Phớt TB chắn dầu hai môi, vỏ kim loại kín, trục 12 đến 320mm
Phớt TB có hai môi và vỏ ngoài kim loại kín — toàn bộ mặt lắp là thép, khác với TC bọc cao su và khác với TA để hở khung. Vỏ thép kín cho hai thứ mà cao su không cho được: độ dôi không suy giảm khi phớt làm việc nóng lâu năm, và đường dẫn nhiệt tốt hơn từ vùng môi ra thân gối, giúp hạ nhiệt độ làm việc thực tế của vành cao su.
Nhóm TB gọn: 59 cỡ, trục 12–320 mm, tập trung ở dải làm việc phổ thông với 30 cỡ trong khoảng 25–75 mm, 6 cỡ dưới 25 mm và 23 cỡ trên 75 mm. Thành phớt trung bình 11,1 mm, bề rộng B hay gặp 7, 13 và 12 mm. Vì số cỡ ít, khi thay TB nên gửi trước ba số d×D×B để đối chiếu tồn thay vì mặc định là có sẵn.
Chọn đúng vật liệu gối là điểm quyết định với mã B. Vỏ thép hợp nhất với gối bằng thép hoặc gang, nơi hai kim loại giãn nở gần như nhau nên độ dôi giữ nguyên khi nóng. Ngược lại, với gối nhôm hay hợp kim nhẹ — giãn nở nhiều hơn thép — lỗ gối nở rộng lúc máy nóng và vỏ thép có thể lỏng ra; ở đó phớt TC với vỏ bọc cao su bù được chuyển vị ấy và là lựa chọn an toàn hơn.




Phân bố cỡ trong nhóm phớt TB
| Chỉ số của nhóm | Giá trị |
|---|---|
| Số cỡ trong nhóm | 59 / 1.932 quy cách toàn catalog |
| Dải đường kính trục d | 12 – 320 mm |
| Trục dưới 25 mm | 6 cỡ |
| Trục 25 – 75 mm | 30 cỡ |
| Trục trên 75 mm | 23 cỡ |
| Bề dày thành (D−d)/2 trung bình | 11,1 mm |
| Bề rộng B hay gặp | 7, 13 và 12 mm |
Số liệu tính trực tiếp từ danh sách cỡ của chính nhóm mã này, cập nhật theo catalog chứ không nhập tay. Dùng để ước lượng khả năng có sẵn: dải nào nhiều cỡ thì khả năng tra trúng cao hơn.
Danh sách kích thước phớt TB
59 kích thước Phớt TB
| STT | Tên phớt | d trục (mm) | D lỗ lắp (mm) | B bề rộng (mm) | Thành (D−d)/2 (mm) | Khối lượng 1 cái | Vòng quay tối đa (v/ph) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt TB 12x22x7 mm NBR, Viton FKM | 12 | 22 | 7 | 5 | 2.52 g (NBR) · 3.46 g (Viton) | 15.915 (NBR) · 39.789 (Viton) | Xem |
| 2 | Phớt TB 15x26x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 26 | 7 | 5.5 | 3.35 g (NBR) · 4.59 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 3 | Phớt TB 15x32x7 mm NBR, Viton FKM | 15 | 32 | 7 | 8.5 | 5.93 g (NBR) · 8.13 g (Viton) | 12.732 (NBR) · 31.831 (Viton) | Xem |
| 4 | Phớt TB 17x33x7 mm NBR, Viton FKM | 17 | 33 | 7 | 8 | 5.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton) | 11.234 (NBR) · 28.086 (Viton) | Xem |
| 5 | Phớt TB 18x30x10 mm NBR, Viton FKM | 18 | 30 | 10 | 6 | 6.11 g (NBR) · 8.37 g (Viton) | 10.610 (NBR) · 26.526 (Viton) | Xem |
| 6 | Phớt TB 20x35x12 mm NBR, Viton FKM | 20 | 35 | 12 | 7.5 | 10.5 g (NBR) · 14.38 g (Viton) | 9.549 (NBR) · 23.873 (Viton) | Xem |
