Oring Viton FKM chịu nhiệt, chịu hóa chất: 489 cỡ, ID 1.8 đến 200 mm

Oring Viton (oring FKM, gioăng oring chịu nhiệt, chịu hóa chất) là oring cho nhiệt cao, hoá chất và dung môi, có 489 cỡ sẵn kho trong danh mục này. Gioăng oring, tuỳ vùng còn gọi là sin cao su, ron cao su, gioăng cao su tròn, gioăng chỉ hay vòng đệm cao su, là vòng làm kín tiết diện tròn lắp trong rãnh giữa hai chi tiết. Nó làm kín bằng cách bị nén: khi siết, vòng cao su biến dạng và ép chặt vào cả đáy rãnh lẫn bề mặt đối tiếp, bịt kín khe hở cho chất lỏng và khí không đi qua.

Danh mục này có 489 cỡ Viton FKM, đường kính trong từ 1,8 mm đến 200 mm, dây 1,5 mm đến 10 mm, làm việc từ −40 °C đến +220 °C, kháng nhiên liệu, dung môi, axit loãng và dầu tổng hợp. Dầu khoáng thông thường dưới +120 °C thì oring NBR chịu dầu N70 rẻ hơn; đủ 1.056 cỡ của cả hai vật liệu nằm ở trang gioăng oring tròn. Mỗi cỡ có trang riêng in sẵn ID, CS, OD và rãnh lắp.

Ngoài hai vật liệu sẵn kho, chúng tôi nhận sản xuất theo yêu cầu: oring silicone cho thực phẩm và y tế, oring EPDM cho nước, hơi nước và ngoài trời, cùng các kích thước nằm ngoài danh mục. Gửi hai số ID × CS hoặc bản vẽ rãnh lắp kèm môi trường làm việc để nhận báo giá và thời gian giao.

Bản vẽ kỹ thuật Oring Viton FKM — tiết diện tròn, ví dụ cỡ ID 71 × CS 3.5 mm
Bản vẽ kỹ thuật Oring Viton FKM — tiết diện tròn, ví dụ cỡ ID 71 × CS 3.5 mm

