Phớt TA chắn dầu hai môi, khung thép hở, trục 30 đến 540mm
Phớt TA có hai môi như TC, nhưng mặt ngoài là khung thép để hở chứ không bọc cao su. Thép giữ nguyên kích thước khi nóng và không chùng theo thời gian như lớp elastomer, nên độ dôi trong lỗ gối ổn định suốt tuổi thọ phớt. Cái giá phải trả nằm ở mặt lắp: kim loại tiếp xúc trực tiếp với lỗ gối và không bù được vết xước hay độ ô-van như vỏ cao su.
Số liệu của riêng nhóm này nói rõ nó sinh ra cho việc gì: 105 cỡ, trục 30–540 mm, và không có lấy một cỡ nào dưới 25 mm — 25 cỡ nằm trong dải 25–75 mm, 80 cỡ vượt 75 mm. Thành phớt trung bình 15,4 mm, dày nhất trong sáu nhóm mã; bề rộng B hay gặp 15, 20 và 13 mm, cũng rộng hơn hẳn TC. Đây là nhóm mã của trục lớn và tải nặng.
Lý do kết cấu đứng sau con số ấy: chu vi lỗ gối ở cỡ trục lớn rất dài, một vỏ cao su khó giữ đều độ dôi trên toàn vòng và dễ chùng cục bộ, trong khi vành thép thì không. Nhưng cũng vì thế, lỗ gối phải đạt dung sai và độ tròn — gối đã rỗ hoặc méo sẽ rò ngay tại mặt lắp chứ không phải tại môi. Cần cỡ trục nhỏ hơn 30 mm thì nhóm TA không có cỡ nào, dùng TC.




Phân bố cỡ trong nhóm phớt TA
| Chỉ số của nhóm | Giá trị |
|---|---|
| Số cỡ trong nhóm | 105 / 1.932 quy cách toàn catalog |
| Dải đường kính trục d | 30 – 540 mm |
| Trục dưới 25 mm | 0 cỡ |
| Trục 25 – 75 mm | 25 cỡ |
| Trục trên 75 mm | 80 cỡ |
| Bề dày thành (D−d)/2 trung bình | 15,4 mm |
| Bề rộng B hay gặp | 15, 20 và 13 mm |
Số liệu tính trực tiếp từ danh sách cỡ của chính nhóm mã này, cập nhật theo catalog chứ không nhập tay. Dùng để ước lượng khả năng có sẵn: dải nào nhiều cỡ thì khả năng tra trúng cao hơn.
Danh sách kích thước phớt TA
105 kích thước Phớt TA
| STT | Tên phớt | d trục (mm) | D lỗ lắp (mm) | B bề rộng (mm) | Thành (D−d)/2 (mm) | Khối lượng 1 cái | Vòng quay tối đa (v/ph) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt TA 30x50x11 mm NBR, Viton FKM | 30 | 50 | 11 | 10 | 18.66 g (NBR) · 25.57 g (Viton) | 6.366 (NBR) · 15.915 (Viton) | Xem |
| 2 | Phớt TA 32x52x11 mm NBR, Viton FKM | 32 | 52 | 11 | 10 | 19.59 g (NBR) · 26.85 g (Viton) | 5.968 (NBR) · 14.921 (Viton) | Xem |
| 3 | Phớt TA 35x55x10 mm NBR, Viton FKM | 35 | 55 | 10 | 10 | 19.09 g (NBR) · 26.15 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 4 | Phớt TA 35x60x15 mm NBR, Viton FKM | 35 | 60 | 15 | 12.5 | 37.77 g (NBR) · 51.76 g (Viton) | 5.457 (NBR) · 13.642 (Viton) | Xem |
| 5 | Phớt TA 38x58x11 mm NBR, Viton FKM | 38 | 58 | 11 | 10 | 22.39 g (NBR) · 30.69 g (Viton) | 5.026 (NBR) · 12.565 (Viton) | Xem |
