Phớt SC chắn dầu một môi chính, vỏ bọc cao su, trục 6 đến 560mm
Phớt SC chỉ có một môi làm kín, không có môi chắn bụi. Bỏ đi môi thứ hai nghĩa là bỏ đi một điểm ma sát chạy khô: nhiệt sinh ra ở vùng môi thấp hơn phớt hai môi cùng cỡ, mô-men cản nhỏ hơn, và môi chính không phải làm việc kèm một cái môi khác đang truyền nhiệt sang nó. Mặt ngoài vẫn là lớp cao su bọc, nên khả năng làm kín tĩnh với lỗ gối và độ dung thứ với bề mặt lỗ vẫn giống hệt mã TC.
Nhóm SC trong kho có 300 cỡ, ít hơn TC nhiều nhưng lại là nhóm trải rộng nhất về đường kính trục: từ 6 mm tới 560 mm, tức cỡ trục lớn nhất của toàn catalog nằm ở chính nhóm này. Phân bố 48 cỡ dưới 25 mm, 168 cỡ 25–75 mm và 84 cỡ trên 75 mm; bề rộng B hay gặp 10, 7 và 8 mm, thành phớt trung bình 11,3 mm.
Điều kiện đánh đổi rất rõ và cần cân nhắc trước khi đặt: SC không có gì chắn bụi. Lắp SC ở nơi có bụi mài, nước phun rửa hay mạt kim loại thì môi chính lãnh trọn, mòn thành rãnh và rò trong thời gian ngắn — chỗ đó phải dùng TC. Nếu môi trường sạch nhưng gối thép chạy nóng lâu dài, phớt SB cùng kiểu một môi nhưng vỏ kim loại sẽ giữ độ dôi tốt hơn lớp cao su bọc.




Phân bố cỡ trong nhóm phớt SC
| Chỉ số của nhóm | Giá trị |
|---|---|
| Số cỡ trong nhóm | 300 / 1.932 quy cách toàn catalog |
| Dải đường kính trục d | 6 – 560 mm |
| Trục dưới 25 mm | 48 cỡ |
| Trục 25 – 75 mm | 168 cỡ |
| Trục trên 75 mm | 84 cỡ |
| Bề dày thành (D−d)/2 trung bình | 11,3 mm |
| Bề rộng B hay gặp | 10, 7 và 8 mm |
Số liệu tính trực tiếp từ danh sách cỡ của chính nhóm mã này, cập nhật theo catalog chứ không nhập tay. Dùng để ước lượng khả năng có sẵn: dải nào nhiều cỡ thì khả năng tra trúng cao hơn.
Danh sách kích thước phớt SC
300 kích thước Phớt SC
| STT | Tên phớt | d trục (mm) | D lỗ lắp (mm) | B bề rộng (mm) | Thành (D−d)/2 (mm) | Khối lượng 1 cái | Vòng quay tối đa (v/ph) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt SC 6x20x6 mm NBR, Viton FKM | 6 | 20 | 6 | 7 | 2.32 g (NBR) · 3.17 g (Viton) | 31.831 (NBR) · 79.577 (Viton) | Xem |
| 2 | Phớt SC 9x25x8 mm NBR, Viton FKM | 9 | 25 | 8 | 8 | 4.61 g (NBR) · 6.32 g (Viton) | 21.221 (NBR) · 53.052 (Viton) | Xem |
| 3 | Phớt SC 10x22x6 mm NBR, Viton FKM | 10 | 22 | 6 | 6 | 2.44 g (NBR) · 3.35 g (Viton) | 19.099 (NBR) · 47.746 (Viton) | Xem |
| 4 | Phớt SC 10x22x7 mm NBR, Viton FKM | 10 | 22 | 7 | 6 | 2.85 g (NBR) · 3.91 g (Viton) | 19.099 (NBR) · 47.746 (Viton) | Xem |
| 5 | Phớt SC 10x22x8 mm NBR, Viton FKM | 10 | 22 | 8 | 6 | 3.26 g (NBR) · 4.46 g (Viton) | 19.099 (NBR) · 47.746 (Viton) | Xem |
| 6 | Phớt SC 10x26x7 mm NBR, Viton FKM | 10 | 26 | 7 | 8 | 4.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton) | 19.099 (NBR) · 47.746 (Viton) | Xem |
| 7 | Phớt SC 10x28x8 mm NBR, Viton FKM | 10 | 28 | 8 | 9 | 5.8 g (NBR) · 7.95 g (Viton) | 19.099 (NBR) · 47.746 (Viton) | Xem |
| 8 | Phớt SC 11x22x7 mm NBR, Viton FKM | 11 | 22 | 7 | 5.5 | 2.69 g (NBR) · 3.69 g (Viton) | 17.362 (NBR) · 43.406 (Viton) | Xem |
| 9 | Phớt SC 11x26x7 mm NBR, Viton FKM | 11 | 26 | 7 | 7.5 | 4.12 g (NBR) · 5.64 g (Viton) | 17.362 (NBR) · 43.406 (Viton) | Xem |
| 10 | Phớt SC 12x25x5 mm NBR, Viton FKM | 12 | 25 | 5 | 6.5 | 2.55 g (NBR) · 3.49 g (Viton) | 15.915 (NBR) · 39.789 (Viton) | Xem |
| 11 | Phớt SC 12x26x8 mm NBR, Viton FKM | 12 | 26 | 8 | 7 | 4.51 g (NBR) · 6.18 g (Viton) | 15.915 (NBR) · 39.789 (Viton) | Xem |
| 12 | Phớt SC 12x30x7 mm NBR, Viton FKM | 12 | 30 | 7 | 9 | 5.61 g (NBR) · 7.69 g (Viton) | 15.915 (NBR) · 39.789 (Viton) | Xem |
| 13 | Phớt SC 12x35x7 mm NBR, Viton FKM | 12 | 35 | 7 | 11.5 | 8.02 g (NBR) · 10.99 g (Viton) | 15.915 (NBR) · 39.789 (Viton) | Xem |
| 14 | Phớt SC 14x28x7 mm NBR, Viton FKM | 14 | 28 | 7 | 7 | 4.36 g (NBR) · 5.98 g (Viton) | 13.642 (NBR) · 34.105 (Viton) | Xem |
| 15 | Phớt SC 14x28x10 mm NBR, Viton FKM | 14 | 28 | 10 | 7 | 6.23 g (NBR) · 8.54 g (Viton) | 13.642 (NBR) · 34.105 (Viton) | Xem |
| 16 | Phớt SC 15x24x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 24 | 7 | 4.5 | 2.61 g (NBR) · 3.57 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 17 | Phớt SC 15x26x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 26 | 7 | 5.5 | 3.35 g (NBR) · 4.59 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 18 | Phớt SC 15x28x5 mm NBR, Viton FKM | 15 | 28 | 5 | 6.5 | 2.96 g (NBR) · 4.06 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 19 | Phớt SC 15x28x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 28 | 7 | 6.5 | 4.15 g (NBR) · 5.69 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 20 | Phớt SC 15x30x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 30 | 7 | 7.5 | 5.01 g (NBR) · 6.87 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 21 | Phớt SC 15x32x5 mm NBR, Viton FKM | 15 | 32 | 5 | 8.5 | 4.24 g (NBR) · 5.8 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 22 | Phớt SC 16x30x7 mm NBR, Viton FKM | 16 | 30 | 7 | 7 | 4.78 g (NBR) · 6.55 g (Viton) | 11.937 (NBR) · 29.842 (Viton) | Xem |
| 23 | Phớt SC 17x24x7 mm NBR, Viton FKM | 17 | 24 | 7 | 3.5 | 2.13 g (NBR) · 2.92 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 24 | Phớt SC 17x28x6 mm NBR, Viton FKM | 17 | 28 | 6 | 5.5 | 3.15 g (NBR) · 4.32 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 25 | Phớt SC 17x28x7 mm NBR, Viton FKM | 17 | 28 | 7 | 5.5 | 3.67 g (NBR) · 5.03 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 26 | Phớt SC 17x30x8 mm NBR, Viton FKM | 17 | 30 | 8 | 6.5 | 5.18 g (NBR) · 7.1 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 27 | Phớt SC 17x35x7 mm NBR, Viton FKM | 17 | 35 | 7 | 9 | 6.95 g (NBR) · 9.52 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 28 | Phớt SC 17x40x6 mm NBR, Viton FKM | 17 | 40 | 6 | 11.5 | 8.34 g (NBR) · 11.43 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 29 | Phớt SC 17x40x7 mm NBR, Viton FKM | 17 | 40 | 7 | 11.5 | 9.73 g (NBR) · 13.33 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 30 | Phớt SC 18x30x7 mm NBR, Viton FKM | 18 | 30 | 7 | 6 | 4.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton) | 10.610 (NBR) · 26.526 (Viton) | Xem |