Danh sách kích thước oring Viton FKM chịu nhiệt

489 kích thước Gioăng oring tròn Viton FKM

STTTên oringID (mm)CS (mm)OD (mm)Rãnh tĩnh nén 20%: rộng × sâu (mm)Khối lượng 100 vòngDung sai ID (ISO 3601)Chi tiết
1Gioăng oring Viton 1.8x3.1mm1.83.183.88 × 2.4821.5 g (Viton)±0,08Xem
2Gioăng oring Viton 2.8x3.1mm2.83.193.88 × 2.4825.9 g (Viton)±0,08Xem
3Gioăng oring Viton 4x3.5mm43.5114.38 × 2.841.9 g (Viton)±0,08Xem
4Gioăng oring Viton 4.2x2.4mm4.22.493 × 1.9217.4 g (Viton)±0,08Xem
5Gioăng oring Viton 4.34x3.53mm4.343.5311.44.41 × 2.8244.8 g (Viton)±0,08Xem
6Gioăng oring Viton 5.8x3.1mm5.83.1123.88 × 2.4839 g (Viton)±0,08Xem
7Gioăng oring Viton 5.94x3.53mm5.943.53134.41 × 2.8253.9 g (Viton)±0,08Xem
8Gioăng oring NBR & Viton 6x2mm62102.5 × 1.69.9 g (NBR) · 14.6 g (Viton)±0,08Xem
9Gioăng oring Viton 6.2x2.4mm6.22.4113 × 1.9222.6 g (Viton)±0,10Xem
10Gioăng oring Viton 6.3x1.8mm6.31.89.92.25 × 1.4412 g (Viton)±0,10Xem
11Gioăng oring Viton 6.7x1.8mm6.71.810.32.25 × 1.4412.6 g (Viton)±0,10Xem
12Gioăng oring NBR & Viton 7x3.5mm73.5144.38 × 2.839.7 g (NBR) · 58.7 g (Viton)±0,10Xem
13Gioăng oring Viton 7.1x2.65mm7.12.6512.43.31 × 2.1231.3 g (Viton)±0,10Xem
14Gioăng oring Viton 7.5x1.8mm7.51.811.12.25 × 1.4413.8 g (Viton)±0,10Xem
15Gioăng oring Viton 7.52x3.53mm7.523.5314.584.41 × 2.8262.9 g (Viton)±0,10Xem
16Gioăng oring Viton 7.8x3.1mm7.83.1143.88 × 2.4847.8 g (Viton)±0,10Xem
17Gioăng oring NBR & Viton 8x1.5mm81.5111.88 × 1.26.6 g (NBR) · 9.8 g (Viton)±0,10Xem
18Gioăng oring NBR & Viton 8x3.5mm83.5154.38 × 2.843.4 g (NBR) · 64.3 g (Viton)±0,10Xem
19Gioăng oring Viton 8.8x3.1mm8.83.1153.88 × 2.4852.2 g (Viton)±0,10Xem
20Gioăng oring Viton 9.12x3.53mm9.123.5316.184.41 × 2.8272 g (Viton)±0,10Xem
21Gioăng oring Viton 9.5x1.8mm9.51.813.12.25 × 1.4416.7 g (Viton)±0,10Xem
22Gioăng oring Viton 9.8x3.1mm9.83.1163.88 × 2.4856.6 g (Viton)±0,10Xem
23Gioăng oring Viton 10x1.8mm101.813.62.25 × 1.4417.5 g (Viton)±0,10Xem
24Gioăng oring NBR & Viton 10x2.5mm102.5153.13 × 224.1 g (NBR) · 35.7 g (Viton)±0,10Xem
25Gioăng oring Viton 10x3.55mm103.5517.14.44 × 2.8477.9 g (Viton)±0,10Xem
26Gioăng oring NBR & Viton 10x4mm104185 × 3.269.1 g (NBR) · 102.2 g (Viton)±0,10Xem
27Gioăng oring Viton 10x5mm105206.25 × 4171.2 g (Viton)±0,10Xem
28Gioăng oring Viton 10.6x1.8mm10.61.814.22.25 × 1.4418.3 g (Viton)±0,10Xem
29Gioăng oring Viton 10.6x2.65mm10.62.6515.93.31 × 2.1242.5 g (Viton)±0,10Xem
