Phớt 25: phớt chắn dầu trục 25mm, lỗ lắp 32 đến 72 mm (69 quy cách)

Phớt 25 (phớt chắn dầu, oil seal cho trục 25mm) trong catalog có 69 quy cách trải trên 21 cỡ lỗ lắp (D từ 32 đến 72 mm) và 9 bề rộng (B từ 5 đến 15 mm), thuộc các mã kết cấu TC, SC, TB, SA. Đường kính trục đã do cỗ máy quyết định rồi; hai số còn phải chọn là D và B — bảng tra bên dưới xếp sẵn theo đúng thứ tự đó.

Các cỡ phớt 25 khách hỏi nhiều nhất: phớt 25x40x7, phớt 25x35x7, phớt 25x52x10, phớt 25x47x7, phớt 25x42x7, phớt 25x35x5, phớt 25x40x8, phớt 25x37x7. Ghi cỡ kiểu nào cũng là một: 25x40x7, 25*40*7 hay "25 40 7" đều là trục d = 25 mm, lỗ lắp D = 40 mm, bề rộng B = 7 mm; catalog nước ngoài ghi oil seal 25x40x7. Đủ 69 quy cách nằm trong bảng bên dưới.

Trục 25 mm nằm trong dải thay thế đông nhất của catalog, và cũng là dải dễ mua nhầm nhất: cùng một trục 25 mm có tới 21 cỡ lỗ lắp khác nhau trong danh sách này. Hai chiếc phớt cùng ghi "25" ở số đầu vẫn có thể không lắp lẫn được. Cỡ hay gặp nhất ở đây là lỗ lắp 35 mm — 9 quy cách — nhưng "hay gặp nhất" không có nghĩa là đúng với máy của bạn: đo lỗ trên gối trục trước, rồi mới tra.

Chọn vật liệu theo tốc độ chứ không chỉ theo nhiệt độ. Trục 25 mm quay 1.500 v/ph cho tốc độ vòng tại môi phớt 1,96 m/s, quay 3.000 v/ph cho 3,93 m/s. Lấy mốc thực dụng 10 m/s của NBR thì trục 25 mm chạy được tới khoảng 7.639 v/ph; bản Viton FKM với mốc khoảng 25 m/s nâng giới hạn lên chừng 19.099 v/ph. Mọi quy cách trong danh sách đều đặt được cả hai vật liệu và giữ nguyên ba số d×D×B, nên đổi vật liệu không phải sửa gối trục.

Phớt 25: bảng tra lỗ lắp và bề rộng

Đo đường kính lỗ trên gối trục để chọn dòng, rồi chọn bề rộng theo chiều sâu hốc lắp. Cột mã cho biết những kết cấu đang có hàng ở đúng cỡ đó.

Lỗ lắp D (mm)Bề rộng B có sẵn (mm)Mã kết cấuSố quy cáchThành phớt (D−d)/2
325, 6 và 7TC33,5 mm
335TB14,0 mm
355, 6, 7, 8, 9 và 10SC, TB, TC95,0 mm
366, 7 và 9TC35,5 mm
376 và 7TB, TC36,0 mm
385, 7, 8 và 10TB, TC56,5 mm
405, 7, 8, 9, 10 và 12SC, TC77,5 mm
426, 7, 8 và 10SC, TC58,5 mm
437, 9 và 10SC, TC39,0 mm
447TC19,5 mm
457, 8, 10 và 11TC410,0 mm
467, 10 và 15TC310,5 mm
476, 7, 8 và 10SC, TB, TC611,0 mm
488TC111,5 mm
499SA112,0 mm
507, 8 và 10TC312,5 mm
527, 8 và 10SC, TC513,5 mm
557 và 10TC215,0 mm
627 và 10TC218,5 mm
7010TC122,5 mm
727SC123,5 mm

Thành phớt (D−d)/2 là bề dày phần cao su và khung nằm giữa trục và lỗ lắp. Thành càng mỏng thì vành phớt càng dễ méo khi ép, nên với những dòng mỏng nhất trong bảng phải dùng dụng cụ ép phẳng đúng đường kính 35 mm chứ không gõ búa trực tiếp.