| 7 | Phớt TB 25x33x5 mm NBR, Viton FKM | 25 | 33 | 5 | 4 | 2.46 g (NBR) · 3.37 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 8 | Phớt TB 25x35x9 mm NBR, Viton FKM | 25 | 35 | 9 | 5 | 5.73 g (NBR) · 7.85 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 9 | Phớt TB 25x37x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 37 | 7 | 6 | 5.52 g (NBR) · 7.57 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 10 | Phớt TB 25x38x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 38 | 7 | 6.5 | 6.08 g (NBR) · 8.33 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 11 | Phớt TB 25x47x7 mm NBR, Viton FKM | 25 | 47 | 7 | 11 | 11.76 g (NBR) · 16.11 g (Viton) | 7.639 (NBR) · 19.099 (Viton) | Xem |
| 12 | Phớt TB 30x42x6 mm NBR, Viton FKM | 30 | 42 | 6 | 6 | 5.5 g (NBR) · 7.53 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 13 | Phớt TB 30x42x7 mm NBR, Viton FKM | 30 | 42 | 7 | 6 | 6.41 g (NBR) · 8.79 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 14 | Phớt TB 31x47x7 mm NBR, Viton FKM | 31 | 47 | 7 | 8 | 9.26 g (NBR) · 12.69 g (Viton) | 6.161 (NBR) · 15.402 (Viton) | Xem |
| 15 | Phớt TB 35x54x8 mm NBR, Viton FKM | 35 | 54 | 8 | 9.5 | 14.34 g (NBR) · 19.66 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 16 | Phớt TB 35x62x12 mm NBR, Viton FKM | 35 | 62 | 12 | 13.5 | 33.32 g (NBR) · 45.66 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 17 | Phớt TB 38.1x60.33x7.95 mm NBR, Viton FKM | 38.1 | 60.33 | 7.95 | 11.11 | 18.44 g (NBR) · 25.28 g (Viton) | 5.013 (NBR) · 12.532 (Viton) | Xem |
| 18 | Phớt TB 40x70x12 mm NBR, Viton FKM | 40 | 70 | 12 | 15 | 41.99 g (NBR) · 57.54 g (Viton) | 4.775 (NBR) · 11.937 (Viton) | Xem |
| 19 | Phớt TB 41.28x57.15x7.95 mm NBR, Viton FKM | 41.28 | 57.15 | 7.95 | 7.93 | 13.17 g (NBR) · 18.04 g (Viton) | 4.627 (NBR) · 11.566 (Viton) | Xem |
| 20 | Phớt TB 42x55x7 mm NBR, Viton FKM | 42 | 55 | 7 | 6.5 | 9.36 g (NBR) · 12.83 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 21 | Phớt TB 44.45x61.93x7.95 mm NBR, Viton FKM | 44.45 | 61.93 | 7.95 | 8.74 | 15.67 g (NBR) · 21.48 g (Viton) | 4.297 (NBR) · 10.742 (Viton) | Xem |
| 22 | Phớt TB 45x60x7 mm NBR, Viton FKM | 45 | 60 | 7 | 7.5 | 11.69 g (NBR) · 16.02 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 23 | Phớt TB 45x62x9 mm NBR, Viton FKM | 45 | 62 | 9 | 8.5 | 17.36 g (NBR) · 23.79 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 24 | Phớt TB 46x70x12 mm NBR, Viton FKM | 46 | 70 | 12 | 12 | 35.42 g (NBR) · 48.54 g (Viton) | 4.152 (NBR) · 10.380 (Viton) | Xem |
| 25 | Phớt TB 47.63x69.85x12.7 mm NBR, Viton FKM | 47.63 | 69.85 | 12.7 | 11.11 | 35.15 g (NBR) · 48.17 g (Viton) | 4.010 (NBR) · 10.024 (Viton) | Xem |