| 6 | Phớt TA 42x65x12 mm NBR, Viton FKM | 42 | 65 | 12 | 11.5 | 31.31 g (NBR) · 42.91 g (Viton) | 4.547 (NBR) · 11.368 (Viton) | Xem |
| 7 | Phớt TA 43x68x12 mm NBR, Viton FKM | 43 | 68 | 12 | 12.5 | 35.31 g (NBR) · 48.38 g (Viton) | 4.442 (NBR) · 11.104 (Viton) | Xem |
| 8 | Phớt TA 44.45x69.85x12.7 mm NBR, Viton FKM | 44.45 | 69.85 | 12.7 | 12.7 | 39.09 g (NBR) · 53.57 g (Viton) | 4.297 (NBR) · 10.742 (Viton) | Xem |
| 9 | Phớt TA 45x62x7 mm NBR, Viton FKM | 45 | 62 | 7 | 8.5 | 13.5 g (NBR) · 18.5 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 10 | Phớt TA 45x62x12 mm NBR, Viton FKM | 45 | 62 | 12 | 8.5 | 23.14 g (NBR) · 31.72 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 11 | Phớt TA 45x65x12 mm NBR, Viton FKM | 45 | 65 | 12 | 10 | 27.99 g (NBR) · 38.36 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 12 | Phớt TA 45x68x11 mm NBR, Viton FKM | 45 | 68 | 11 | 11.5 | 30.31 g (NBR) · 41.54 g (Viton) | 4.244 (NBR) · 10.610 (Viton) | Xem |
| 13 | Phớt TA 48x62x9 mm NBR, Viton FKM | 48 | 62 | 9 | 7 | 14.7 g (NBR) · 20.14 g (Viton) | 3.979 (NBR) · 9.947 (Viton) | Xem |
| 14 | Phớt TA 50x65x8 mm NBR, Viton FKM | 50 | 65 | 8 | 7.5 | 14.63 g (NBR) · 20.05 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 15 | Phớt TA 50x72x12 mm NBR, Viton FKM | 50 | 72 | 12 | 11 | 34.15 g (NBR) · 46.8 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 16 | Phớt TA 50x74x10 mm NBR, Viton FKM | 50 | 74 | 10 | 12 | 31.55 g (NBR) · 43.24 g (Viton) | 3.820 (NBR) · 9.549 (Viton) | Xem |
| 17 | Phớt TA 50.8x69.85x7.95 mm NBR, Viton FKM | 50.8 | 69.85 | 7.95 | 9.52 | 19.37 g (NBR) · 26.55 g (Viton) | 3.760 (NBR) · 9.399 (Viton) | Xem |
| 18 | Phớt TA 52x78x12 mm NBR, Viton FKM | 52 | 78 | 12 | 13 | 43.01 g (NBR) · 58.93 g (Viton) | 3.673 (NBR) · 9.182 (Viton) | Xem |
| 19 | Phớt TA 54x78x10 mm NBR, Viton FKM | 54 | 78 | 10 | 12 | 33.59 g (NBR) · 46.03 g (Viton) | 3.537 (NBR) · 8.842 (Viton) | Xem |
| 20 | Phớt TA 55x78x8 mm NBR, Viton FKM | 55 | 78 | 8 | 11.5 | 25.95 g (NBR) · 35.56 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 21 | Phớt TA 55x80x10 mm NBR, Viton FKM | 55 | 80 | 10 | 12.5 | 35.78 g (NBR) · 49.04 g (Viton) | 3.472 (NBR) · 8.681 (Viton) | Xem |
| 22 | Phớt TA 60x80x13 mm NBR, Viton FKM | 60 | 80 | 13 | 10 | 38.59 g (NBR) · 52.89 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 23 | Phớt TA 60x90x13 mm NBR, Viton FKM | 60 | 90 | 13 | 15 | 62.03 g (NBR) · 85 g (Viton) | 3.183 (NBR) · 7.958 (Viton) | Xem |