30Gioăng oring Viton 10.69x3.53mm10.693.5317.754.41 × 2.8280.9 g (Viton)±0,10Xem
31Gioăng oring Viton 10.8x3.1mm10.83.1173.88 × 2.4861 g (Viton)±0,10Xem
32Gioăng oring NBR & Viton 11x2.5mm112.5163.13 × 226 g (NBR) · 38.5 g (Viton)±0,10Xem
33Gioăng oring NBR & Viton 12x2mm122162.5 × 1.617.3 g (NBR) · 25.6 g (Viton)±0,10Xem
34Gioăng oring NBR & Viton 12x2.5mm122.5173.13 × 228 g (NBR) · 41.4 g (Viton)±0,10Xem
35Gioăng oring Viton 12x5mm125226.25 × 4194 g (Viton)±0,10Xem
36Gioăng oring Viton 12.2x1.9mm12.21.9162.38 × 1.5223.2 g (Viton)±0,10Xem
37Gioăng oring Viton 12.2x2.4mm12.22.4173 × 1.9238.4 g (Viton)±0,10Xem
38Gioăng oring Viton 12.29x3.53mm12.293.5319.354.41 × 2.8290 g (Viton)±0,10Xem
39Gioăng oring Viton 12.5x1.8mm12.51.816.12.25 × 1.4421.1 g (Viton)±0,10Xem
40Gioăng oring Viton 12.8x3.1mm12.83.1193.88 × 2.4869.7 g (Viton)±0,10Xem
41Gioăng oring Viton 13x3.5mm133.5204.38 × 2.892.3 g (Viton)±0,10Xem
42Gioăng oring Viton 13.2x1.8mm13.21.816.82.25 × 1.4422.2 g (Viton)±0,10Xem
43Gioăng oring Viton 13.2x1.9mm13.21.9172.38 × 1.5224.9 g (Viton)±0,10Xem
44Gioăng oring Viton 13.87x3.53mm13.873.5320.934.41 × 2.8299 g (Viton)±0,10Xem
45Gioăng oring Viton 14x1.8mm141.817.62.25 × 1.4423.4 g (Viton)±0,10Xem
46Gioăng oring Viton 14x2.4mm142.418.83 × 1.9243.1 g (Viton)±0,10Xem
47Gioăng oring NBR & Viton 14x2.5mm142.5193.13 × 231.8 g (NBR) · 47.1 g (Viton)±0,10Xem
48Gioăng oring Viton 14x2.65mm142.6519.33.31 × 2.1253.4 g (Viton)±0,10Xem
49Gioăng oring NBR & Viton 14x4mm144225 × 3.288.8 g (NBR) · 131.5 g (Viton)±0,10Xem
50Gioăng oring NBR & Viton 15x2.5mm152.5203.13 × 233.7 g (NBR) · 49.9 g (Viton)±0,10Xem
51Gioăng oring NBR & Viton 15x3.5mm153.5224.38 × 2.869.9 g (NBR) · 103.4 g (Viton)±0,10Xem
52Gioăng oring NBR & Viton 15x4mm154235 × 3.293.8 g (NBR) · 138.8 g (Viton)±0,10Xem
53Gioăng oring Viton 15.47x3.53mm15.473.5322.534.41 × 2.82108.1 g (Viton)±0,10Xem
54Gioăng oring Viton 15.8x3.1mm15.83.1223.88 × 2.4882.9 g (Viton)±0,10Xem
55Gioăng oring Viton 16x1.8mm161.819.62.25 × 1.4426.3 g (Viton)±0,10Xem
56Gioăng oring NBR & Viton 16x2mm162202.5 × 1.622.2 g (NBR) · 32.9 g (Viton)±0,10Xem
57Gioăng oring NBR & Viton 16x3.1mm163.122.23.88 × 2.4856.6 g (NBR) · 83.8 g (Viton)±0,10Xem
58Gioăng oring Viton 16.8x3.1mm16.83.1233.88 × 2.4887.3 g (Viton)±0,10Xem
59Gioăng oring NBR & Viton 17x1.8mm171.820.62.25 × 1.4418.8 g (NBR) · 27.8 g (Viton)±0,10Xem
60Gioăng oring NBR & Viton 17x4mm174255 × 3.2103.6 g (NBR) · 153.4 g (Viton)±0,10Xem

