mm NBR, Viton FKMSB354886.59.15 g (NBR) · 12.54 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
15Phớt TC 35x48x8 mm NBR, Viton FKMTC354886.59.15 g (NBR) · 12.54 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
16Phớt TC 35x48x10 mm NBR, Viton FKMTC3548106.511.44 g (NBR) · 15.68 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
17Phớt SC 35x50x7 mm NBR, Viton FKMSC355077.59.46 g (NBR) · 12.97 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
18Phớt TC 35x50x7 mm NBR, Viton FKMTC355077.59.46 g (NBR) · 12.97 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
19Phớt TC 35x50x8 mm NBR, Viton FKMTC355087.510.81 g (NBR) · 14.82 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
20Phớt TC 35x50x10 mm NBR, Viton FKMTC3550107.513.52 g (NBR) · 18.53 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
21Phớt TC 35x50x12 mm NBR, Viton FKMTC3550127.516.22 g (NBR) · 22.23 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
22Phớt TC 35x51x8 mm NBR, Viton FKMTC35518811.67 g (NBR) · 15.99 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
23Phớt TC 35x52x6 mm NBR, Viton FKMTC355268.59.41 g (NBR) · 12.89 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
24Phớt SC 35x52x7 mm NBR, Viton FKMSC355278.510.98 g (NBR) · 15.04 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
25Phớt TC 35x52x7 mm NBR, Viton FKMTC355278.510.98 g (NBR) · 15.04 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
26Phớt TC 35x52x8 mm NBR, Viton FKMTC355288.512.55 g (NBR) · 17.19 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
27Phớt SC 35x52x9 mm NBR, Viton FKMSC355298.514.11 g (NBR) · 19.34 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
28Phớt TC 35x52x9 mm NBR, Viton FKMTC355298.514.11 g (NBR) · 19.34 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
29Phớt SC 35x52x10 mm NBR, Viton FKMSC3552108.515.68 g (NBR) · 21.49 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
30Phớt TC 35x52x10 mm NBR, Viton FKMTC3552108.515.68 g (NBR) · 21.49 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
31Phớt SC 35x52x12 mm NBR, Viton FKMSC3552128.518.82 g (NBR) · 25.79 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
32Phớt TC 35x52x12 mm NBR, Viton FKMTC3552128.518.82 g (NBR) · 25.79 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
33Phớt TB 35x54x8 mm NBR, Viton FKMTB355489.514.34 g (NBR) · 19.66 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
34Phớt TC 35x54x8 mm NBR, Viton FKMTC355489.514.34 g (NBR) · 19.66 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
35Phớt TC 35x54x10 mm NBR, Viton FKMTC3554109.517.93 g (NBR) · 24.57 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
36Phớt TC 35x55x7 mm NBR, Viton FKMTC355571013.36 g (NBR) · 18.31 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
37Phớt TC 35x55x8 mm NBR, Viton FKMTC355581015.27 g (NBR) · 20.92 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
38Phớt SC 35x55x10 mm NBR, Viton FKMSC3555101019.09 g (NBR) · 26.15 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
39Phớt TA 35x55x10 mm NBR, Viton FKMTA3555101019.09 g (NBR) · 26.15 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
40Phớt TC 35x55x10 mm NBR, Viton FKMTC3555101019.09 g (NBR) · 26.15 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
41Phớt TC 35x55x11 mm NBR, Viton FKMTC3555111020.99 g (NBR) · 28.77 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
42Phớt TC 35x55x12 mm NBR, Viton FKMTC3555121022.9 g (NBR) · 31.38 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
43Phớt TC 35x56x7 mm NBR, Viton FKMTC3556710.514.18 g (NBR) · 19.44 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
44Phớt TC 35x56x8 mm NBR, Viton FKMTC3556810.516.21 g (NBR) · 22.21 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
45Phớt SA 35x56x10 mm NBR, Viton FKMSA35561010.520.26 g (NBR) · 27.77 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
46Phớt TC 35x56x10 mm NBR, Viton FKMTC35561010.520.26 g (NBR) · 27.77 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
47Phớt TC 35x57x9 mm NBR, Viton FKMTC355791119.31 g (NBR) · 26.47 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
48Phớt SC 35x58x8 mm NBR, Viton FKMSC3558811.518.14 g (NBR) · 24.86 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
49Phớt TC 35x58x8 mm NBR, Viton FKMTC3558811.518.14 g (NBR) · 24.86 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
50Phớt SC 35x58x10 mm NBR, Viton FKMSC35581011.522.68 g (NBR) · 31.08 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
51Phớt TC 35x58x10 mm NBR, Viton FKMTC35581011.522.68 g (NBR) · 31.08 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
52Phớt TC 35x58x12 mm NBR, Viton FKMTC35581211.527.22 g (NBR) · 37.3 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
53Phớt TC 35x60x8 mm NBR, Viton FKMTC3560812.520.15 g (NBR) · 27.61 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
54Phớt TC 35x60x10 mm NBR, Viton FKMTC35601012.525.18 g (NBR) · 34.51 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
55Phớt TC 35x60x12 mm NBR, Viton FKMTC35601212.530.22 g (NBR) · 41.41 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
56Phớt TA 35x60x15 mm NBR, Viton FKMTA35601512.537.77 g (NBR) · 51.76 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
57Phớt SC 35x62x7 mm NBR, Viton FKMSC3562713.519.44 g (NBR) · 26.64 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
58Phớt TC 35x62x7 mm NBR, Viton FKMTC3562713.519.44 g (NBR) · 26.64 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
59Phớt TC 35x62x8 mm NBR, Viton FKMTC3562813.522.22 g (NBR) · 30.44 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem
60Phớt SC 35x62x10 mm NBR, Viton FKMSC35621013.527.77 g (NBR) · 38.05 g (Viton)5.457 (NBR) · 13.642 (Viton)Xem