| 24 | Phớt TA 70x90x13 mm NBR, Viton FKM | 70 | 90 | 13 | 10 | 44.11 g (NBR) · 60.44 g (Viton) | 2.728 (NBR) · 6.821 (Viton) | Xem |
| 25 | Phớt TA 75x105x10 mm NBR, Viton FKM | 75 | 105 | 10 | 15 | 57.26 g (NBR) · 78.46 g (Viton) | 2.546 (NBR) · 6.366 (Viton) | Xem |
| 26 | Phớt TA 80x100x10 mm NBR, Viton FKM | 80 | 100 | 10 | 10 | 38.17 g (NBR) · 52.31 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 27 | Phớt TA 80x120x13 mm NBR, Viton FKM | 80 | 120 | 13 | 20 | 110.27 g (NBR) · 151.11 g (Viton) | 2.387 (NBR) · 5.968 (Viton) | Xem |
| 28 | Phớt TA 82x105x12 mm NBR, Viton FKM | 82 | 105 | 12 | 11.5 | 54.72 g (NBR) · 74.99 g (Viton) | 2.329 (NBR) · 5.823 (Viton) | Xem |
| 29 | Phớt TA 85x100x13 mm NBR, Viton FKM | 85 | 100 | 13 | 7.5 | 38.25 g (NBR) · 52.42 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 30 | Phớt TA 85x110x12 mm NBR, Viton FKM | 85 | 110 | 12 | 12.5 | 62.03 g (NBR) · 85 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 31 | Phớt TA 85x115x13 mm NBR, Viton FKM | 85 | 115 | 13 | 15 | 82.7 g (NBR) · 113.33 g (Viton) | 2.247 (NBR) · 5.617 (Viton) | Xem |
| 32 | Phớt TA 90x115x13 mm NBR, Viton FKM | 90 | 115 | 13 | 12.5 | 70.64 g (NBR) · 96.81 g (Viton) | 2.122 (NBR) · 5.305 (Viton) | Xem |
| 33 | Phớt TA 95x130x12 mm NBR, Viton FKM | 95 | 130 | 12 | 17.5 | 100.2 g (NBR) · 137.31 g (Viton) | 2.010 (NBR) · 5.026 (Viton) | Xem |
| 34 | Phớt TA 95.25x114.3x11.91 mm NBR, Viton FKM | 95.25 | 114.3 | 11.91 | 9.52 | 50.41 g (NBR) · 69.08 g (Viton) | 2.005 (NBR) · 5.013 (Viton) | Xem |
| 35 | Phớt TA 105x130x12 mm NBR, Viton FKM | 105 | 130 | 12 | 12.5 | 74.75 g (NBR) · 102.44 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 36 | Phớt TA 105x130x13 mm NBR, Viton FKM | 105 | 130 | 13 | 12.5 | 80.98 g (NBR) · 110.97 g (Viton) | 1.819 (NBR) · 4.547 (Viton) | Xem |
| 37 | Phớt TA 110x128x9 mm NBR, Viton FKM | 110 | 128 | 9 | 9 | 40.88 g (NBR) · 56.02 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 38 | Phớt TA 110x130x13 mm NBR, Viton FKM | 110 | 130 | 13 | 10 | 66.16 g (NBR) · 90.67 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 39 | Phớt TA 110x130x15 mm NBR, Viton FKM | 110 | 130 | 15 | 10 | 76.34 g (NBR) · 104.62 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 40 | Phớt TA 110x150x13 mm NBR, Viton FKM | 110 | 150 | 13 | 20 | 143.35 g (NBR) · 196.44 g (Viton) | 1.736 (NBR) · 4.341 (Viton) | Xem |