Vì sao chọn oring Viton FKM chịu nhiệt của chúng tôi?

  • 1.056 cỡ oring sẵn kho, ID 1,8–590 mm, dây 1,2–12 mm
  • Hai vật liệu: NBR N70 chịu dầu và Viton FKM chịu nhiệt, hoá chất
  • Mỗi trang có sẵn cả ID, CS và OD — không phải tự tính khi tra rãnh
  • Sản xuất theo yêu cầu: silicone, EPDM và cỡ ngoài danh mục
  • Nhận đơn từ vài chiếc lẻ tới cả nghìn chiếc theo túi
  • Tư vấn chọn cỡ khi chỉ đo được rãnh mà không còn vòng cũ

Tra nhanh oring Viton FKM chịu nhiệt theo đường kính dây

Đo tiết diện vòng bằng thước cặp rồi vào thẳng nhóm đó — mỗi trang liệt kê đủ các đường kính trong có cùng cỡ dây, kèm bề rộng và chiều sâu rãnh cần phay.

Câu hỏi thường gặp về oring Viton FKM chịu nhiệt

Gioăng oring, sin cao su, ron cao su có phải một thứ không?

Cùng một chi tiết, khác cách gọi theo vùng và theo nghề. Miền Bắc hay nói gioăng oring hoặc gioăng chỉ; miền Nam quen dùng sin cao su hoặc ron cao su; tài liệu kỹ thuật ghi oring hoặc vòng đệm cao su tròn. Khi đặt hàng chỉ cần đưa hai số ID × CS là đủ, không phụ thuộc cách gọi.

Đo oring như thế nào cho đúng?

Cần hai số: ID là đường kính trong, CS là đường kính dây (bề dày tiết diện). Đặt vòng nằm phẳng tự nhiên, không kéo giãn, rồi đo bằng thước kẹp. Ghi dạng ID×CS, ví dụ 20x3. Nếu vòng cũ đã đứt hoặc biến dạng, đo rãnh lắp sẽ chính xác hơn — đường kính đáy rãnh xấp xỉ ID, chiều sâu rãnh xấp xỉ 0,8 lần CS.

Đường kính ngoài OD tính thế nào?

OD = ID + 2 × CS. Ví dụ oring 20x3 có OD = 20 + 6 = 26 mm. Nhiều catalog nước ngoài ghi theo OD nên khi đối chiếu hàng nhập cần quy đổi. Mỗi trang kích thước trên website đều in sẵn cả ba số ID, CS và OD để khỏi phải tính tay.

Chọn NBR N70 hay Viton FKM?

NBR N70 cho dầu khoáng, dầu thủy lực, khí nén và nước ở nhiệt độ dưới +120 °C — chiếm phần lớn nhu cầu và giá dễ chịu hơn. Viton FKM khi nhiệt vượt +120 °C, khi có dung môi, nhiên liệu, axit loãng hoặc dầu tổng hợp. Lưu ý cả hai đều không hợp với hơi nước nóng; trường hợp đó cần vật liệu khác.

Rãnh lắp oring cần sâu và rộng bao nhiêu?

Nguyên tắc thông dụng cho làm kín tĩnh: chiều sâu rãnh khoảng 0,75–0,85 lần CS để vòng bị nén 15–25%, chiều rộng rãnh khoảng 1,25–1,35 lần CS để cao su có chỗ giãn khi bị ép. Nén quá ít thì rò, nén quá nhiều thì cao su nhanh mất đàn hồi. Với làm kín động, mức nén giảm xuống khoảng 10–15% để hạn chế ma sát.

Có làm oring silicone, EPDM hay cỡ đặc biệt không?

Có, theo đơn đặt. Hai vật liệu sẵn kho là NBR N70 và Viton FKM; silicone và EPDM sản xuất theo yêu cầu. Chọn silicone khi cần tiếp xúc thực phẩm, dược phẩm, y tế hoặc chịu dải nhiệt rộng; chọn EPDM cho nước, hơi nước, phanh dầu gốc glycol và thiết bị ngoài trời chịu nắng mưa — lưu ý EPDM không dùng được với dầu khoáng. Kích thước nằm ngoài danh mục cũng làm được: gửi ID × CS hoặc bản vẽ rãnh kèm môi trường làm việc để nhận báo giá, số lượng tối thiểu và thời gian giao.

Đặt số lượng nhỏ được không?

Được. Nhận từ vài chiếc lẻ cho sửa chữa gấp đến đơn hàng cả nghìn chiếc đóng túi cho sản xuất. Cỡ thông dụng có sẵn tại kho Hà Nội và TP.HCM, giao 1–2 ngày làm việc. Gọi HN 0967 547 900 hoặc HCM 0968 632 600 kèm hai số ID × CS để nhận báo giá.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.

Cần báo giá nhanh?

Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.