| 31 | Phớt SC 18x32x8 mm NBR, Viton FKM | 18 | 32 | 8 | 7 | 5.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton) | 10.610 (NBR) · 26.526 (Viton) | Xem |
| 32 | Phớt SC 18x35x7 mm NBR, Viton FKM | 18 | 35 | 7 | 8.5 | 6.69 g (NBR) · 9.16 g (Viton) | 10.610 (NBR) · 26.526 (Viton) | Xem |
| 33 | Phớt SC 19x27x6 mm NBR, Viton FKM | 19 | 27 | 6 | 4 | 2.34 g (NBR) · 3.21 g (Viton) | 10.052 (NBR) · 25.130 (Viton) | Xem |
| 34 | Phớt SC 20x30x5 mm NBR, Viton FKM | 20 | 30 | 5 | 5 | 2.65 g (NBR) · 3.63 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 35 | Phớt SC 20x30x7 mm NBR, Viton FKM | 20 | 30 | 7 | 5 | 3.71 g (NBR) · 5.09 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 36 | Phớt SC 20x32x5 mm NBR, Viton FKM | 20 | 32 | 5 | 6 | 3.31 g (NBR) · 4.53 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 37 | Phớt SC 20x33x7 mm NBR, Viton FKM | 20 | 33 | 7 | 6.5 | 5.11 g (NBR) · 7.01 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 38 | Phớt SC 20x35x7 mm NBR, Viton FKM | 20 | 35 | 7 | 7.5 | 6.12 g (NBR) · 8.39 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 39 | Phớt SC 20x38x6 mm NBR, Viton FKM | 20 | 38 | 6 | 9 | 6.64 g (NBR) · 9.1 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 40 | Phớt SC 20x38x8 mm NBR, Viton FKM | 20 | 38 | 8 | 9 | 8.86 g (NBR) · 12.14 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 41 | Phớt SC 20x40x7 mm NBR, Viton FKM | 20 | 40 | 7 | 10 | 8.91 g (NBR) · 12.21 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 42 | Phớt SC 20x47x7 mm NBR, Viton FKM | 20 | 47 | 7 | 13.5 | 13.43 g (NBR) · 18.4 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 43 | Phớt SC 22x35x7 mm NBR, Viton FKM | 22 | 35 | 7 | 6.5 | 5.5 g (NBR) · 7.54 g (Viton) | 8.681 (NBR) · 21.703 (Viton) | Xem |
| 44 | Phớt SC 22x42x7 mm NBR, Viton FKM | 22 | 42 | 7 | 10 | 9.5 g (NBR) · 13.02 g (Viton) | 8.681 (NBR) · 21.703 (Viton) | Xem |
| 45 | Phớt SC 22x45x7 mm NBR, Viton FKM | 22 | 45 | 7 | 11.5 | 11.44 g (NBR) · 15.67 g (Viton) | 8.681 (NBR) · 21.703 (Viton) | Xem |
| 46 | Phớt SC 23x38x7 mm NBR, Viton FKM | 23 | 38 | 7 | 7.5 | 6.79 g (NBR) · 9.31 g (Viton) | 8.304 (NBR) · 20.759 (Viton) | Xem |
| 47 | Phớt SC 24x35x5 mm NBR, Viton FKM | 24 | 35 | 5 | 5.5 | 3.44 g (NBR) · 4.71 g (Viton) | 7.958 (NBR) · 19.894 (Viton) | Xem |
| 48 | Phớt SC 24x35x7 mm NBR, Viton FKM | 24 | 35 | 7 | 5.5 | 4.82 g (NBR) · 6.6 g (Viton) | 7.958 (NBR) · 19.894 (Viton) | Xem |
| 49 | Phớt SC 25x35x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 35 | 7 | 5 | 4.45 g (NBR) · 6.1 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 50 | Phớt SC 25x35x10 mm NBR, Viton FKM | 25 | 35 | 10 | 5 | 6.36 g (NBR) · 8.72 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 51 | Phớt SC 25x40x5 mm NBR, Viton FKM | 25 | 40 | 5 | 7.5 | 5.17 g (NBR) · 7.08 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 52 | Phớt SC 25x40x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 40 | 7 | 7.5 | 7.24 g (NBR) · 9.92 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 53 | Phớt SC 25x42x10 mm NBR, Viton FKM | 25 | 42 | 10 | 8.5 | 12.08 g (NBR) · 16.55 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 54 | Phớt SC 25x43x9 mm NBR, Viton FKM | 25 | 43 | 9 | 9 | 11.68 g (NBR) · 16.01 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 55 | Phớt SC 25x47x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 47 | 7 | 11 | 11.76 g (NBR) · 16.11 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 56 | Phớt SC 25x52x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 52 | 7 | 13.5 | 15.43 g (NBR) · 21.15 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 57 | Phớt SC 25x52x8 mm NBR, Viton FKM | 25 | 52 | 8 | 13.5 | 17.63 g (NBR) · 24.17 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 58 | Phớt SC 25x72x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 72 | 7 | 23.5 | 33.84 g (NBR) · 46.37 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 59 | Phớt SC 27x35x7 mm NBR, Viton FKM | 27 | 35 | 7 | 4 | 3.68 g (NBR) · 5.04 g (Viton) | 7.074 (NBR) · 17.684 (Viton) | Xem |
| 60 | Phớt SC 27x47x5 mm NBR, Viton FKM | 27 | 47 | 5 | 10 | 7.85 g (NBR) · 10.75 g (Viton) | 7.074 (NBR) · 17.684 (Viton) | Xem |
| 61 | Phớt SC 27x47x10 mm NBR, Viton FKM | 27 | 47 | 10 | 10 | 15.69 g (NBR) · 21.5 g (Viton) | 7.074 (NBR) · 17.684 (Viton) | Xem |
| 62 | Phớt SC 28x38x7 mm NBR, Viton FKM | 28 | 38 | 7 | 5 | 4.9 g (NBR) · 6.71 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 63 | Phớt SC 28x40x7 mm NBR, Viton FKM | 28 | 40 | 7 | 6 | 6.06 g (NBR) · 8.3 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 64 | Phớt SC 28x42x7 mm NBR, Viton FKM | 28 | 42 | 7 | 7 | 7.27 g (NBR) · 9.97 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 65 | Phớt SC 28x43x9 mm NBR, Viton FKM | 28 | 43 | 9 | 7.5 | 10.16 g (NBR) · 13.93 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 66 | Phớt SC 28x47x7 mm NBR, Viton FKM | 28 | 47 | 7 | 9.5 | 10.58 g (NBR) · 14.49 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 67 | Phớt SC 28x47x9 mm NBR, Viton FKM | 28 | 47 | 9 | 9.5 | 13.6 g (NBR) · 18.63 g (Viton) | 6.821 (NBR) · 17.052 (Viton) | Xem |