| 41 | Phớt TA 120x150x15 mm NBR, Viton FKM | 120 | 150 | 15 | 15 | 128.82 g (NBR) · 176.54 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 42 | Phớt TA 120x160x13 mm NBR, Viton FKM | 120 | 160 | 13 | 20 | 154.38 g (NBR) · 211.55 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 43 | Phớt TA 120x170x15 mm NBR, Viton FKM | 120 | 170 | 15 | 25 | 230.61 g (NBR) · 316.02 g (Viton) | 1.592 (NBR) · 3.979 (Viton) | Xem |
| 44 | Phớt TA 125x160x15 mm NBR, Viton FKM | 125 | 160 | 15 | 17.5 | 158.65 g (NBR) · 217.4 g (Viton) | 1.528 (NBR) · 3.820 (Viton) | Xem |
| 45 | Phớt TA 130x160x12 mm NBR, Viton FKM | 130 | 160 | 12 | 15 | 110.69 g (NBR) · 151.69 g (Viton) | 1.469 (NBR) · 3.673 (Viton) | Xem |
| 46 | Phớt TA 130x160x15 mm NBR, Viton FKM | 130 | 160 | 15 | 15 | 138.37 g (NBR) · 189.61 g (Viton) | 1.469 (NBR) · 3.673 (Viton) | Xem |
| 47 | Phớt TA 140x160x13 mm NBR, Viton FKM | 140 | 160 | 13 | 10 | 82.7 g (NBR) · 113.33 g (Viton) | 1.364 (NBR) · 3.410 (Viton) | Xem |
| 48 | Phớt TA 140x170x15 mm NBR, Viton FKM | 140 | 170 | 15 | 15 | 147.91 g (NBR) · 202.69 g (Viton) | 1.364 (NBR) · 3.410 (Viton) | Xem |
| 49 | Phớt TA 145x180x14 mm NBR, Viton FKM | 145 | 180 | 14 | 17.5 | 168.85 g (NBR) · 231.39 g (Viton) | 1.317 (NBR) · 3.293 (Viton) | Xem |
| 50 | Phớt TA 145x180x15 mm NBR, Viton FKM | 145 | 180 | 15 | 17.5 | 180.91 g (NBR) · 247.92 g (Viton) | 1.317 (NBR) · 3.293 (Viton) | Xem |
| 51 | Phớt TA 148x170x15 mm NBR, Viton FKM | 148 | 170 | 15 | 11 | 111.27 g (NBR) · 152.48 g (Viton) | 1.290 (NBR) · 3.226 (Viton) | Xem |
| 52 | Phớt TA 150x170x15 mm NBR, Viton FKM | 150 | 170 | 15 | 10 | 101.79 g (NBR) · 139.49 g (Viton) | 1.273 (NBR) · 3.183 (Viton) | Xem |
| 53 | Phớt TA 160x190x15 mm NBR, Viton FKM | 160 | 190 | 15 | 15 | 167 g (NBR) · 228.85 g (Viton) | 1.194 (NBR) · 2.984 (Viton) | Xem |
| 54 | Phớt TA 160x190x16 mm NBR, Viton FKM | 160 | 190 | 16 | 15 | 178.13 g (NBR) · 244.1 g (Viton) | 1.194 (NBR) · 2.984 (Viton) | Xem |
| 55 | Phớt TA 165x190x15 mm NBR, Viton FKM | 165 | 190 | 15 | 12.5 | 141.15 g (NBR) · 193.43 g (Viton) | 1.157 (NBR) · 2.894 (Viton) | Xem |
| 56 | Phớt TA 170x200x15 mm NBR, Viton FKM | 170 | 200 | 15 | 15 | 176.54 g (NBR) · 241.92 g (Viton) | 1.123 (NBR) · 2.809 (Viton) | Xem |
| 57 | Phớt TA 175x205x15 mm NBR, Viton FKM | 175 | 205 | 15 | 15 | 181.31 g (NBR) · 248.46 g (Viton) | 1.091 (NBR) · 2.728 (Viton) | Xem |
| 58 | Phớt TA 180x210x15 mm NBR, Viton FKM | 180 | 210 | 15 | 15 | 186.08 g (NBR) · 255 g (Viton) | 1.061 (NBR) · 2.653 (Viton) | Xem |
| 59 | Phớt TA 185x215x15 mm NBR, Viton FKM | 185 | 215 | 15 | 15 | 190.85 g (NBR) · 261.54 g (Viton) | 1.032 (NBR) · 2.581 (Viton) | Xem |
