Phớt chịu nhiệt độ cao Viton FKM: phớt chắn dầu +220 °C, kháng dầu và hoá chất

Phớt chịu nhiệt độ cao Viton FKM (phớt chắn dầu Viton, thợ máy quen gọi tắt là phớt viton, phớt FKM hay phớt fluoroelastomer) có kết cấu như phớt chắn dầu thông thường, chỉ khác ở vành làm bằng cao su fluoroelastomer thay cho NBR. Đánh đổi rất rõ ràng: giá cao hơn NBR vài lần, đổi lại làm việc liên tục tới +220 °C và không trương nở trong dầu tổng hợp gốc ester, nhiên liệu, dung môi thơm hay axit vô cơ loãng — những môi chất ăn hỏng vành NBR chỉ sau vài trăm giờ.

Danh mục này lọc toàn bộ catalog phớt chắn dầu theo lăng kính vật liệu: 1.932 quy cách, tương ứng 1.504 kích thước d×D×B khác nhau từ trục 6 mm đến 560 mm — cùng một cỡ có thể tồn tại ở vài mã kết cấu. Cỡ nào cũng đặt được bản Viton FKM và vẫn giữ nguyên mã kết cấu TC, SC, TA, TB, SA, SB, nên đổi từ NBR sang FKM không phải sửa gối trục hay thay đổi thiết kế lắp ghép — chỉ đổi vật liệu vành phớt.

Viton FKM không phải lựa chọn đúng cho mọi trường hợp, và đây là chỗ nhiều đơn hàng chọn sai. Vật liệu này kém trong hơi nước quá nhiệt, dung dịch kiềm đặc, ketone như acetone hay MEK, và dầu phanh gốc glycol; riêng giới hạn lạnh thì FKM làm việc tới khoảng −40 °C, sâu hơn NBR. Hai bảng bên dưới ghi cả mặt mạnh lẫn mặt yếu để chọn theo điều kiện làm việc thật, thay vì mặc định lấy loại đắt tiền hơn.

Bản vẽ kỹ thuật Phớt cao su Viton FKM — hình chiếu 3D và mặt cắt kết cấu, ví dụ cỡ 50x62x10 mm
Bản vẽ kỹ thuật Phớt cao su Viton FKM — hình chiếu 3D và mặt cắt kết cấu, ví dụ cỡ 50x62x10 mm

Phớt chắn dầu Viton hay phớt NBR: so theo điều kiện làm việc

Điều kiện làm việcPhớt NBRPhớt Viton FKM
Nhiệt độ liên tục−30 … +120 °C−40 … +220 °C
Đỉnh nhiệt ngắn hạnchỉ thoáng qua trên +120 °Ckhoảng +230 °C
Giới hạn lạnhtới −30 °Ctới −40 °C, sâu hơn NBR
Tốc độ vòng khuyến nghị≤ 10 m/s≤ 25 m/s
Dầu khoáng, dầu thủy lựcTốtTốt
Dầu tổng hợp gốc esterKém — trương nởTốt
Xăng, dầu dieselTrung bìnhRất tốt
Giá tương đối cùng cỡ1×vài lần cao hơn

Cột nhiệt độ là dải làm việc liên tục của vành phớt, không phải nhiệt độ đo ở đáy hộp dầu. Chọn NBR khi điều kiện nằm gọn trong cột giữa — trả thêm tiền cho FKM ở đó không mua thêm tuổi thọ.

Tương thích hoá chất của phớt chịu nhiệt độ cao Viton FKM

Môi chất tiếp xúcViton FKMNBRGhi chú chọn vật liệu
Dầu khoáng, dầu bôi trơnTốtTốtNBR đủ dùng nếu nhiệt độ dưới +120 °C
Dầu tổng hợp gốc ester (POE)TốtKémMáy nén lạnh, hộp số tải nặng
Xăng, dầu diesel, dầu FORất tốtTrung bìnhBơm nhiên liệu, máy phát điện
Hydrocarbon thơm (toluene, xylene)TốtKémBơm dung môi ngành sơn, mực in
Dung môi clo hoáTốtKémThiết bị tẩy rửa công nghiệp
Axit vô cơ loãngTốtKémH₂SO₄, HCl loãng ở nhiệt độ thường
Nước dưới +80 °CTrung bìnhTốtTrên mốc này vành FKM xuống cấp nhanh
Hơi nước quá nhiệtKémKémChuyển sang EPDM
Kiềm đặc (NaOH)KémTrung bìnhChuyển sang EPDM
Ketone (acetone, MEK)KémKémChuyển sang EPDM
Amine, ammoniacKémTrung bìnhPhụ thuộc nồng độ — cần đối chiếu
Dầu phanh gốc glycol (DOT 3/4)KémTốtTrường hợp NBR thắng FKM rõ rệt