| 68 | Phớt SC 30x36x5 mm NBR, Viton FKM | 30 | 36 | 5 | 3 | 2.1 g (NBR) · 2.88 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 69 | Phớt SC 30x40x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 40 | 7 | 5 | 5.2 g (NBR) · 7.12 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 70 | Phớt SC 30x42x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 42 | 7 | 6 | 6.41 g (NBR) · 8.79 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 71 | Phớt SC 30x45x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 45 | 7 | 7.5 | 8.35 g (NBR) · 11.44 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 72 | Phớt SC 30x45x9 mm NBR, Viton FKM | 30 | 45 | 9 | 7.5 | 10.74 g (NBR) · 14.71 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 73 | Phớt SC 30x47x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 47 | 7 | 8.5 | 9.72 g (NBR) · 13.31 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 74 | Phớt SC 30x47x8 mm NBR, Viton FKM | 30 | 47 | 8 | 8.5 | 11.1 g (NBR) · 15.22 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 75 | Phớt SC 30x47x10 mm NBR, Viton FKM | 30 | 47 | 10 | 8.5 | 13.88 g (NBR) · 19.02 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 76 | Phớt SC 30x52x6 mm NBR, Viton FKM | 30 | 52 | 6 | 11 | 11.48 g (NBR) · 15.73 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 77 | Phớt SC 30x52x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 52 | 7 | 11 | 13.39 g (NBR) · 18.35 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 78 | Phớt SC 30x55x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 55 | 7 | 12.5 | 15.77 g (NBR) · 21.61 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 79 | Phớt SC 30x56x10 mm NBR, Viton FKM | 30 | 56 | 10 | 13 | 23.71 g (NBR) · 32.49 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 80 | Phớt SC 30x57x8 mm NBR, Viton FKM | 30 | 57 | 8 | 13.5 | 19.92 g (NBR) · 27.3 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 81 | Phớt SC 30x62x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 62 | 7 | 16 | 21.85 g (NBR) · 29.94 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 82 | Phớt SC 32x45x6 mm NBR, Viton FKM | 32 | 45 | 6 | 6.5 | 6.37 g (NBR) · 8.73 g (Viton) | 5.968 (NBR) · 14.921 (Viton) | Xem |
| 83 | Phớt SC 32x45x10 mm NBR, Viton FKM | 32 | 45 | 10 | 6.5 | 10.61 g (NBR) · 14.54 g (Viton) | 5.968 (NBR) · 14.921 (Viton) | Xem |
| 84 | Phớt SC 32x47x7 mm NBR, Viton FKM | 32 | 47 | 7 | 7.5 | 8.8 g (NBR) · 12.05 g (Viton) | 5.968 (NBR) · 14.921 (Viton) | Xem |
| 85 | Phớt SC 33x43x7 mm NBR, Viton FKM | 33 | 43 | 7 | 5 | 5.64 g (NBR) · 7.73 g (Viton) | 5.787 (NBR) · 14.469 (Viton) | Xem |
| 86 | Phớt SC 33x50x10 mm NBR, Viton FKM | 33 | 50 | 10 | 8.5 | 14.96 g (NBR) · 20.5 g (Viton) | 5.787 (NBR) · 14.469 (Viton) | Xem |
| 87 | Phớt SC 33x56x12 mm NBR, Viton FKM | 33 | 56 | 12 | 11.5 | 26.04 g (NBR) · 35.69 g (Viton) | 5.787 (NBR) · 14.469 (Viton) | Xem |
| 88 | Phớt SC 34x50x10 mm NBR, Viton FKM | 34 | 50 | 10 | 8 | 14.25 g (NBR) · 19.53 g (Viton) | 5.617 (NBR) · 14.043 (Viton) | Xem |
| 89 | Phớt SC 34x52x8 mm NBR, Viton FKM | 34 | 52 | 8 | 9 | 13.13 g (NBR) · 17.99 g (Viton) | 5.617 (NBR) · 14.043 (Viton) | Xem |
| 90 | Phớt SC 35x45x7 mm NBR, Viton FKM | 35 | 45 | 7 | 5 | 5.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 91 | Phớt SC 35x47x6 mm NBR, Viton FKM | 35 | 47 | 6 | 6 | 6.26 g (NBR) · 8.58 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 92 | Phớt SC 35x47x7 mm NBR, Viton FKM | 35 | 47 | 7 | 6 | 7.3 g (NBR) · 10.01 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 93 | Phớt SC 35x50x7 mm NBR, Viton FKM | 35 | 50 | 7 | 7.5 | 9.46 g (NBR) · 12.97 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 94 | Phớt SC 35x52x7 mm NBR, Viton FKM | 35 | 52 | 7 | 8.5 | 10.98 g (NBR) · 15.04 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 95 | Phớt SC 35x52x9 mm NBR, Viton FKM | 35 | 52 | 9 | 8.5 | 14.11 g (NBR) · 19.34 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 96 | Phớt SC 35x52x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 52 | 10 | 8.5 | 15.68 g (NBR) · 21.49 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 97 | Phớt SC 35x52x12 mm NBR, Viton FKM | 35 | 52 | 12 | 8.5 | 18.82 g (NBR) · 25.79 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 98 | Phớt SC 35x55x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 55 | 10 | 10 | 19.09 g (NBR) · 26.15 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 99 | Phớt SC 35x58x8 mm NBR, Viton FKM | 35 | 58 | 8 | 11.5 | 18.14 g (NBR) · 24.86 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 100 | Phớt SC 35x58x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 58 | 10 | 11.5 | 22.68 g (NBR) · 31.08 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 101 | Phớt SC 35x62x7 mm NBR, Viton FKM | 35 | 62 | 7 | 13.5 | 19.44 g (NBR) · 26.64 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 102 | Phớt SC 35x62x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 62 | 10 | 13.5 | 27.77 g (NBR) · 38.05 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 103 | Phớt SC 35x65x9 mm NBR, Viton FKM | 35 | 65 | 9 | 15 | 28.63 g (NBR) · 39.23 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 104 | Phớt SC 35x65x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 65 | 10 | 15 | 31.81 g (NBR) · 43.59 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 105 | Phớt SC 35x68x12 mm NBR, Viton FKM | 35 | 68 | 12 | 16.5 | 43.25 g (NBR) · 59.26 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 106 | Phớt SC 35x72x8 mm NBR, Viton FKM | 35 | 72 | 8 | 18.5 | 33.58 g (NBR) · 46.02 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 107 | Phớt SC 35x80x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 80 | 10 | 22.5 | 54.87 g (NBR) · 75.19 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 108 | Phớt SC 36x50x10 mm NBR, Viton FKM | 36 | 50 | 10 | 7 | 12.77 g (NBR) · 17.49 g (Viton) | 5.305 (NBR) · 13.263 (Viton) | Xem |
| 109 | Phớt SC 36x52x7 mm NBR, Viton FKM | 36 | 52 | 7 | 8 | 10.45 g (NBR) · 14.32 g (Viton) | 5.305 (NBR) · 13.263 (Viton) | Xem |
| 110 | Phớt SC 36x56x7 mm NBR, Viton FKM | 36 | 56 | 7 | 10 | 13.66 g (NBR) · 18.71 g (Viton) | 5.305 (NBR) · 13.263 (Viton) | Xem |
| 111 | Phớt SC 36x58x12 mm NBR, Viton FKM | 36 | 58 | 12 | 11 | 26.31 g (NBR) · 36.06 g (Viton) | 5.305 (NBR) · 13.263 (Viton) | Xem |
| 112 | Phớt SC 36x62x7 mm NBR, Viton FKM | 36 | 62 | 7 | 13 | 18.91 g (NBR) · 25.92 g (Viton) | 5.305 (NBR) · 13.263 (Viton) | Xem |