| 60 | Phớt TA 188x215x15 mm NBR, Viton FKM | 188 | 215 | 15 | 13.5 | 173.05 g (NBR) · 237.15 g (Viton) | 1.016 (NBR) · 2.540 (Viton) | Xem |
| 61 | Phớt TA 190x215x16 mm NBR, Viton FKM | 190 | 215 | 16 | 12.5 | 171.77 g (NBR) · 235.38 g (Viton) | 1.005 (NBR) · 2.513 (Viton) | Xem |
| 62 | Phớt TA 195x230x15 mm NBR, Viton FKM | 195 | 230 | 15 | 17.5 | 236.58 g (NBR) · 324.2 g (Viton) | 979 (NBR) · 2.449 (Viton) | Xem |
| 63 | Phớt TA 200x230x15 mm NBR, Viton FKM | 200 | 230 | 15 | 15 | 205.17 g (NBR) · 281.15 g (Viton) | 955 (NBR) · 2.387 (Viton) | Xem |
| 64 | Phớt TA 210x240x15 mm NBR, Viton FKM | 210 | 240 | 15 | 15 | 214.71 g (NBR) · 294.23 g (Viton) | 909 (NBR) · 2.274 (Viton) | Xem |
| 65 | Phớt TA 225x250x15 mm NBR, Viton FKM | 225 | 250 | 15 | 12.5 | 188.86 g (NBR) · 258.81 g (Viton) | 849 (NBR) · 2.122 (Viton) | Xem |
| 66 | Phớt TA 240x270x15 mm NBR, Viton FKM | 240 | 270 | 15 | 15 | 243.34 g (NBR) · 333.46 g (Viton) | 796 (NBR) · 1.989 (Viton) | Xem |
| 67 | Phớt TA 250x280x15 mm NBR, Viton FKM | 250 | 280 | 15 | 15 | 252.88 g (NBR) · 346.54 g (Viton) | 764 (NBR) · 1.910 (Viton) | Xem |
| 68 | Phớt TA 250x290x15 mm NBR, Viton FKM | 250 | 290 | 15 | 20 | 343.53 g (NBR) · 470.77 g (Viton) | 764 (NBR) · 1.910 (Viton) | Xem |
| 69 | Phớt TA 260x290x16 mm NBR, Viton FKM | 260 | 290 | 16 | 15 | 279.92 g (NBR) · 383.59 g (Viton) | 735 (NBR) · 1.836 (Viton) | Xem |
| 70 | Phớt TA 260x300x16 mm NBR, Viton FKM | 260 | 300 | 16 | 20 | 380.01 g (NBR) · 520.75 g (Viton) | 735 (NBR) · 1.836 (Viton) | Xem |
| 71 | Phớt TA 260x300x20 mm NBR, Viton FKM | 260 | 300 | 20 | 20 | 475.01 g (NBR) · 650.94 g (Viton) | 735 (NBR) · 1.836 (Viton) | Xem |
| 72 | Phớt TA 265x290x16 mm NBR, Viton FKM | 265 | 290 | 16 | 12.5 | 235.38 g (NBR) · 322.56 g (Viton) | 721 (NBR) · 1.802 (Viton) | Xem |
| 73 | Phớt TA 265x310x16 mm NBR, Viton FKM | 265 | 310 | 16 | 22.5 | 438.96 g (NBR) · 601.54 g (Viton) | 721 (NBR) · 1.802 (Viton) | Xem |
| 74 | Phớt TA 275x310x16 mm NBR, Viton FKM | 275 | 310 | 16 | 17.5 | 347.35 g (NBR) · 476 g (Viton) | 694 (NBR) · 1.736 (Viton) | Xem |
| 75 | Phớt TA 280x310x16 mm NBR, Viton FKM | 280 | 310 | 16 | 15 | 300.27 g (NBR) · 411.49 g (Viton) | 682 (NBR) · 1.705 (Viton) | Xem |
| 76 | Phớt TA 280x320x20 mm NBR, Viton FKM | 280 | 320 | 20 | 20 | 508.94 g (NBR) · 697.43 g (Viton) | 682 (NBR) · 1.705 (Viton) | Xem |
| 77 | Phớt TA 280x330x20 mm NBR, Viton FKM | 280 | 330 | 20 | 25 | 646.78 g (NBR) · 886.32 g (Viton) | 682 (NBR) · 1.705 (Viton) | Xem |