Bảng tra nhanh theo dữ liệu tương thích fluoroelastomer thông dụng, ở nhiệt độ phòng trừ khi ghi khác. Nồng độ, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc đều làm thay đổi kết quả, nên với môi chất pha trộn hoặc hoá chất đặc chủng vui lòng gửi bảng MSDS để đối chiếu trước khi đặt hàng.

Tốc độ vòng của trục — mốc chuyển từ NBR sang Viton FKM

Đường kính trục dTại 1.500 v/phTại 3.000 v/phVật liệu ở 3.000 v/ph
20 mm1,6 m/s3,1 m/sNBR đủ
40 mm3,1 m/s6,3 m/sNBR đủ
60 mm4,7 m/s9,4 m/sNBR sát ngưỡng
80 mm6,3 m/s12,6 m/sCần Viton FKM
100 mm7,9 m/s15,7 m/sCần Viton FKM
150 mm11,8 m/s23,6 m/sCần Viton FKM

Tốc độ vòng v = π · d · n / 60000 (m/s), với d tính bằng mm và n bằng vòng/phút. Nhiệt sinh ra do ma sát khiến môi phớt luôn nóng hơn dầu trong hộp — chênh vài chục độ là bình thường ở tốc độ cao, nên lấy mốc nhiệt theo môi phớt chứ đừng lấy theo nhiệt độ dầu đo ở đáy hộp.

Danh sách kích thước phớt chịu nhiệt độ cao Viton FKM (1.932 cỡ)

Mọi quy cách trong bảng đều đặt được bản Viton FKM, giữ nguyên ba số d×D×B của bản NBR. Cột Khối lượng ghi cả hai bản để ước cước gửi hàng; cột Vòng quay tối đa cho thấy bản Viton chịu vòng quay cao gấp khoảng 2,5 lần NBR cùng cỡ. Gõ cỡ vào ô tìm theo dạng 25x40x7 hoặc 25 40 7.