| 26 | Phớt TB 50x65x8 mm NBR, Viton FKM | 50 | 65 | 8 | 7.5 | 14.63 g (NBR) · 20.05 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 27 | Phớt TB 50x68x9 mm NBR, Viton FKM | 50 | 68 | 9 | 9 | 20.27 g (NBR) · 27.78 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 28 | Phớt TB 50x85x13 mm NBR, Viton FKM | 50 | 85 | 13 | 17.5 | 65.13 g (NBR) · 89.25 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 29 | Phớt TB 50.8x69.85x7.95 mm NBR, Viton FKM | 50.8 | 69.85 | 7.95 | 9.52 | 19.37 g (NBR) · 26.55 g (Viton) | 3.760 (NBR) · 9.399 (Viton) | Xem |
| 30 | Phớt TB 50.8x73.02x12.7 mm NBR, Viton FKM | 50.8 | 73.02 | 12.7 | 11.11 | 37.05 g (NBR) · 50.77 g (Viton) | 3.760 (NBR) · 9.399 (Viton) | Xem |
| 31 | Phớt TB 55x78x12 mm NBR, Viton FKM | 55 | 78 | 12 | 11.5 | 38.92 g (NBR) · 53.34 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 32 | Phớt TB 60x74x10 mm NBR, Viton FKM | 60 | 74 | 10 | 7 | 19.89 g (NBR) · 27.26 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 33 | Phớt TB 65x80x9 mm NBR, Viton FKM | 65 | 80 | 9 | 7.5 | 20.76 g (NBR) · 28.44 g (Viton) | 2.938 (NBR) · 7.346 (Viton) | Xem |
| 34 | Phớt TB 68x90x13 mm NBR, Viton FKM | 68 | 90 | 13 | 11 | 47.91 g (NBR) · 65.66 g (Viton) | 2.809 (NBR) · 7.022 (Viton) | Xem |
| 35 | Phớt TB 70x90x10 mm NBR, Viton FKM | 70 | 90 | 10 | 10 | 33.93 g (NBR) · 46.5 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 36 | Phớt TB 75x95x10 mm NBR, Viton FKM | 75 | 95 | 10 | 10 | 36.05 g (NBR) · 49.4 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 37 | Phớt TB 80x100x10 mm NBR, Viton FKM | 80 | 100 | 10 | 10 | 38.17 g (NBR) · 52.31 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 38 | Phớt TB 82x160x13 mm NBR, Viton FKM | 82 | 160 | 13 | 39 | 260.18 g (NBR) · 356.55 g (Viton) | 2.329 (NBR) · 5.823 (Viton) | Xem |
| 39 | Phớt TB 85x110x13 mm NBR, Viton FKM | 85 | 110 | 13 | 12.5 | 67.2 g (NBR) · 92.08 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 40 | Phớt TB 90x110x8 mm NBR, Viton FKM | 90 | 110 | 8 | 10 | 33.93 g (NBR) · 46.5 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 41 | Phớt TB 90x110x13 mm NBR, Viton FKM | 90 | 110 | 13 | 10 | 55.13 g (NBR) · 75.56 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 42 | Phớt TB 95x110x7 mm NBR, Viton FKM | 95 | 110 | 7 | 7.5 | 22.82 g (NBR) · 31.28 g (Viton) | 2.010 (NBR) · 5.026 (Viton) | Xem |
| 43 | Phớt TB 95x120x12 mm NBR, Viton FKM | 95 | 120 | 12 | 12.5 | 68.39 g (NBR) · 93.72 g (Viton) | 2.010 (NBR) · 5.026 (Viton) | Xem |
| 44 | Phớt TB 100x120x13 mm NBR, Viton FKM | 100 | 120 | 13 | 10 | 60.65 g (NBR) · 83.11 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 45 | Phớt TB 100x130x12 mm NBR, Viton FKM | 100 | 130 | 12 | 15 | 87.79 g (NBR) · 120.31 g (Viton) | 1.910 (NBR) · 4.775 (Viton) | Xem |