Tốc độ vòng của trục 25 mm theo số vòng quay

Cùng một số vòng/phút, trục càng lớn thì môi phớt càng chạy nhanh. Bảng dưới tính riêng cho đường kính 25 mm, theo các tốc độ động cơ điện thông dụng.

Số vòng quayTốc độ vòng tại trục 25 mmVật liệu phù hợp
500 v/ph0,65 m/sNBR đủ
1.000 v/ph1,31 m/sNBR đủ
1.450 v/ph1,90 m/sNBR đủ
1.750 v/ph2,29 m/sNBR đủ
2.900 v/ph3,80 m/sNBR đủ
3.600 v/ph4,71 m/sNBR đủ

Công thức v = π · d · n / 60000, với d tính bằng mm và n bằng vòng/phút. Ma sát khiến vùng tiếp xúc giữa môi và trục luôn nóng hơn dầu trong hộp, chênh vài chục độ ở tốc độ cao — nên lấy mốc nhiệt theo môi phớt, đừng lấy theo nhiệt độ dầu đo ở đáy hộp.

Lắp phớt 25: dung sai, độ nhám, dụng cụ ép

Hạng mụcYêu cầuVì sao
Lỗ lắp 35 mmDung sai H8 — dải IT8 ở đường kính này là 39 µmLỏng thì phớt xoay theo trục và rò ở mặt ngoài, chặt quá thì vành méo
Độ nhám bề mặt trụcRa 0,2 – 0,8 µmQuá bóng thì màng dầu không bám, quá nhám thì mài mòn môi phớt nhanh
Độ đảo hướng tâm trục 25 mm≤ 0,08 mmMôi phớt phải bám theo trục lệch tâm mỗi vòng quay; quá giới hạn là hở theo chu kỳ
Vát mép lỗ lắp15 – 30°, không ba viaMép sắc cắt vào lớp cao su bọc ngoài ngay lúc ép vào
Bôi trơn trước khi lắpMỡ gốc silicon lên môi và lỗ lắpVài giây đầu chạy khô đủ để cháy môi phớt mới
Dụng cụ épỐng ép phẳng đúng đường kính 35 mmThành phớt chỉ dày 5,0 mm ở cỡ lỗ lắp này, gõ lệch là méo vành

Danh sách kích thước phớt 25 theo lỗ lắp (69 quy cách)

Xếp theo lỗ lắp rồi tới bề rộng. Bấm vào một quy cách để xem thông số đầy đủ, tốc độ vòng cho phép và bảng cỡ lân cận của riêng nó.