1.932 quy cách phớt Viton FKM

STTTên phớtMãd trục (mm)D lỗ lắp (mm)B bề rộng (mm)Thành (D−d)/2 (mm)Khối lượng 1 cáiVòng quay tối đa (v/ph)Chi tiết
1Phớt SC 6x20x6 mm NBR, Viton FKMSC620672.32 g (NBR) · 3.17 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
2Phớt TC 6x20x6 mm NBR, Viton FKMTC620672.32 g (NBR) · 3.17 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
3Phớt TC 6x22x7 mm NBR, Viton FKMTC622783.33 g (NBR) · 4.56 g (Viton)31.831 (NBR) · 79.577 (Viton)Xem
4Phớt TC 7x22x7 mm NBR, Viton FKMTC72277.53.23 g (NBR) · 4.42 g (Viton)27.284 (NBR) · 68.209 (Viton)Xem
5Phớt TC 8x20x7 mm NBR, Viton FKMTC820762.49 g (NBR) · 3.42 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
6Phớt TC 8x22x7 mm NBR, Viton FKMTC822773.12 g (NBR) · 4.27 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
7Phớt TC 8x24x7 mm NBR, Viton FKMTC824783.8 g (NBR) · 5.21 g (Viton)23.873 (NBR) · 59.683 (Viton)Xem
8Phớt TC 9x20x7 mm NBR, Viton FKMTC92075.52.37 g (NBR) · 3.24 g (Viton)21.221 (NBR) · 53.052 (Viton)Xem
9Phớt SC 9x25x8 mm NBR, Viton FKMSC925884.61 g (NBR) · 6.32 g (Viton)21.221 (NBR) · 53.052 (Viton)Xem
10Phớt TC 10x20x5 mm NBR, Viton FKMTC1020551.59 g (NBR) · 2.18 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
11Phớt TC 10x20x6 mm NBR, Viton FKMTC1020651.91 g (NBR) · 2.62 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
12Phớt TC 10x20x7 mm NBR, Viton FKMTC1020752.23 g (NBR) · 3.05 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
13Phớt SC 10x22x6 mm NBR, Viton FKMSC1022662.44 g (NBR) · 3.35 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
14Phớt TC 10x22x6 mm NBR, Viton FKMTC1022662.44 g (NBR) · 3.35 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
15Phớt SC 10x22x7 mm NBR, Viton FKMSC1022762.85 g (NBR) · 3.91 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
16Phớt TC 10x22x7 mm NBR, Viton FKMTC1022762.85 g (NBR) · 3.91 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
17Phớt SC 10x22x8 mm NBR, Viton FKMSC1022863.26 g (NBR) · 4.46 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
18Phớt TC 10x24x7 mm NBR, Viton FKMTC1024773.53 g (NBR) · 4.84 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
19Phớt TC 10x25x7 mm NBR, Viton FKMTC102577.53.9 g (NBR) · 5.34 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
20Phớt SC 10x26x7 mm NBR, Viton FKMSC1026784.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
21Phớt TC 10x26x7 mm NBR, Viton FKMTC1026784.28 g (NBR) · 5.86 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
22Phớt TC 10x28x7 mm NBR, Viton FKMTC1028795.08 g (NBR) · 6.96 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
23Phớt SC 10x28x8 mm NBR, Viton FKMSC1028895.8 g (NBR) · 7.95 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
24Phớt TC 10x30x7 mm NBR, Viton FKMTC10307105.94 g (NBR) · 8.14 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
25Phớt TC 10x32x7 mm NBR, Viton FKMTC10327116.86 g (NBR) · 9.4 g (Viton)19.099 (NBR) · 47.746 (Viton)Xem
26Phớt SC 11x22x7 mm NBR, Viton FKMSC112275.52.69 g (NBR) · 3.69 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
27Phớt TC 11x22x7 mm NBR, Viton FKMTC112275.52.69 g (NBR) · 3.69 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
28Phớt TC 11x24x7 mm NBR, Viton FKMTC112476.53.38 g (NBR) · 4.63 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
29Phớt TC 11x25x7 mm NBR, Viton FKMTC1125773.74 g (NBR) · 5.13 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
30Phớt SC 11x26x7 mm NBR, Viton FKMSC112677.54.12 g (NBR) · 5.64 g (Viton)17.362 (NBR) · 43.406 (Viton)Xem
31Phớt TC 12x20x5 mm NBR, Viton FKMTC1220541.36 g (NBR) · 1.86 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
32Phớt TC 12x20x6 mm NBR, Viton FKMTC1220641.63 g (NBR) · 2.23 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
33Phớt TC 12x20x7 mm NBR, Viton FKMTC1220741.9 g (NBR) · 2.6 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
34Phớt TC 12x21x7 mm NBR, Viton FKMTC122174.52.2 g (NBR) · 3.02 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
35Phớt TC 12x22x5 mm NBR, Viton FKMTC1222551.8 g (NBR) · 2.47 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
36Phớt TC 12x22x6 mm NBR, Viton FKMTC1222652.16 g (NBR) · 2.96 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
37Phớt TB 12x22x7 mm NBR, Viton FKMTB1222752.52 g (NBR) · 3.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
38Phớt TC 12x22x7 mm NBR, Viton FKMTC1222752.52 g (NBR) · 3.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
39Phớt TC 12x24x7 mm NBR, Viton FKMTC1224763.21 g (NBR) · 4.39 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
40Phớt TC 12x24x8 mm NBR, Viton FKMTC1224863.66 g (NBR) · 5.02 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
41Phớt SC 12x25x5 mm NBR, Viton FKMSC122556.52.55 g (NBR) · 3.49 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
42Phớt TC 12x25x5 mm NBR, Viton FKMTC122556.52.55 g (NBR) · 3.49 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
43Phớt TC 12x25x7 mm NBR, Viton FKMTC122576.53.57 g (NBR) · 4.89 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
44Phớt TC 12x25x10 mm NBR, Viton FKMTC1225106.55.1 g (NBR) · 6.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
45Phớt TC 12x26x7 mm NBR, Viton FKMTC1226773.95 g (NBR) · 5.41 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
46Phớt SC 12x26x8 mm NBR, Viton FKMSC1226874.51 g (NBR) · 6.18 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
47Phớt TC 12x28x5 mm NBR, Viton FKMTC1228583.39 g (NBR) · 4.65 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
48Phớt TC 12x28x7 mm NBR, Viton FKMTC1228784.75 g (NBR) · 6.51 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
49Phớt SC 12x30x7 mm NBR, Viton FKMSC1230795.61 g (NBR) · 7.69 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
50Phớt TC 12x30x7 mm NBR, Viton FKMTC1230795.61 g (NBR) · 7.69 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
51Phớt TC 12x32x7 mm NBR, Viton FKMTC12327106.53 g (NBR) · 8.95 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
52Phớt SC 12x35x7 mm NBR, Viton FKMSC1235711.58.02 g (NBR) · 10.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
53Phớt TC 12x35x7 mm NBR, Viton FKMTC1235711.58.02 g (NBR) · 10.99 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
54Phớt TC 12x37x7 mm NBR, Viton FKMTC1237712.59.09 g (NBR) · 12.46 g (Viton)15.915 (NBR) · 39.789 (Viton)Xem
55Phớt TC 13x24x7 mm NBR, Viton FKMTC132475.53.02 g (NBR) · 4.14 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
56Phớt TC 13x25x5 mm NBR, Viton FKMTC1325562.42 g (NBR) · 3.31 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
57Phớt TC 13x25x7 mm NBR, Viton FKMTC1325763.38 g (NBR) · 4.64 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
58Phớt TC 13x26x7 mm NBR, Viton FKMTC132676.53.76 g (NBR) · 5.16 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
59Phớt TC 13x26x9 mm NBR, Viton FKMTC132696.54.84 g (NBR) · 6.63 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem
60Phớt TC 13x30x8 mm NBR, Viton FKMTC133088.56.2 g (NBR) · 8.5 g (Viton)14.691 (NBR) · 36.728 (Viton)Xem