| 78 | Phớt TA 285x310x16 mm NBR, Viton FKM | 285 | 310 | 16 | 12.5 | 252.35 g (NBR) · 345.81 g (Viton) | 670 (NBR) · 1.675 (Viton) | Xem |
| 79 | Phớt TA 290x330x18 mm NBR, Viton FKM | 290 | 330 | 18 | 20 | 473.31 g (NBR) · 648.61 g (Viton) | 659 (NBR) · 1.646 (Viton) | Xem |
| 80 | Phớt TA 300x340x18 mm NBR, Viton FKM | 300 | 340 | 18 | 20 | 488.58 g (NBR) · 669.54 g (Viton) | 637 (NBR) · 1.592 (Viton) | Xem |
| 81 | Phớt TA 300x340x20 mm NBR, Viton FKM | 300 | 340 | 20 | 20 | 542.87 g (NBR) · 743.93 g (Viton) | 637 (NBR) · 1.592 (Viton) | Xem |
| 82 | Phớt TA 300x344x20 mm NBR, Viton FKM | 300 | 344 | 20 | 22 | 600.89 g (NBR) · 823.44 g (Viton) | 637 (NBR) · 1.592 (Viton) | Xem |
| 83 | Phớt TA 310x350x18 mm NBR, Viton FKM | 310 | 350 | 18 | 20 | 503.85 g (NBR) · 690.46 g (Viton) | 616 (NBR) · 1.540 (Viton) | Xem |
| 84 | Phớt TA 315x355x18 mm NBR, Viton FKM | 315 | 355 | 18 | 20 | 511.48 g (NBR) · 700.92 g (Viton) | 606 (NBR) · 1.516 (Viton) | Xem |
| 85 | Phớt TA 320x350x16 mm NBR, Viton FKM | 320 | 350 | 16 | 15 | 340.99 g (NBR) · 467.28 g (Viton) | 597 (NBR) · 1.492 (Viton) | Xem |
| 86 | Phớt TA 320x360x18 mm NBR, Viton FKM | 320 | 360 | 18 | 20 | 519.12 g (NBR) · 711.38 g (Viton) | 597 (NBR) · 1.492 (Viton) | Xem |
| 87 | Phớt TA 320x360x20 mm NBR, Viton FKM | 320 | 360 | 20 | 20 | 576.8 g (NBR) · 790.42 g (Viton) | 597 (NBR) · 1.492 (Viton) | Xem |
| 88 | Phớt TA 330x370x18 mm NBR, Viton FKM | 330 | 370 | 18 | 20 | 534.38 g (NBR) · 732.31 g (Viton) | 579 (NBR) · 1.447 (Viton) | Xem |
| 89 | Phớt TA 330x370x20 mm NBR, Viton FKM | 330 | 370 | 20 | 20 | 593.76 g (NBR) · 813.67 g (Viton) | 579 (NBR) · 1.447 (Viton) | Xem |
| 90 | Phớt TA 335x375x18 mm NBR, Viton FKM | 335 | 375 | 18 | 20 | 542.02 g (NBR) · 742.77 g (Viton) | 570 (NBR) · 1.425 (Viton) | Xem |
| 91 | Phớt TA 340x372x16 mm NBR, Viton FKM | 340 | 372 | 16 | 16 | 386.52 g (NBR) · 529.68 g (Viton) | 562 (NBR) · 1.404 (Viton) | Xem |
| 92 | Phớt TA 340x380x15 mm NBR, Viton FKM | 340 | 380 | 15 | 20 | 458.04 g (NBR) · 627.69 g (Viton) | 562 (NBR) · 1.404 (Viton) | Xem |
| 93 | Phớt TA 340x380x18 mm NBR, Viton FKM | 340 | 380 | 18 | 20 | 549.65 g (NBR) · 753.23 g (Viton) | 562 (NBR) · 1.404 (Viton) | Xem |
| 94 | Phớt TA 340x380x20 mm NBR, Viton FKM | 340 | 380 | 20 | 20 | 610.73 g (NBR) · 836.92 g (Viton) | 562 (NBR) · 1.404 (Viton) | Xem |
| 95 | Phớt TA 350x380x16 mm NBR, Viton FKM | 350 | 380 | 16 | 15 | 371.52 g (NBR) · 509.13 g (Viton) | 546 (NBR) · 1.364 (Viton) | Xem |