| 113 | Phớt SC 40x52x7 mm NBR, Viton FKM | 40 | 52 | 7 | 6 | 8.19 g (NBR) · 11.23 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 114 | Phớt SC 40x55x7 mm NBR, Viton FKM | 40 | 55 | 7 | 7.5 | 10.58 g (NBR) · 14.49 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 115 | Phớt SC 40x55x8 mm NBR, Viton FKM | 40 | 55 | 8 | 7.5 | 12.09 g (NBR) · 16.56 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 116 | Phớt SC 40x60x8 mm NBR, Viton FKM | 40 | 60 | 8 | 10 | 16.96 g (NBR) · 23.25 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 117 | Phớt SC 40x60x10 mm NBR, Viton FKM | 40 | 60 | 10 | 10 | 21.21 g (NBR) · 29.06 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 118 | Phớt SC 40x62x7 mm NBR, Viton FKM | 40 | 62 | 7 | 11 | 16.65 g (NBR) · 22.82 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 119 | Phớt SC 40x72x12 mm NBR, Viton FKM | 40 | 72 | 12 | 16 | 45.6 g (NBR) · 62.49 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 120 | Phớt SC 42x55x7 mm NBR, Viton FKM | 42 | 55 | 7 | 6.5 | 9.36 g (NBR) · 12.83 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 121 | Phớt SC 42x55x8 mm NBR, Viton FKM | 42 | 55 | 8 | 6.5 | 10.7 g (NBR) · 14.66 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 122 | Phớt SC 42x56x7 mm NBR, Viton FKM | 42 | 56 | 7 | 7 | 10.18 g (NBR) · 13.95 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 123 | Phớt SC 42x58x10 mm NBR, Viton FKM | 42 | 58 | 10 | 8 | 16.96 g (NBR) · 23.25 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 124 | Phớt SC 42x60x10 mm NBR, Viton FKM | 42 | 60 | 10 | 9 | 19.47 g (NBR) · 26.68 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 125 | Phớt SC 42x62x8 mm NBR, Viton FKM | 42 | 62 | 8 | 10 | 17.64 g (NBR) · 24.18 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 126 | Phớt SC 42x65x10 mm NBR, Viton FKM | 42 | 65 | 10 | 11.5 | 26.09 g (NBR) · 35.76 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 127 | Phớt SC 42x72x8 mm NBR, Viton FKM | 42 | 72 | 8 | 15 | 29.01 g (NBR) · 39.75 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 128 | Phớt SC 44x58x10 mm NBR, Viton FKM | 44 | 58 | 10 | 7 | 15.14 g (NBR) · 20.75 g (Viton) | 4.341 (NBR) · 10.851 (Viton) | Xem |
| 129 | Phớt SC 44x60x10 mm NBR, Viton FKM | 44 | 60 | 10 | 8 | 17.64 g (NBR) · 24.18 g (Viton) | 4.341 (NBR) · 10.851 (Viton) | Xem |
| 130 | Phớt SC 44x65x8 mm NBR, Viton FKM | 44 | 65 | 8 | 10.5 | 19.42 g (NBR) · 26.61 g (Viton) | 4.341 (NBR) · 10.851 (Viton) | Xem |
| 131 | Phớt SC 44x72x10 mm NBR, Viton FKM | 44 | 72 | 10 | 14 | 34.44 g (NBR) · 47.19 g (Viton) | 4.341 (NBR) · 10.851 (Viton) | Xem |
| 132 | Phớt SC 44.45x61.93x7.95 mm NBR, Viton FKM | 44.45 | 61.93 | 7.95 | 8.74 | 15.67 g (NBR) · 21.48 g (Viton) | 4.297 (NBR) · 10.742 (Viton) | Xem |
| 133 | Phớt SC 45x55x7 mm NBR, Viton FKM | 45 | 55 | 7 | 5 | 7.42 g (NBR) · 10.17 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 134 | Phớt SC 45x60x8 mm NBR, Viton FKM | 45 | 60 | 8 | 7.5 | 13.36 g (NBR) · 18.31 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 135 | Phớt SC 45x62x7 mm NBR, Viton FKM | 45 | 62 | 7 | 8.5 | 13.5 g (NBR) · 18.5 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 136 | Phớt SC 45x62x8 mm NBR, Viton FKM | 45 | 62 | 8 | 8.5 | 15.43 g (NBR) · 21.14 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 137 | Phớt SC 45x68x10 mm NBR, Viton FKM | 45 | 68 | 10 | 11.5 | 27.56 g (NBR) · 37.76 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 138 | Phớt SC 45x72x9 mm NBR, Viton FKM | 45 | 72 | 9 | 13.5 | 30.15 g (NBR) · 41.31 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 139 | Phớt SC 45x72x10 mm NBR, Viton FKM | 45 | 72 | 10 | 13.5 | 33.49 g (NBR) · 45.9 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 140 | Phớt SC 45x75x10 mm NBR, Viton FKM | 45 | 75 | 10 | 15 | 38.17 g (NBR) · 52.31 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 141 | Phớt SC 45x85x10 mm NBR, Viton FKM | 45 | 85 | 10 | 20 | 55.13 g (NBR) · 75.56 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 142 | Phớt SC 47x62x8 mm NBR, Viton FKM | 47 | 62 | 8 | 7.5 | 13.87 g (NBR) · 19.01 g (Viton) | 4.064 (NBR) · 10.159 (Viton) | Xem |
| 143 | Phớt SC 47x72x7 mm NBR, Viton FKM | 47 | 72 | 7 | 12.5 | 22.08 g (NBR) · 30.26 g (Viton) | 4.064 (NBR) · 10.159 (Viton) | Xem |
| 144 | Phớt SC 47x72x9 mm NBR, Viton FKM | 47 | 72 | 9 | 12.5 | 28.39 g (NBR) · 38.9 g (Viton) | 4.064 (NBR) · 10.159 (Viton) | Xem |
| 145 | Phớt SC 47x80x10 mm NBR, Viton FKM | 47 | 80 | 10 | 16.5 | 44.44 g (NBR) · 60.89 g (Viton) | 4.064 (NBR) · 10.159 (Viton) | Xem |
| 146 | Phớt SC 48x62x8 mm NBR, Viton FKM | 48 | 62 | 8 | 7 | 13.06 g (NBR) · 17.9 g (Viton) | 3.979 (NBR) · 9.947 (Viton) | Xem |
| 147 | Phớt SC 48x65x10 mm NBR, Viton FKM | 48 | 65 | 10 | 8.5 | 20.37 g (NBR) · 27.91 g (Viton) | 3.979 (NBR) · 9.947 (Viton) | Xem |
| 148 | Phớt SC 48x72x8 mm NBR, Viton FKM | 48 | 72 | 8 | 12 | 24.43 g (NBR) · 33.48 g (Viton) | 3.979 (NBR) · 9.947 (Viton) | Xem |
| 149 | Phớt SC 48x80x8 mm NBR, Viton FKM | 48 | 80 | 8 | 16 | 34.74 g (NBR) · 47.61 g (Viton) | 3.979 (NBR) · 9.947 (Viton) | Xem |
| 150 | Phớt SC 50x65x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 65 | 10 | 7.5 | 18.29 g (NBR) · 25.06 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 151 | Phớt SC 50x66x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 66 | 10 | 8 | 19.68 g (NBR) · 26.97 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 152 | Phớt SC 50x68x8 mm NBR, Viton FKM | 50 | 68 | 8 | 9 | 18.02 g (NBR) · 24.69 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 153 | Phớt SC 50x68x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 68 | 10 | 9 | 22.52 g (NBR) · 30.86 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 154 | Phớt SC 50x70x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 70 | 10 | 10 | 25.45 g (NBR) · 34.87 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 155 | Phớt SC 50x70x12 mm NBR, Viton FKM | 50 | 70 | 12 | 10 | 30.54 g (NBR) · 41.85 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 156 | Phớt SC 50x72x8 mm NBR, Viton FKM | 50 | 72 | 8 | 11 | 22.77 g (NBR) · 31.2 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 157 | Phớt SC 50x72x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 72 | 10 | 11 | 28.46 g (NBR) · 39 