Vì sao đặt phớt chịu nhiệt độ cao Viton ở đây

  • Cả 1.932 quy cách, trục 6–560 mm, đều báo giá được bản Viton FKM — không giới hạn ở vài cỡ phổ thông
  • Đổi NBR → Viton FKM giữ nguyên d×D×B và mã kết cấu, không phải gia công lại gối trục
  • Bảng tương thích hoá chất công bố cả những môi chất Viton FKM KHÔNG dùng được
  • Tư vấn chọn vật liệu theo nhiệt độ dầu, tốc độ vòng của trục và môi chất tiếp xúc thực tế
  • Nhận từ một chiếc lẻ tới đơn bảo trì cả nhà máy; cỡ ngoài danh mục đặt sản xuất theo bản vẽ

Tra theo mã kết cấu

Đã biết mã dập trên vỏ phớt cũ? Vào thẳng nhóm mã đó — mọi cỡ trong nhóm đều có bản Viton FKM.

Tra nhanh phớt chịu nhiệt độ cao Viton theo đường kính trục

Đã đo được trục nhưng chưa biết lỗ lắp hay mã kết cấu? Vào thẳng cỡ trục của bạn — mỗi trang liệt kê đủ các cỡ lỗ lắp và bề rộng lắp vừa trục đó.

Câu hỏi thường gặp về phớt chịu nhiệt độ cao Viton FKM

Phớt viton và phớt FKM có phải là một không?

Cùng một vật liệu. FKM là mã vật liệu theo ASTM D1418 cho họ cao su fluoroelastomer, còn Viton là tên thương mại của Chemours cho họ vật liệu đó và đã được dùng quen như tên chung. Trên thị trường Việt Nam cùng món hàng này còn được gọi là phớt fluoro, phớt chịu nhiệt hoặc phớt chịu hoá chất. Khi đặt hàng chỉ cần nói rõ kích thước d×D×B, mã kết cấu và vật liệu FKM là đủ.