| 46 | Phớt TB 105x120x8 mm NBR, Viton FKM | 105 | 120 | 8 | 7.5 | 28.63 g (NBR) · 39.23 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 47 | Phớt TB 105x130x13 mm NBR, Viton FKM | 105 | 130 | 13 | 12.5 | 80.98 g (NBR) · 110.97 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 48 | Phớt TB 110x130x13 mm NBR, Viton FKM | 110 | 130 | 13 | 10 | 66.16 g (NBR) · 90.67 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 49 | Phớt TB 110x140x13 mm NBR, Viton FKM | 110 | 140 | 13 | 15 | 103.38 g (NBR) · 141.67 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 50 | Phớt TB 110x140x14 mm NBR, Viton FKM | 110 | 140 | 14 | 15 | 111.33 g (NBR) · 152.56 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 51 | Phớt TB 115x140x12 mm NBR, Viton FKM | 115 | 140 | 12 | 12.5 | 81.11 g (NBR) · 111.15 g (Viton) | 1.661 (NBR) · 4.152 (Viton) | Xem |
| 52 | Phớt TB 150x180x14 mm NBR, Viton FKM | 150 | 180 | 14 | 15 | 146.96 g (NBR) · 201.38 g (Viton) | 1.273 (NBR) · 3.183 (Viton) | Xem |
| 53 | Phớt TB 160x190x16 mm NBR, Viton FKM | 160 | 190 | 16 | 15 | 178.13 g (NBR) · 244.1 g (Viton) | 1.194 (NBR) · 2.984 (Viton) | Xem |
| 54 | Phớt TB 165x190x13 mm NBR, Viton FKM | 165 | 190 | 13 | 12.5 | 122.33 g (NBR) · 167.64 g (Viton) | 1.157 (NBR) · 2.894 (Viton) | Xem |
| 55 | Phớt TB 200x240x16 mm NBR, Viton FKM | 200 | 240 | 16 | 20 | 298.58 g (NBR) · 409.16 g (Viton) | 955 (NBR) · 2.387 (Viton) | Xem |
| 56 | Phớt TB 210x250x20 mm NBR, Viton FKM | 210 | 250 | 20 | 20 | 390.19 g (NBR) · 534.7 g (Viton) | 909 (NBR) · 2.274 (Viton) | Xem |
| 57 | Phớt TB 220x260x22 mm NBR, Viton FKM | 220 | 260 | 22 | 20 | 447.87 g (NBR) · 613.74 g (Viton) | 868 (NBR) · 2.170 (Viton) | Xem |
| 58 | Phớt TB 280x320x20 mm NBR, Viton FKM | 280 | 320 | 20 | 20 | 508.94 g (NBR) · 697.43 g (Viton) | 682 (NBR) · 1.705 (Viton) | Xem |
| 59 | Phớt TB 320x360x20 mm NBR, Viton FKM | 320 | 360 | 20 | 20 | 576.8 g (NBR) · 790.42 g (Viton) | 597 (NBR) · 1.492 (Viton) | Xem |
Vì sao chọn phớt TB của chúng tôi?
- 59 cỡ TB, trục 12–320 mm, tập trung dải thay thế phổ thông 25–75 mm
- Vỏ kim loại kín giữ độ dôi khi chạy nóng dài ngày — không chùng như lớp cao su bọc ngoài
- Dẫn nhiệt từ vùng môi ra thân gối tốt hơn mã C, hạ nhiệt độ làm việc thực của vành cao su
- Đúng bài cho gối thép và gang; với gối nhôm chúng tôi sẽ tư vấn cân nhắc chuyển sang TC
- Số cỡ ít nên luôn xác nhận tồn kho theo d×D×B trước khi báo giá, không hứa suông
Không phải mã này? Chuyển sang mã khác
Mã dập trên vỏ phớt cũ khác TB, hoặc đang phân vân giữa hai kết cấu? Mỗi nhóm dưới đây có dải cỡ và điều kiện dùng riêng.
- Toàn bộ phớt chắn dầutra chung mọi mã
- Phớt TChai môi, vỏ bọc cao su
- Phớt SCmột môi, vỏ bọc cao su
- Phớt TAhai môi, khung thép hở
- Phớt SAmột môi, khung thép hở
- Phớt SBmột môi, vỏ kim loại kín
- Phớt Viton FKMchọn theo vật liệu, chịu nhiệt và hoá chất
Tra nhanh phớt TB theo đường kính trục
Đã đo được trục nhưng chưa biết lỗ lắp hay mã kết cấu? Vào thẳng cỡ trục của bạn — mỗi trang liệt kê đủ các cỡ lỗ lắp và bề rộng lắp vừa trục đó.