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 158 | Phớt SC 50x80x8 mm NBR, Viton FKM | 50 | 80 | 8 | 15 | 33.08 g (NBR) · 45.33 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 159 | Phớt SC 50x80x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 80 | 10 | 15 | 41.35 g (NBR) · 56.67 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 160 | Phớt SC 50x80x12 mm NBR, Viton FKM | 50 | 80 | 12 | 15 | 49.62 g (NBR) · 68 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 161 | Phớt SC 50x85x13 mm NBR, Viton FKM | 50 | 85 | 13 | 17.5 | 65.13 g (NBR) · 89.25 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 162 | Phớt SC 50x90x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 90 | 10 | 20 | 59.38 g (NBR) · 81.37 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 163 | Phớt SC 54x85x10 mm NBR, Viton FKM | 54 | 85 | 10 | 15.5 | 45.69 g (NBR) · 62.61 g (Viton) | 3.537 (NBR) · 8.842 (Viton) | Xem |
| 164 | Phớt SC 55x72x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 72 | 8 | 8.5 | 18.31 g (NBR) · 25.1 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 165 | Phớt SC 55x75x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 75 | 8 | 10 | 22.05 g (NBR) · 30.22 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 166 | Phớt SC 55x75x12 mm NBR, Viton FKM | 55 | 75 | 12 | 10 | 33.08 g (NBR) · 45.33 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 167 | Phớt SC 55x78x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 78 | 8 | 11.5 | 25.95 g (NBR) · 35.56 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 168 | Phớt SC 55x80x6 mm NBR, Viton FKM | 55 | 80 | 6 | 12.5 | 21.47 g (NBR) · 29.42 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 169 | Phớt SC 55x80x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 80 | 8 | 12.5 | 28.63 g (NBR) · 39.23 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 170 | Phớt SC 55x80x10 mm NBR, Viton FKM | 55 | 80 | 10 | 12.5 | 35.78 g (NBR) · 49.04 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 171 | Phớt SC 55x85x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 85 | 8 | 15 | 35.63 g (NBR) · 48.82 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 172 | Phớt SC 55x85x10 mm NBR, Viton FKM | 55 | 85 | 10 | 15 | 44.53 g (NBR) · 61.03 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 173 | Phớt SC 55x90x10 mm NBR, Viton FKM | 55 | 90 | 10 | 17.5 | 53.81 g (NBR) · 73.74 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 174 | Phớt SC 56x80x8 mm NBR, Viton FKM | 56 | 80 | 8 | 12 | 27.69 g (NBR) · 37.94 g (Viton) | 3.410 (NBR) · 8.526 (Viton) | Xem |
| 175 | Phớt SC 58x72x8 mm NBR, Viton FKM | 58 | 72 | 8 | 7 | 15.44 g (NBR) · 21.16 g (Viton) | 3.293 (NBR) · 8.232 (Viton) | Xem |
| 176 | Phớt SC 58x80x10 mm NBR, Viton FKM | 58 | 80 | 10 | 11 | 32.19 g (NBR) · 44.11 g (Viton) | 3.293 (NBR) · 8.232 (Viton) | Xem |
| 177 | Phớt SC 60x72x8 mm NBR, Viton FKM | 60 | 72 | 8 | 6 | 13.44 g (NBR) · 18.41 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 178 | Phớt SC 60x75x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 75 | 10 | 7.5 | 21.47 g (NBR) · 29.42 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 179 | Phớt SC 60x80x8 mm NBR, Viton FKM | 60 | 80 | 8 | 10 | 23.75 g (NBR) · 32.55 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 180 | Phớt SC 60x80x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 80 | 10 | 10 | 29.69 g (NBR) · 40.68 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 181 | Phớt SC 60x80x13 mm NBR, Viton FKM | 60 | 80 | 13 | 10 | 38.59 g (NBR) · 52.89 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 182 | Phớt SC 60x85x8 mm NBR, Viton FKM | 60 | 85 | 8 | 12.5 | 30.75 g (NBR) · 42.14 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 183 | Phớt SC 60x85x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 85 | 10 | 12.5 | 38.44 g (NBR) · 52.67 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 184 | Phớt SC 60x90x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 90 | 10 | 15 | 47.71 g (NBR) · 65.38 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 185 | Phớt SC 60x90x13 mm NBR, Viton FKM | 60 | 90 | 13 | 15 | 62.03 g (NBR) · 85 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 186 | Phớt SC 60x100x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 100 | 10 | 20 | 67.86 g (NBR) · 92.99 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 187 | Phớt SC 61x75x8 mm NBR, Viton FKM | 61 | 75 | 8 | 7 | 16.15 g (NBR) · 22.13 g (Viton) | 3.131 (NBR) · 7.827 (Viton) | Xem |
| 188 | Phớt SC 62x76x10 mm NBR, Viton FKM | 62 | 76 | 10 | 7 | 20.48 g (NBR) · 28.07 g (Viton) | 3.080 (NBR) · 7.701 (Viton) | Xem |
| 189 | Phớt SC 62x90x10 mm NBR, Viton FKM | 62 | 90 | 10 | 14 | 45.13 g (NBR) · 61.84 g (Viton) | 3.080 (NBR) · 7.701 (Viton) | Xem |
| 190 | Phớt SC 63x85x10 mm NBR, Viton FKM | 63 | 85 | 10 | 11 | 34.52 g (NBR) · 47.31 g (Viton) | 3.032 (NBR) · 7.579 (Viton) | Xem |
| 191 | Phớt SC 64x80x8 mm NBR, Viton FKM | 64 | 80 | 8 | 8 | 19.54 g (NBR) · 26.78 g (Viton) | 2.984 (NBR) · 7.460 (Viton) | Xem |
| 192 | Phớt SC 65x85x8 mm NBR, Viton FKM | 65 | 85 | 8 | 10 | 25.45 g (NBR) · 34.87 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 193 | Phớt SC 65x85x9 mm NBR, Viton FKM | 65 | 85 | 9 | 10 | 28.63 g (NBR) · 39.23 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 194 | Phớt SC 65x85x10 mm NBR, Viton FKM | 65 | 85 | 10 | 10 | 31.81 g (NBR) · 43.59 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 195 | Phớt SC 65x90x10 mm NBR, Viton FKM | 65 | 90 | 10 | 12.5 | 41.09 g (NBR) · 56.3 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 196 | Phớt SC 65x95x10 mm NBR, Viton FKM | 65 | 95 | 10 | 15 | 50.89 g (NBR) · 69.74 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 197 | Phớt SC 66.68x92.07x11.91 mm NBR, Viton FKM | 66.68 | 92.07 | 11.91 | 12.69 | 50.9 g (NBR) · 69.75 g (Viton) | 2.864 (NBR) · 7.161 (Viton) | Xem |
| 198 | Phớt SC 68x90x10 mm NBR, Viton FKM | 68 | 90 | 10 | 11 | 36.86 g (NBR) · 50.51 g (Viton) | 2.809 (NBR) · 7.022 (Viton) | Xem |