69 kích thước

STTTên phớtMãd trục (mm)D lỗ lắp (mm)B bề rộng (mm)Thành (D−d)/2 (mm)Khối lượng 1 cáiVòng quay tối đa (v/ph)Chi tiết
1Phớt TC 25x32x5 mm NBR, Viton FKMTC253253.52.12 g (NBR) · 2.9 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
2Phớt TC 25x32x6 mm NBR, Viton FKMTC253263.52.54 g (NBR) · 3.48 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
3Phớt TC 25x32x7 mm NBR, Viton FKMTC253273.52.96 g (NBR) · 4.06 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
4Phớt TB 25x33x5 mm NBR, Viton FKMTB2533542.46 g (NBR) · 3.37 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
5Phớt TC 25x35x5 mm NBR, Viton FKMTC2535553.18 g (NBR) · 4.36 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
6Phớt TC 25x35x6 mm NBR, Viton FKMTC2535653.82 g (NBR) · 5.23 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
7Phớt SC 25x35x7 mm NBR, Viton FKMSC2535754.45 g (NBR) · 6.1 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
8Phớt TC 25x35x7 mm NBR, Viton FKMTC2535754.45 g (NBR) · 6.1 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
9Phớt TC 25x35x8 mm NBR, Viton FKMTC2535855.09 g (NBR) · 6.97 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
10Phớt TB 25x35x9 mm NBR, Viton FKMTB2535955.73 g (NBR) · 7.85 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
11Phớt TC 25x35x9 mm NBR, Viton FKMTC2535955.73 g (NBR) · 7.85 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
12Phớt SC 25x35x10 mm NBR, Viton FKMSC25351056.36 g (NBR) · 8.72 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
13Phớt TC 25x35x10 mm NBR, Viton FKMTC25351056.36 g (NBR) · 8.72 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
14Phớt TC 25x36x6 mm NBR, Viton FKMTC253665.54.27 g (NBR) · 5.85 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
15Phớt TC 25x36x7 mm NBR, Viton FKMTC253675.54.98 g (NBR) · 6.82 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
16Phớt TC 25x36x9 mm NBR, Viton FKMTC253695.56.4 g (NBR) · 8.77 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
17Phớt TC 25x37x6 mm NBR, Viton FKMTC2537664.73 g (NBR) · 6.49 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
18Phớt TB 25x37x7 mm NBR, Viton FKMTB2537765.52 g (NBR) · 7.57 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
19Phớt TC 25x37x7 mm NBR, Viton FKMTC2537765.52 g (NBR) · 7.57 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
20Phớt TC 25x38x5 mm NBR, Viton FKMTC253856.54.34 g (NBR) · 5.95 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
21Phớt TB 25x38x7 mm NBR, Viton FKMTB253876.56.08 g (NBR) · 8.33 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
22Phớt TC 25x38x7 mm NBR, Viton FKMTC253876.56.08 g (NBR) · 8.33 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
23Phớt TC 25x38x8 mm NBR, Viton FKMTC253886.56.95 g (NBR) · 9.52 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
24Phớt TC 25x38x10 mm NBR, Viton FKMTC2538106.58.68 g (NBR) · 11.9 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
25Phớt SC 25x40x5 mm NBR, Viton FKMSC254057.55.17 g (NBR) · 7.08 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
26Phớt SC 25x40x7 mm NBR, Viton FKMSC254077.57.24 g (NBR) · 9.92 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
27Phớt TC 25x40x7 mm NBR, Viton FKMTC254077.57.24 g (NBR) · 9.92 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
28Phớt TC 25x40x8 mm NBR, Viton FKMTC254087.58.27 g (NBR) · 11.33 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
29Phớt TC 25x40x9 mm NBR, Viton FKMTC254097.59.3 g (NBR) · 12.75 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
30Phớt TC 25x40x10 mm NBR, Viton FKMTC2540107.510.34 g (NBR) · 14.17 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
31Phớt TC 25x40x12 mm NBR, Viton FKMTC2540127.512.41 g (NBR) · 17 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
32Phớt TC 25x42x6 mm NBR, Viton FKMTC254268.57.25 g (NBR) · 9.93 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
33Phớt TC 25x42x7 mm NBR, Viton FKMTC254278.58.45 g (NBR) · 11.58 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
34Phớt TC 25x42x8 mm NBR, Viton FKMTC254288.59.66 g (NBR) · 13.24 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
35Phớt SC 25x42x10 mm NBR, Viton FKMSC2542108.512.08 g (NBR) · 16.55 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
36Phớt TC 25x42x10 mm NBR, Viton FKMTC2542108.512.08 g (NBR) · 16.55 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
37Phớt TC 25x43x7 mm NBR, Viton FKMTC2543799.08 g (NBR) · 12.45 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
38Phớt SC 25x43x9 mm NBR, Viton FKMSC25439911.68 g (NBR) · 16.01 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
39Phớt TC 25x43x10 mm NBR, Viton FKMTC254310912.98 g (NBR) · 17.78 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
40Phớt TC 25x44x7 mm NBR, Viton FKMTC254479.59.73 g (NBR) · 13.33 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
41Phớt TC 25x45x7 mm NBR, Viton FKMTC254571010.39 g (NBR) · 14.24 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
42Phớt TC 25x45x8 mm NBR, Viton FKMTC254581011.88 g (NBR) · 16.27 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
43Phớt TC 25x45x10 mm NBR, Viton FKMTC2545101014.84 g (NBR) · 20.34 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
44Phớt TC 25x45x11 mm NBR, Viton FKMTC2545111016.33 g (NBR) · 22.38 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
45Phớt TC 25x46x7 mm NBR, Viton FKMTC2546710.511.07 g (NBR) · 15.16 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
46Phớt TC 25x46x10 mm NBR, Viton FKMTC25461010.515.81 g (NBR) · 21.66 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
47Phớt TC 25x46x15 mm NBR, Viton FKMTC25461510.523.71 g (NBR) · 32.5 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
48Phớt TC 25x47x6 mm NBR, Viton FKMTC254761110.08 g (NBR) · 13.81 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
49Phớt SC 25x47x7 mm NBR, Viton FKMSC254771111.76 g (NBR) · 16.11 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
50Phớt TB 25x47x7 mm NBR, Viton FKMTB254771111.76 g (NBR) · 16.11 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
51Phớt TC 25x47x7 mm NBR, Viton FKMTC254771111.76 g (NBR) · 16.11 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
52Phớt TC 25x47x8 mm NBR, Viton FKMTC254781113.44 g (NBR) · 18.41 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
53Phớt TC 25x47x10 mm NBR, Viton FKMTC2547101116.79 g (NBR) · 23.02 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
54Phớt TC 25x48x8 mm NBR, Viton FKMTC2548811.514.24 g (NBR) · 19.52 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
55Phớt SA 25x49x9 mm NBR, Viton FKMSA254991216.95 g (NBR) · 23.22 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
56Phớt TC 25x50x7 mm NBR, Viton FKMTC2550712.513.92 g (NBR) · 19.07 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
57Phớt TC 25x50x8 mm NBR, Viton FKMTC2550812.515.9 g (NBR) · 21.79 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
58Phớt TC 25x50x10 mm NBR, Viton FKMTC25501012.519.88 g (NBR) · 27.24 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
59Phớt SC 25x52x7 mm NBR, Viton FKMSC2552713.515.43 g (NBR) · 21.15 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem
60Phớt TC 25x52x7 mm NBR, Viton FKMTC2552713.515.43 g (NBR) · 21.15 g (Viton)7.639 (NBR) · 19.099 (Viton)Xem