Đặt hàng phớt 35

  • 80 quy cách lắp vừa trục 35 mm, đủ 21 cỡ lỗ lắp từ 42 đến 80 mm
  • Mọi cỡ đều báo giá được hai vật liệu: NBR chịu dầu khoáng, Viton FKM chịu nhiệt và hoá chất
  • 8 bề rộng khác nhau — đủ chỗ dời môi phớt khi trục đã mòn thành rãnh
  • Mã kết cấu có sẵn ở cỡ này: TC, SC, TA, TB, SA, SB; tra chéo giúp khi số dập trên vỏ phớt cũ đã mờ
  • Nhận từ một chiếc lẻ tới đơn bảo trì cả nhà máy, giao 1–2 ngày toàn quốc

Thắc mắc hay gặp khi chọn phớt 35

Trục 35 mm dùng phớt chắn dầu cỡ nào?

Số 35 mới là số thứ nhất trong ba số d×D×B, chưa đủ để đặt hàng. Với trục 35 mm, catalog có 80 quy cách chia theo 21 cỡ lỗ lắp, từ D = 42 mm tới D = 80 mm, và bề rộng B từ 6 tới 15 mm. Cỡ luân chuyển nhiều nhất là lỗ lắp 52 mm (10 quy cách) với bề rộng 10 mm (24 quy cách). Đo lỗ trên gối trục rồi tra bảng ở trên là ra đúng mã.

Đo lỗ lắp và bề rộng cho phớt trục 35 mm thế nào?

Lỗ lắp D đo bằng thước cặp đặt vào lòng hốc trên thân máy, không đo trên vành phớt cũ vì vành đã bị ép biến dạng. Bề rộng B đo bằng thanh đo sâu của thước cặp, từ đáy hốc tới mặt phẳng ngoài. Nếu phớt cũ còn nguyên hình và số dập còn đọc được thì lấy thẳng ba số trên vỏ. Các cỡ lỗ lắp đang có cho trục 35 mm: 42, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 62, 65, 68, 70, 72, 75, 80 mm.

Trục 35 mm quay bao nhiêu vòng/phút thì phải chuyển sang phớt Viton FKM?

Ngưỡng thực dụng của NBR là khoảng 10 m/s tốc độ vòng, tương ứng chừng 5.457 v/ph ở đường kính 35 mm. Trên mức đó nên chuyển sang Viton FKM, vốn chịu tới khoảng 25 m/s — tức chừng 13.642 v/ph ở cùng đường kính. Ba mốc để đối chiếu nhanh: 1.450 v/ph cho 2,66 m/s, 1.750 v/ph cho 3,21 m/s, 2.900 v/ph cho 5,31 m/s. Nhiệt độ dầu và môi chất tiếp xúc vẫn là hai điều kiện phải xét song song.

Trục 35 mm nên chọn mã kết cấu nào?

Ở cỡ này catalog có TC (56 quy cách), SC (18 quy cách), TA (2 quy cách), TB (2 quy cách), SA (1 quy cách), SB (1 quy cách). Quy tắc đọc mã: chữ đầu là số môi — S một môi, T có thêm môi chắn bụi; chữ sau là kiểu vỏ ngoài — C bọc cao su, B vỏ kim loại kín, A khung thép hở. Vỏ bọc cao su bám được cả lỗ nhôm và lỗ gia công chưa đẹp; vỏ kim loại đòi lỗ chuẩn nhưng giữ vị trí tốt hơn khi máy rung. Môi trường có bụi, nước bắn thì lấy loại T.

Lỗ lắp cho phớt trục 35 mm cần gia công thế nào?

Lỗ nên đạt dung sai H8; ở đường kính 52 mm — cỡ phổ biến nhất của trục 35 mm — dải IT8 tương ứng 46 µm. Mép vào vát 15–30° và sạch ba via để không cắt vào lớp bọc ngoài của phớt. Bề mặt trục nên đạt độ nhám Ra 0,2–0,8 µm và độ đảo hướng tâm không quá 0,08 mm. Ép bằng ống ép phẳng đúng đường kính vỏ, vì thành phớt ở cỡ này chỉ dày 8,5 mm.

Không có cỡ lỗ lắp cần tìm cho trục 35 mm thì làm thế nào?

Danh sách trên là hàng theo catalog. Cỡ lẻ nhận đặt sản xuất theo bản vẽ hoặc theo mẫu phớt cũ, cả bản NBR lẫn bản Viton FKM. Gửi ba số d×D×B kèm mã kết cấu mong muốn, hoặc gửi thẳng chiếc phớt cũ, sẽ có phản hồi về thời gian và số lượng tối thiểu. Gọi HN 0967 547 900 hoặc HCM 0968 632 600.

Cỡ phớt chắn dầu trục liền kề

Cỡ phớt chắn dầu trục gần đây

Xem đủ 31 cỡ trục có bảng tra riêng, hoặc cỡ không nằm trong đó, tại danh mục phớt chắn dầu đầy đủ.

Chọn phớt chắn dầu trục theo mã dập trên vỏ phớt cũ

Cần báo giá phớt trục 35 mm?

Gửi ba số d×D×B hoặc ảnh phớt cũ — báo giá trong ngày làm việc, giao 1–2 ngày toàn quốc.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.