| 96 | Phớt TA 350x390x18 mm NBR, Viton FKM | 350 | 390 | 18 | 20 | 564.92 g (NBR) · 774.15 g (Viton) | 546 (NBR) · 1.364 (Viton) | Xem |
| 97 | Phớt TA 360x420x20 mm NBR, Viton FKM | 360 | 420 | 20 | 30 | 992.43 g (NBR) · 1360 g (Viton) | 531 (NBR) · 1.326 (Viton) | Xem |
| 98 | Phớt TA 370x410x20 mm NBR, Viton FKM | 370 | 410 | 20 | 20 | 661.62 g (NBR) · 906.66 g (Viton) | 516 (NBR) · 1.290 (Viton) | Xem |
| 99 | Phớt TA 380x420x20 mm NBR, Viton FKM | 380 | 420 | 20 | 20 | 678.58 g (NBR) · 929.91 g (Viton) | 503 (NBR) · 1.256 (Viton) | Xem |
| 100 | Phớt TA 390x430x18 mm NBR, Viton FKM | 390 | 430 | 18 | 20 | 625.99 g (NBR) · 857.84 g (Viton) | 490 (NBR) · 1.224 (Viton) | Xem |
| 101 | Phớt TA 395x430x18 mm NBR, Viton FKM | 395 | 430 | 18 | 17.5 | 551.08 g (NBR) · 755.19 g (Viton) | 484 (NBR) · 1.209 (Viton) | Xem |
| 102 | Phớt TA 400x440x18 mm NBR, Viton FKM | 400 | 440 | 18 | 20 | 641.26 g (NBR) · 878.77 g (Viton) | 477 (NBR) · 1.194 (Viton) | Xem |
| 103 | Phớt TA 400x440x20 mm NBR, Viton FKM | 400 | 440 | 20 | 20 | 712.51 g (NBR) · 976.41 g (Viton) | 477 (NBR) · 1.194 (Viton) | Xem |
| 104 | Phớt TA 520x570x20 mm NBR, Viton FKM | 520 | 570 | 20 | 25 | 1155.71 g (NBR) · 1583.76 g (Viton) | 367 (NBR) · 918 (Viton) | Xem |
| 105 | Phớt TA 540x590x20 mm NBR, Viton FKM | 540 | 590 | 20 | 25 | 1198.12 g (NBR) · 1641.87 g (Viton) | 354 (NBR) · 884 (Viton) | Xem |
Vì sao chọn phớt TA của chúng tôi?
- 105 cỡ TA chuyên dải trục lớn: 30–540 mm, 80 cỡ vượt trục 75 mm
- Thành phớt trung bình 15,4 mm — dày nhất trong sáu nhóm mã, chịu được tải và rung của thiết bị nặng
- Khung thép không chùng theo nhiệt — độ dôi trong lỗ gối ổn định qua nhiều năm chạy nóng
- Hai môi: vẫn có môi chắn bụi cho máy nghiền, băng tải mỏ, bơm bùn ngoài trời
- Tư vấn kèm phương án xử lý lỗ gối lớn đã rỗ hoặc méo trước khi lắp phớt mới
Không phải mã này? Chuyển sang mã khác
Mã dập trên vỏ phớt cũ khác TA, hoặc đang phân vân giữa hai kết cấu? Mỗi nhóm dưới đây có dải cỡ và điều kiện dùng riêng.
- Toàn bộ phớt chắn dầutra chung mọi mã
- Phớt TChai môi, vỏ bọc cao su
- Phớt SCmột môi, vỏ bọc cao su
- Phớt TBhai môi, vỏ kim loại kín
- Phớt SAmột môi, khung thép hở
- Phớt SBmột môi, vỏ kim loại kín
- Phớt Viton FKMchọn theo vật liệu, chịu nhiệt và hoá chất
Tra nhanh phớt TA theo đường kính trục
Đã đo được trục nhưng chưa biết lỗ lắp hay mã kết cấu? Vào thẳng cỡ trục của bạn — mỗi trang liệt kê đủ các cỡ lỗ lắp và bề rộng lắp vừa trục đó.