| 199 | Phớt SC 68x95x13 mm NBR, Viton FKM | 68 | 95 | 13 | 13.5 | 60.66 g (NBR) · 83.13 g (Viton) | 2.809 (NBR) · 7.022 (Viton) | Xem |
| 200 | Phớt SC 69x85x8 mm NBR, Viton FKM | 69 | 85 | 8 | 8 | 20.9 g (NBR) · 28.64 g (Viton) | 2.768 (NBR) · 6.920 (Viton) | Xem |
| 201 | Phớt SC 70x85x8 mm NBR, Viton FKM | 70 | 85 | 8 | 7.5 | 19.72 g (NBR) · 27.03 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 202 | Phớt SC 70x88x9 mm NBR, Viton FKM | 70 | 88 | 9 | 9 | 27.14 g (NBR) · 37.19 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 203 | Phớt SC 70x88x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 88 | 10 | 9 | 30.15 g (NBR) · 41.32 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 204 | Phớt SC 70x90x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 90 | 10 | 10 | 33.93 g (NBR) · 46.5 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 205 | Phớt SC 70x95x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 95 | 10 | 12.5 | 43.74 g (NBR) · 59.94 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 206 | Phớt SC 70x100x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 100 | 10 | 15 | 54.07 g (NBR) · 74.1 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 207 | Phớt SC 70x105x13 mm NBR, Viton FKM | 70 | 105 | 13 | 17.5 | 84.43 g (NBR) · 115.69 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 208 | Phớt SC 70x110x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 110 | 10 | 20 | 76.34 g (NBR) · 104.62 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 209 | Phớt SC 70x110x12 mm NBR, Viton FKM | 70 | 110 | 12 | 20 | 91.61 g (NBR) · 125.54 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 210 | Phớt SC 70x135x12 mm NBR, Viton FKM | 70 | 135 | 12 | 32.5 | 169.54 g (NBR) · 232.33 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 211 | Phớt SC 73x95x10 mm NBR, Viton FKM | 73 | 95 | 10 | 11 | 39.19 g (NBR) · 53.7 g (Viton) | 2.616 (NBR) · 6.541 (Viton) | Xem |
| 212 | Phớt SC 75x95x10 mm NBR, Viton FKM | 75 | 95 | 10 | 10 | 36.05 g (NBR) · 49.4 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 213 | Phớt SC 75x100x10 mm NBR, Viton FKM | 75 | 100 | 10 | 12.5 | 46.39 g (NBR) · 63.57 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 214 | Phớt SC 75x100x13 mm NBR, Viton FKM | 75 | 100 | 13 | 12.5 | 60.3 g (NBR) · 82.64 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 215 | Phớt SC 75x105x12 mm NBR, Viton FKM | 75 | 105 | 12 | 15 | 68.71 g (NBR) · 94.15 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 216 | Phớt SC 75x110x12 mm NBR, Viton FKM | 75 | 110 | 12 | 17.5 | 82.38 g (NBR) · 112.9 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 217 | Phớt SC 77x95x10 mm NBR, Viton FKM | 77 | 95 | 10 | 9 | 32.83 g (NBR) · 44.98 g (Viton) | 2.480 (NBR) · 6.201 (Viton) | Xem |
| 218 | Phớt SC 78x95x11 mm NBR, Viton FKM | 78 | 95 | 11 | 8.5 | 34.3 g (NBR) · 47.01 g (Viton) | 2.449 (NBR) · 6.121 (Viton) | Xem |
| 219 | Phớt SC 80x95x8 mm NBR, Viton FKM | 80 | 95 | 8 | 7.5 | 22.27 g (NBR) · 30.51 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 220 | Phớt SC 80x100x7 mm NBR, Viton FKM | 80 | 100 | 7 | 10 | 26.72 g (NBR) · 36.62 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 221 | Phớt SC 80x100x10 mm NBR, Viton FKM | 80 | 100 | 10 | 10 | 38.17 g (NBR) · 52.31 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 222 | Phớt SC 80x100x13 mm NBR, Viton FKM | 80 | 100 | 13 | 10 | 49.62 g (NBR) · 68 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 223 | Phớt SC 80x105x13 mm NBR, Viton FKM | 80 | 105 | 13 | 12.5 | 63.75 g (NBR) · 87.36 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 224 | Phớt SC 80x110x10 mm NBR, Viton FKM | 80 | 110 | 10 | 15 | 60.44 g (NBR) · 82.82 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 225 | Phớt SC 80x110x12 mm NBR, Viton FKM | 80 | 110 | 12 | 15 | 72.52 g (NBR) · 99.38 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 226 | Phớt SC 80x140x13 mm NBR, Viton FKM | 80 | 140 | 13 | 30 | 181.95 g (NBR) · 249.33 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 227 | Phớt SC 82x120x13 mm NBR, Viton FKM | 82 | 120 | 13 | 19 | 105.8 g (NBR) · 144.99 g (Viton) | 2.329 (NBR) · 5.823 (Viton) | Xem |
| 228 | Phớt SC 85x105x13 mm NBR, Viton FKM | 85 | 105 | 13 | 10 | 52.38 g (NBR) · 71.78 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 229 | Phớt SC 85x110x13 mm NBR, Viton FKM | 85 | 110 | 13 | 12.5 | 67.2 g (NBR) · 92.08 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 230 | Phớt SC 88x110x13 mm NBR, Viton FKM | 88 | 110 | 13 | 11 | 60.04 g (NBR) · 82.28 g (Viton) | 2.170 (NBR) · 5.426 (Viton) | Xem |
| 231 | Phớt SC 90x110x10 mm NBR, Viton FKM | 90 | 110 | 10 | 10 | 42.41 g (NBR) · 58.12 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 232 | Phớt SC 90x120x12 mm NBR, Viton FKM | 90 | 120 | 12 | 15 | 80.16 g (NBR) · 109.85 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 233 | Phớt SC 90x140x13 mm NBR, Viton FKM | 90 | 140 | 13 | 25 | 158.51 g (NBR) · 217.22 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 234 | Phớt SC 95x120x12 mm NBR, Viton FKM | 95 | 120 | 12 | 12.5 | 68.39 g (NBR) · 93.72 g (Viton) | 2.010 (NBR) · 5.026 (Viton) | Xem |
| 235 | Phớt SC 95x125x12 mm NBR, Viton FKM | 95 | 125 | 12 | 15 | 83.97 g (NBR) · 115.08 g (Viton) | 2.010 (NBR) · 5.026 (Viton) | Xem |
| 236 | Phớt SC 96x117x10 mm NBR, Viton FKM | 96 | 117 | 10 | 10.5 | 47.43 g (NBR) · 64.99 g (Viton) | 1.989 (NBR) · 4.974 (Viton) | Xem |