Đặt phớt 25 ở đây

  • 69 quy cách lắp vừa trục 25 mm, đủ 21 cỡ lỗ lắp từ 32 đến 72 mm
  • Mọi cỡ đều báo giá được hai vật liệu: NBR chịu dầu khoáng, Viton FKM chịu nhiệt và hoá chất
  • 9 bề rộng khác nhau — đủ chỗ dời môi phớt khi trục đã mòn thành rãnh
  • Mã kết cấu có sẵn ở cỡ này: TC, SC, TB, SA; tra chéo giúp khi số dập trên vỏ phớt cũ đã mờ
  • Nhận từ một chiếc lẻ tới đơn bảo trì cả nhà máy, giao 1–2 ngày toàn quốc

Hỏi đáp về phớt 25

Trục 25 mm dùng phớt chắn dầu cỡ nào?

Số 25 mới là số thứ nhất trong ba số d×D×B, chưa đủ để đặt hàng. Với trục 25 mm, catalog có 69 quy cách chia theo 21 cỡ lỗ lắp, từ D = 32 mm tới D = 72 mm, và bề rộng B từ 5 tới 15 mm. Cỡ luân chuyển nhiều nhất là lỗ lắp 35 mm (9 quy cách) với bề rộng 7 mm (24 quy cách). Đo lỗ trên gối trục rồi tra bảng ở trên là ra đúng mã.