- Trục 12 mm
- Trục 15 mm
- Trục 17 mm
- Trục 20 mm
- Trục 22 mm
- Trục 25 mm
- Trục 28 mm
- Trục 30 mm
- Trục 32 mm
- Trục 35 mm
- Trục 38 mm
- Trục 40 mm
- Trục 42 mm
- Trục 45 mm
- Trục 48 mm
- Trục 50 mm
- Trục 55 mm
- Trục 60 mm
- Trục 65 mm
- Trục 70 mm
- Trục 75 mm
- Trục 80 mm
- Trục 85 mm
- Trục 90 mm
- Trục 95 mm
- Trục 100 mm
- Trục 105 mm
- Trục 110 mm
- Trục 120 mm
- Trục 130 mm
- Trục 140 mm
Câu hỏi thường gặp về phớt TA
Vì sao nhóm TA không có cỡ trục nhỏ?
Trong catalog này cỡ TA nhỏ nhất là trục 30 mm và đó không phải ngẫu nhiên. Ưu thế của khung thép hở — giữ độ dôi đều trên một chu vi dài, không chùng vì nhiệt — chỉ có ý nghĩa khi lỗ gối đủ lớn. Ở trục nhỏ, vỏ cao su bọc ngoài vừa rẻ hơn vừa kín tốt hơn nhờ khả năng bù bề mặt, nên thị trường gần như chỉ dùng mã C. Cần trục dưới 30 mm hãy tra sang nhóm TC.
Ép phớt TA cỡ lớn thế nào để không méo khung?
Phải ép đều toàn vòng, không bao giờ gõ lệch một phía. Với đường kính lớn nên dùng tấm ép phẳng phủ hết vành phớt kèm bu lông kéo hoặc máy ép, thay vì búa và ống ép như cỡ nhỏ. Khung thép hở biến dạng là hỏng vĩnh viễn: vành méo thì môi không còn đồng tâm với trục, và phớt sẽ rò ngay từ lần chạy đầu dù cao su hoàn toàn mới.
Phớt TA có cần bôi keo làm kín ở mặt lắp không?
Nếu lỗ gối còn tốt, đúng dung sai và nhẵn thì không cần — độ dôi của vành thép đủ kín. Nhưng vì mã A không có lớp cao su bù bề mặt, chỉ cần lỗ có vết xước dọc hoặc rỗ do gỉ là dầu sẽ len ra theo đó. Trong trường hợp ấy bôi một lớp mỏng keo làm kín mặt bích lên mặt ngoài vành thép trước khi ép. Đừng bôi lan vào vùng môi.
Cùng một cỡ trục lớn, nên chọn TA hay TC?
Xét lỗ gối trước. Gối còn nguyên vẹn, đúng dung sai, thiết bị chạy nóng và rung nhiều: chọn TA, vì vành thép giữ độ dôi lâu dài hơn. Gối đã qua vài lần thay phớt, mặt lỗ có vết hoặc hơi ô-van: chọn TC, để lớp cao su bọc ngoài làm nhiệm vụ bù. Cả hai đều có hai môi nên khả năng chắn bụi tương đương.
Tháo phớt TA cũ có làm xước lỗ gối không?
Có nguy cơ, cao hơn hẳn so với mã C, vì cái tì vào lỗ là thép chứ không phải cao su. Đừng đục hay bẩy trực tiếp bằng tuốc-nơ-vít qua thành lỗ. Dùng vam chuyên dụng kéo thẳng trục, hoặc khoan hai lỗ nhỏ trên vành phớt cũ rồi bắt vít kéo ra. Sau khi tháo, kiểm tra lại mặt lỗ trước khi ép phớt mới — một vết xước dọc sẽ làm hỏng luôn chiếc phớt vừa thay.
Ảnh hàng thật tại kho
Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.








Cần báo giá nhanh?
Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.