| 237 | Phớt SC 100x120x10 mm NBR, Viton FKM | 100 | 120 | 10 | 10 | 46.65 g (NBR) · 63.93 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 238 | Phớt SC 100x120x12 mm NBR, Viton FKM | 100 | 120 | 12 | 10 | 55.98 g (NBR) · 76.72 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 239 | Phớt SC 100x120x13 mm NBR, Viton FKM | 100 | 120 | 13 | 10 | 60.65 g (NBR) · 83.11 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 240 | Phớt SC 100x125x12 mm NBR, Viton FKM | 100 | 125 | 12 | 12.5 | 71.57 g (NBR) · 98.08 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 241 | Phớt SC 100x130x12 mm NBR, Viton FKM | 100 | 130 | 12 | 15 | 87.79 g (NBR) · 120.31 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 242 | Phớt SC 105x125x13 mm NBR, Viton FKM | 105 | 125 | 13 | 10 | 63.41 g (NBR) · 86.89 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 243 | Phớt SC 105x130x12 mm NBR, Viton FKM | 105 | 130 | 12 | 12.5 | 74.75 g (NBR) · 102.44 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 244 | Phớt SC 105x130x13 mm NBR, Viton FKM | 105 | 130 | 13 | 12.5 | 80.98 g (NBR) · 110.97 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 245 | Phớt SC 105x140x12 mm NBR, Viton FKM | 105 | 140 | 12 | 17.5 | 109.1 g (NBR) · 149.51 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 246 | Phớt SC 110x130x12 mm NBR, Viton FKM | 110 | 130 | 12 | 10 | 61.07 g (NBR) · 83.69 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 247 | Phớt SC 110x130x13 mm NBR, Viton FKM | 110 | 130 | 13 | 10 | 66.16 g (NBR) · 90.67 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 248 | Phớt SC 110x135x12 mm NBR, Viton FKM | 110 | 135 | 12 | 12.5 | 77.93 g (NBR) · 106.79 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 249 | Phớt SC 112x130x12 mm NBR, Viton FKM | 112 | 130 | 12 | 9 | 55.42 g (NBR) · 75.95 g (Viton) | 1.705 (NBR) · 4.263 (Viton) | Xem |
| 250 | Phớt SC 115x140x10 mm NBR, Viton FKM | 115 | 140 | 10 | 12.5 | 67.59 g (NBR) · 92.63 g (Viton) | 1.661 (NBR) · 4.152 (Viton) | Xem |
| 251 | Phớt SC 115x140x12 mm NBR, Viton FKM | 115 | 140 | 12 | 12.5 | 81.11 g (NBR) · 111.15 g (Viton) | 1.661 (NBR) · 4.152 (Viton) | Xem |
| 252 | Phớt SC 115x140x13 mm NBR, Viton FKM | 115 | 140 | 13 | 12.5 | 87.87 g (NBR) · 120.42 g (Viton) | 1.661 (NBR) · 4.152 (Viton) | Xem |
| 253 | Phớt SC 115x145x13 mm NBR, Viton FKM | 115 | 145 | 13 | 15 | 107.51 g (NBR) · 147.33 g (Viton) | 1.661 (NBR) · 4.152 (Viton) | Xem |
| 254 | Phớt SC 120x135x12 mm NBR, Viton FKM | 120 | 135 | 12 | 7.5 | 48.67 g (NBR) · 66.69 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 255 | Phớt SC 120x140x13 mm NBR, Viton FKM | 120 | 140 | 13 | 10 | 71.68 g (NBR) · 98.22 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 256 | Phớt SC 120x150x10 mm NBR, Viton FKM | 120 | 150 | 10 | 15 | 85.88 g (NBR) · 117.69 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 257 | Phớt SC 120x150x12 mm NBR, Viton FKM | 120 | 150 | 12 | 15 | 103.06 g (NBR) · 141.23 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 258 | Phớt SC 125x140x10 mm NBR, Viton FKM | 125 | 140 | 10 | 7.5 | 42.15 g (NBR) · 57.76 g (Viton) | 1.528 (NBR) · 3.820 (Viton) | Xem |
| 259 | Phớt SC 125x150x12 mm NBR, Viton FKM | 125 | 150 | 12 | 12.5 | 87.47 g (NBR) · 119.87 g (Viton) | 1.528 (NBR) · 3.820 (Viton) | Xem |
| 260 | Phớt SC 125x150x13 mm NBR, Viton FKM | 125 | 150 | 13 | 12.5 | 94.76 g (NBR) · 129.86 g (Viton) | 1.528 (NBR) · 3.820 (Viton) | Xem |
| 261 | Phớt SC 125x160x12 mm NBR, Viton FKM | 125 | 160 | 12 | 17.5 | 126.92 g (NBR) · 173.92 g (Viton) | 1.528 (NBR) · 3.820 (Viton) | Xem |
| 262 | Phớt SC 130x160x12 mm NBR, Viton FKM | 130 | 160 | 12 | 15 | 110.69 g (NBR) · 151.69 g (Viton) | 1.469 (NBR) · 3.673 (Viton) | Xem |
| 263 | Phớt SC 130x160x13 mm NBR, Viton FKM | 130 | 160 | 13 | 15 | 119.92 g (NBR) · 164.33 g (Viton) | 1.469 (NBR) · 3.673 (Viton) | Xem |
| 264 | Phớt SC 130x160x15 mm NBR, Viton FKM | 130 | 160 | 15 | 15 | 138.37 g (NBR) · 189.61 g (Viton) | 1.469 (NBR) · 3.673 (Viton) | Xem |
| 265 | Phớt SC 135x160x12 mm NBR, Viton FKM | 135 | 160 | 12 | 12.5 | 93.84 g (NBR) · 128.59 g (Viton) | 1.415 (NBR) · 3.537 (Viton) | Xem |
| 266 | Phớt SC 135x165x12 mm NBR, Viton FKM | 135 | 165 | 12 | 15 | 114.51 g (NBR) · 156.92 g (Viton) | 1.415 (NBR) · 3.537 (Viton) | Xem |
| 267 | Phớt SC 140x170x13 mm NBR, Viton FKM | 140 | 170 | 13 | 15 | 128.19 g (NBR) · 175.67 g (Viton) | 1.364 (NBR) · 3.410 (Viton) | Xem |
| 268 | Phớt SC 140x170x15 mm NBR, Viton FKM | 140 | 170 | 15 | 15 | 147.91 g (NBR) · 202.69 g (Viton) | 1.364 (NBR) · 3.410 (Viton) | Xem |
| 269 | Phớt SC 145x175x15 mm NBR, Viton FKM | 145 | 175 | 15 | 15 | 152.68 g (NBR) · 209.23 g (Viton) | 1.317 (NBR) · 3.293 (Viton) | Xem |
| 270 | Phớt SC 150x180x15 mm NBR, Viton FKM | 150 | 180 | 15 | 15 | 157.45 g (NBR) · 215.77 g (Viton) | 1.273 (NBR) · 3.183 (Viton) | Xem |
| 271 | Phớt SC 160x185x10 mm NBR, Viton FKM | 160 | 185 | 10 | 12.5 | 91.45 g (NBR) · 125.32 g (Viton) | 1.194 (NBR) · 2.984 (Viton) | Xem |
| 272 | Phớt SC 160x190x15 mm NBR, Viton FKM | 160 | 190 | 15 | 15 | 167 g (NBR) · 228.85 g (Viton) | 1.194 (NBR) · 2.984 (Viton) | Xem |
| 273 | Phớt SC 170x190x14 mm NBR, Viton FKM | 170 | 190 | 14 | 10 | 106.88 g (NBR) · 146.46 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 274 | Phớt SC 170x190x15 mm NBR, Viton FKM | 170 | 190 | 15 | 10 | 114.51 g (NBR) · 156.92 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 275 | Phớt SC 170x200x13 mm NBR, Viton FKM | 170 | 200 | 13 | 15 | 153 g (NBR) · 209.67 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 276 | Phớt SC 170x200x15 mm NBR, Viton FKM | 170 | 200 | 15 | 15 | 176.54 g (NBR) · 241.92 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 277 | Phớt SC 170x205x18 mm NBR, Viton FKM | 170 | 205 | 18 | 17.5 | 250.49 g (NBR) · 343.27 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 278 | Phớt SC 175x210x14 mm NBR, Viton FKM | 175 | 210 | 14 | 17.5 | 200.02 g (NBR) · 274.11 g (Viton) | 1.091 (NBR) · 2.728 (Viton) | Xem |
| 279 | Phớt SC 185x210x13 mm NBR, Viton FKM | 185 | 210 | 13 | 12.5 | 136.11 g (NBR) · 186.53 g (Viton) | 1.032 (NBR) · 2.581 (Viton) | Xem |
| 280 | Phớt SC 185x215x15 mm NBR, Viton FKM | 185 | 215 | 15 | 15 | 190.85 g (NBR) · 261.54 g (Viton) | 1.032 (NBR) · 2.581 (Viton) | Xem |
| 281 | Phớt SC 190x215x15 mm NBR, Viton FKM | 190 | 215 | 15 | 12.5 | 161.03 g (NBR) · 220.67 g (Viton) | 1.005 (NBR) · 2.513 (Viton) | Xem |