Phớt Viton FKM chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Làm việc liên tục trong khoảng −40 °C đến +220 °C, chịu đỉnh ngắn hạn quanh +230 °C. Cần lưu ý mốc nhiệt này áp cho chính môi phớt, không phải nhiệt độ dầu đo ở đáy hộp: ma sát giữa môi và trục làm vùng tiếp xúc nóng hơn dầu vài chục độ khi trục quay nhanh. Ở chiều lạnh thì FKM xuống sâu hơn NBR — tới khoảng −40 °C; dưới mức đó vành cứng lại và mất khả năng bám trục, khi cần chạy lạnh sâu hơn phải đặt loại FKM cấp nhiệt độ thấp riêng.

Khi nào bắt buộc phải dùng phớt chịu hoá chất Viton FKM thay vì NBR?

Có bốn dấu hiệu rõ: nhiệt độ làm việc vượt +120 °C; dầu là loại tổng hợp gốc ester chứ không phải dầu khoáng; có nhiên liệu, dung môi thơm hoặc axit loãng tiếp xúc với phớt; hoặc tốc độ vòng của trục vượt khoảng 10 m/s. Chỉ cần một trong bốn điều kiện đúng là NBR sẽ chai cứng, nứt chân môi rồi rò dầu sớm, và chi phí dừng máy thay phớt lại thường lớn hơn phần chênh giá vật liệu.

Có trường hợp nào phớt Viton FKM kém hơn phớt NBR không?

Có, và không ít. Dầu phanh gốc glycol DOT 3/4 làm hỏng FKM trong khi NBR chịu tốt. Hơi nước quá nhiệt, dung dịch kiềm đặc như NaOH, và nhóm ketone như acetone hay MEK đều là môi chất nên dùng EPDM chứ không phải FKM. Nước nóng trên +80 °C cũng làm FKM xuống cấp nhanh hơn mong đợi. Riêng chiều lạnh thì FKM không thua: nó làm việc tới −40 °C, sâu hơn NBR. Đắt hơn không đồng nghĩa với đúng hơn — chọn theo môi chất mới đúng.

Đổi từ phớt NBR sang phớt Viton FKM cùng cỡ có phải sửa gì không?

Không. Bản FKM giữ nguyên ba số d×D×B và giữ nguyên mã kết cấu, nên lỗ gối vẫn dung sai H8, vẫn vát mép như cũ và ép bằng đúng dụng cụ cũ. Việc duy nhất nên làm thêm là kiểm tra bề mặt trục trước khi ép: nếu trục đã mòn thành rãnh do phớt cũ, đổi sang vật liệu tốt hơn cũng không hết rò, phải xử lý rãnh mòn trước.

Làm sao biết phớt cũ đang dùng là Viton hay NBR?

Cách chắc chắn nhất là đọc mã dập trên vỏ phớt và tra lại theo catalog nhà sản xuất. Màu sắc không phải căn cứ đáng tin: FKM hay gặp màu nâu hoặc xanh lá nhưng cũng có bản đen hệt NBR. Cũng không nên thử bằng cách đốt — fluoroelastomer cháy sinh khí hydro florua rất độc. Nếu mã đã mờ, chụp ảnh phớt kèm ảnh vị trí lắp gửi HN 0967 547 900 hoặc HCM 0968 632 600 để đối chiếu.

Giá phớt Viton FKM chênh bao nhiêu so với phớt NBR cùng kích thước?

Bản FKM thường đắt hơn bản NBR vài lần cùng một cỡ, và khoảng chênh giãn rộng thêm ở cỡ trục lớn vì lượng cao su nhiều hơn. Mức chênh cụ thể còn phụ thuộc mã kết cấu và số lượng đặt. Giá tham khảo — báo giá chính xác theo cỡ và số lượng.

Cần cỡ không có trong danh sách thì đặt được không?

Được. Danh sách 1.504 kích thước ở trên là hàng theo catalog, còn cỡ lẻ ngoài catalog nhận đặt sản xuất theo bản vẽ hoặc theo mẫu phớt cũ, cả bản NBR lẫn bản Viton FKM. Gửi ba số d×D×B kèm mã kết cấu mong muốn, hoặc gửi thẳng chiếc phớt cũ, sẽ có phản hồi về thời gian và số lượng tối thiểu.

Ảnh hàng thật tại kho

Ảnh chụp hàng tại kho, chưa lọc theo từng quy cách.

Cần báo giá nhanh?

Báo giá trong ngày làm việc — gửi quy cách và số lượng.