- Trục 12 mm
- Trục 15 mm
- Trục 17 mm
- Trục 20 mm
- Trục 22 mm
- Trục 25 mm
- Trục 28 mm
- Trục 30 mm
- Trục 32 mm
- Trục 35 mm
- Trục 38 mm
- Trục 40 mm
- Trục 42 mm
- Trục 45 mm
- Trục 48 mm
- Trục 50 mm
- Trục 55 mm
- Trục 60 mm
- Trục 65 mm
- Trục 70 mm
- Trục 75 mm
- Trục 80 mm
- Trục 85 mm
- Trục 90 mm
- Trục 95 mm
- Trục 100 mm
- Trục 105 mm
- Trục 110 mm
- Trục 120 mm
- Trục 130 mm
- Trục 140 mm
Câu hỏi thường gặp về phớt TB
Phớt TB khác phớt TC ở điểm nào là quan trọng nhất?
Ở mặt ngoài, không phải ở môi — cả hai đều hai môi và chắn bụi như nhau. TC bọc cao su nên bù được khuyết tật lỗ gối nhưng lớp cao su ấy chùng dần khi nóng lâu. TB là thép kín nên giữ độ dôi bền bỉ và tản nhiệt tốt hơn, đổi lại đòi hỏi lỗ gối phải đúng dung sai và nhẵn. Nói ngắn gọn: TC tha thứ cho cái lỗ, TB tha thứ cho cái nhiệt.
Gối bằng nhôm thì nên dùng phớt TB hay TC?
Thường là TC. Nhôm giãn nở nhiệt nhiều hơn thép rõ rệt, nên khi máy đạt nhiệt độ làm việc, lỗ gối nhôm nở rộng hơn phần vỏ thép của phớt TB và độ dôi giảm đi — trường hợp xấu là phớt xoay trong lỗ hoặc rò tại mặt lắp. Lớp cao su bọc ngoài của TC đàn hồi theo chuyển vị đó nên giữ kín ổn định hơn trong gối hợp kim nhẹ.
Lỗ gối cần đạt yêu cầu gì để lắp phớt TB?
Dung sai H8 và độ tròn tốt là bắt buộc, vì không có lớp cao su nào bù cho sai lệch. Mặt lỗ phải sạch gỉ, không rỗ, không có rãnh dọc do lần tháo phớt trước để lại, và mép vào cần được vát 15–30°. Nếu lỗ đã hỏng mà vẫn muốn giữ mã B, phải phục hồi lỗ trước — bôi keo chỉ là giải pháp chữa cháy ngắn hạn ở mặt lắp.
Vì sao nhóm TB có ít cỡ như vậy?
Vì trong thực tế phần lớn vị trí thay thế đều dùng được mã C và thị trường tồn theo nhu cầu đó. TB tồn tại cho các vị trí có lý do rõ ràng — gối thép chạy nóng liên tục, cần dẫn nhiệt, cần độ dôi bền — nên chỉ 59 cỡ được sản xuất phổ thông. Cỡ nằm ngoài danh sách này vẫn đặt sản xuất được theo bản vẽ hoặc theo mẫu phớt cũ.
Có được thay phớt TB bằng TC cùng kích thước không?
Về kích thước lắp ghép thì được, d×D×B giống nhau. Nhưng nếu vị trí đó chọn TB vì nhiệt độ, đổi sang TC là chấp nhận lớp cao su bọc sẽ chùng sớm hơn và chu kỳ thay phớt ngắn lại. Dùng như phương án tạm khi cần máy chạy gấp thì hợp lý; đưa vào bảo trì định kỳ lâu dài thì nên quay lại đúng mã.
Ảnh hàng thật tại kho
Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.








Cần báo giá nhanh?
Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.