Đo lỗ lắp và bề rộng cho phớt trục 25 mm thế nào?

Lỗ lắp D đo bằng thước cặp đặt vào lòng hốc trên thân máy, không đo trên vành phớt cũ vì vành đã bị ép biến dạng. Bề rộng B đo bằng thanh đo sâu của thước cặp, từ đáy hốc tới mặt phẳng ngoài. Nếu phớt cũ còn nguyên hình và số dập còn đọc được thì lấy thẳng ba số trên vỏ. Các cỡ lỗ lắp đang có cho trục 25 mm: 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 55, 62, 70, 72 mm.

Trục 25 mm quay bao nhiêu vòng/phút thì phải chuyển sang phớt Viton FKM?

Ngưỡng thực dụng của NBR là khoảng 10 m/s tốc độ vòng, tương ứng chừng 7.639 v/ph ở đường kính 25 mm. Trên mức đó nên chuyển sang Viton FKM, vốn chịu tới khoảng 25 m/s — tức chừng 19.099 v/ph ở cùng đường kính. Ba mốc để đối chiếu nhanh: 1.450 v/ph cho 1,90 m/s, 1.750 v/ph cho 2,29 m/s, 2.900 v/ph cho 3,80 m/s. Nhiệt độ dầu và môi chất tiếp xúc vẫn là hai điều kiện phải xét song song.

Trục 25 mm nên chọn mã kết cấu nào?

Ở cỡ này catalog có TC (53 quy cách), SC (10 quy cách), TB (5 quy cách), SA (1 quy cách). Quy tắc đọc mã: chữ đầu là số môi — S một môi, T có thêm môi chắn bụi; chữ sau là kiểu vỏ ngoài — C bọc cao su, B vỏ kim loại kín, A khung thép hở. Vỏ bọc cao su bám được cả lỗ nhôm và lỗ gia công chưa đẹp; vỏ kim loại đòi lỗ chuẩn nhưng giữ vị trí tốt hơn khi máy rung. Môi trường có bụi, nước bắn thì lấy loại T.

Lỗ lắp cho phớt trục 25 mm cần gia công thế nào?

Lỗ nên đạt dung sai H8; ở đường kính 35 mm — cỡ phổ biến nhất của trục 25 mm — dải IT8 tương ứng 39 µm. Mép vào vát 15–30° và sạch ba via để không cắt vào lớp bọc ngoài của phớt. Bề mặt trục nên đạt độ nhám Ra 0,2–0,8 µm và độ đảo hướng tâm không quá 0,08 mm. Ép bằng ống ép phẳng đúng đường kính vỏ, vì thành phớt ở cỡ này chỉ dày 5,0 mm.

Không có cỡ lỗ lắp cần tìm cho trục 25 mm thì làm thế nào?

Danh sách trên là hàng theo catalog. Cỡ lẻ nhận đặt sản xuất theo bản vẽ hoặc theo mẫu phớt cũ, cả bản NBR lẫn bản Viton FKM. Gửi ba số d×D×B kèm mã kết cấu mong muốn, hoặc gửi thẳng chiếc phớt cũ, sẽ có phản hồi về thời gian và số lượng tối thiểu. Gọi HN 0967 547 900 hoặc HCM 0968 632 600.

Cỡ phớt chắn dầu trục liền kề

Cỡ phớt chắn dầu trục gần đây

Xem đủ 31 cỡ trục có bảng tra riêng, hoặc cỡ không nằm trong đó, tại danh mục phớt chắn dầu đầy đủ.

Chọn phớt chắn dầu trục theo mã dập trên vỏ phớt cũ

Cần báo giá phớt trục 25 mm?

Gửi ba số d×D×B hoặc ảnh phớt cũ — báo giá trong ngày làm việc, giao 1–2 ngày toàn quốc.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.