| 282 | Phớt SC 193x223x15 mm NBR, Viton FKM | 193 | 223 | 15 | 15 | 198.49 g (NBR) · 272 g (Viton) | 990 (NBR) · 2.474 (Viton) | Xem |
| 283 | Phớt SC 195x220x13 mm NBR, Viton FKM | 195 | 220 | 13 | 12.5 | 143.01 g (NBR) · 195.97 g (Viton) | 979 (NBR) · 2.449 (Viton) | Xem |
| 284 | Phớt SC 200x230x13 mm NBR, Viton FKM | 200 | 230 | 13 | 15 | 177.81 g (NBR) · 243.67 g (Viton) | 955 (NBR) · 2.387 (Viton) | Xem |
| 285 | Phớt SC 200x230x15 mm NBR, Viton FKM | 200 | 230 | 15 | 15 | 205.17 g (NBR) · 281.15 g (Viton) | 955 (NBR) · 2.387 (Viton) | Xem |
| 286 | Phớt SC 210x240x15 mm NBR, Viton FKM | 210 | 240 | 15 | 15 | 214.71 g (NBR) · 294.23 g (Viton) | 909 (NBR) · 2.274 (Viton) | Xem |
| 287 | Phớt SC 210x250x16 mm NBR, Viton FKM | 210 | 250 | 16 | 20 | 312.15 g (NBR) · 427.76 g (Viton) | 909 (NBR) · 2.274 (Viton) | Xem |
| 288 | Phớt SC 220x250x15 mm NBR, Viton FKM | 220 | 250 | 15 | 15 | 224.25 g (NBR) · 307.31 g (Viton) | 868 (NBR) · 2.170 (Viton) | Xem |
| 289 | Phớt SC 230x280x15 mm NBR, Viton FKM | 230 | 280 | 15 | 25 | 405.56 g (NBR) · 555.77 g (Viton) | 830 (NBR) · 2.076 (Viton) | Xem |
| 290 | Phớt SC 240x270x15 mm NBR, Viton FKM | 240 | 270 | 15 | 15 | 243.34 g (NBR) · 333.46 g (Viton) | 796 (NBR) · 1.989 (Viton) | Xem |
| 291 | Phớt SC 250x280x15 mm NBR, Viton FKM | 250 | 280 | 15 | 15 | 252.88 g (NBR) · 346.54 g (Viton) | 764 (NBR) · 1.910 (Viton) | Xem |
| 292 | Phớt SC 260x300x15 mm NBR, Viton FKM | 260 | 300 | 15 | 20 | 356.26 g (NBR) · 488.2 g (Viton) | 735 (NBR) · 1.836 (Viton) | Xem |
| 293 | Phớt SC 260x320x20 mm NBR, Viton FKM | 260 | 320 | 20 | 30 | 737.96 g (NBR) · 1011.28 g (Viton) | 735 (NBR) · 1.836 (Viton) | Xem |
| 294 | Phớt SC 270x310x15 mm NBR, Viton FKM | 270 | 310 | 15 | 20 | 368.98 g (NBR) · 505.64 g (Viton) | 707 (NBR) · 1.768 (Viton) | Xem |
| 295 | Phớt SC 280x320x20 mm NBR, Viton FKM | 280 | 320 | 20 | 20 | 508.94 g (NBR) · 697.43 g (Viton) | 682 (NBR) · 1.705 (Viton) | Xem |
| 296 | Phớt SC 320x350x15 mm NBR, Viton FKM | 320 | 350 | 15 | 15 | 319.68 g (NBR) · 438.08 g (Viton) | 597 (NBR) · 1.492 (Viton) | Xem |
| 297 | Phớt SC 370x410x15 mm NBR, Viton FKM | 370 | 410 | 15 | 20 | 496.21 g (NBR) · 680 g (Viton) | 516 (NBR) · 1.290 (Viton) | Xem |
| 298 | Phớt SC 470x520x22 mm NBR, Viton FKM | 470 | 520 | 22 | 25 | 1154.65 g (NBR) · 1582.3 g (Viton) | 406 (NBR) · 1.016 (Viton) | Xem |
| 299 | Phớt SC 500x540x20 mm NBR, Viton FKM | 500 | 540 | 20 | 20 | 882.16 g (NBR) · 1208.88 g (Viton) | 382 (NBR) · 955 (Viton) | Xem |
| 300 | Phớt SC 560x610x20 mm NBR, Viton FKM | 560 | 610 | 20 | 25 | 1240.54 g (NBR) · 1699.99 g (Viton) | 341 (NBR) · 853 (Viton) | Xem |
Vì sao chọn phớt SC của chúng tôi?
- 300 cỡ SC phủ dải trục rộng nhất catalog: 6–560 mm
- Một môi làm kín — ma sát và nhiệt tại vùng môi thấp hơn phớt hai môi cùng kích thước
- Hợp hộp kín, dầu sạch, trục quay nhanh: nơi môi chắn bụi chỉ thêm nhiệt chứ không thêm tuổi thọ
- Cùng d×D×B với bản TC nên đổi qua lại giữa hai mã không cần sửa gối trục
- Bản NBR và bản Viton FKM đặt được ở mọi cỡ trong nhóm
Không phải mã này? Chuyển sang mã khác
Mã dập trên vỏ phớt cũ khác SC, hoặc đang phân vân giữa hai kết cấu? Mỗi nhóm dưới đây có dải cỡ và điều kiện dùng riêng.
- Toàn bộ phớt chắn dầutra chung mọi mã
- Phớt TChai môi, vỏ bọc cao su
- Phớt TAhai môi, khung thép hở
- Phớt TBhai môi, vỏ kim loại kín
- Phớt SAmột môi, khung thép hở
- Phớt SBmột môi, vỏ kim loại kín
- Phớt Viton FKMchọn theo vật liệu, chịu nhiệt và hoá chất
Tra nhanh phớt SC theo đường kính trục
Đã đo được trục nhưng chưa biết lỗ lắp hay mã kết cấu? Vào thẳng cỡ trục của bạn — mỗi trang liệt kê đủ các cỡ lỗ lắp và bề rộng lắp vừa trục đó.
- Trục 12 mm
- Trục 15 mm
- Trục 17 mm
- Trục 20 mm
- Trục 22 mm
- Trục 25 mm
- Trục 28 mm
- Trục 30 mm
- Trục 32 mm
- Trục 35 mm
- Trục 38 mm
- Trục 40 mm
- Trục 42 mm
- Trục 45 mm
- Trục 48 mm
- Trục 50 mm
- Trục 55 mm
- Trục 60 mm
- Trục 65 mm
- Trục 70 mm
- Trục 75 mm
- Trục 80 mm
- Trục 85 mm
- Trục 90 mm
- Trục 95 mm
- Trục 100 mm
- Trục 105 mm
- Trục 110 mm
- Trục 120 mm
- Trục 130 mm
- Trục 140 mm
Câu hỏi thường gặp về phớt SC
Bỏ môi chắn bụi thì phớt có dễ rò dầu hơn không?
Không. Việc giữ dầu hoàn toàn do môi chính đảm nhiệm, ở phớt một môi hay hai môi đều vậy; môi chắn bụi chỉ chặn tạp chất từ ngoài vào chứ không tham gia làm kín dầu. Trong một hộp kín có dầu sạch, phớt SC thường sống lâu hơn phớt TC cùng cỡ, vì môi chính chạy mát hơn khi không bị cái môi khô bên cạnh hâm nóng.
Đang dùng TC, đổi sang SC cùng kích thước có được không?
Về lắp ghép thì được — cùng d×D×B, cùng lỗ gối, cùng dụng cụ ép. Nhưng chỉ nên đổi khi đã chắc chắn môi trường thực sự sạch: hộp kín, không nước rửa, không bụi mài, không mạt. Nếu phớt TC cũ tháo ra thấy môi chắn bụi bám đầy bụi bẩn thì đó là bằng chứng nó đang làm việc — đừng bỏ nó đi.
Vì sao phớt SC hợp với trục quay nhanh?
Vì nhiệt là thứ giết môi phớt ở tốc độ cao, và mỗi môi chạy khô đều là một nguồn nhiệt. Ở tốc độ vòng lớn, chênh lệch nhiệt giữa loại một môi và loại hai môi đủ để quyết định vật liệu vành phớt còn nằm trong dải làm việc hay đã vượt. Bỏ được môi chắn bụi khi môi trường cho phép là cách hạ nhiệt vùng môi mà không phải đổi gì khác trong thiết kế.
Nhóm SC có cỡ trục lớn nhất kho thật không?
Đúng, cỡ trục lớn nhất trong toàn bộ danh mục phớt chắn dầu là 560 mm và nó nằm ở nhóm SC. Ở dải trục lớn, số mã sẵn có thưa hơn nhiều so với dải 25–75 mm, nên khi cần thay cỡ lớn hãy gửi trước ba số d×D×B để đối chiếu tồn kho — cỡ ngoài catalog vẫn đặt sản xuất được nhưng cần thời gian.
Dùng SC thay TC có tiết kiệm điện đáng kể không?
Trên một chiếc phớt đơn lẻ thì phần công suất tiết kiệm được rất nhỏ, không nên lấy đó làm lý do chính để đổi. Nó chỉ trở nên đáng kể trên cụm có nhiều phớt cùng chạy hoặc trên trục quay tốc độ cao liên tục. Lý do đúng để chọn SC vẫn là nhiệt vùng môi và tuổi thọ, không phải hoá đơn điện.
Ảnh hàng thật tại kho
Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.








Cần báo giá nhanh?
Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.